Gói thầu: Gói thầu số 09- Chi phí xây lắp ( Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09- Chi phí xây lắp ( Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương: 7.000 triệu đồng; Ngân sách địa phương (huyện, xã), đóng góp của người dân và huy động hợp pháp khác: phần còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 14:10:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xã Quảng An | |||
| B | *\1- Hạng mục : Cải tạo các bể chứa (1 bể) | |||
| 1 | Tháo dỡ đan cửa bê tông Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cấu kiện |
| 2 | Xây bít tường gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,381 | 1 m2 |
| 4 | Cắt đan bê tông bằng máy Chiều dày sàn <=10 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,266 | 1 m |
| 5 | LD cửa inox kt 620x790mm+PK | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | 1m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác bể chứa trước khi thi công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | công |
| 9 | Quét vôi 2 lớp trắng bể thu gom | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | 1 m2 |
| C | *\2- Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp k85 Phần đắp gia cố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,236 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | 1 m3 |
| 4 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,974 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền dày 200 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép SUS 304 Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | Tấn |
| 9 | GCLD cùm 4 khóa chân | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | vị trí |
| D | *\3- Hạng mục : Cải tạo các bể chứa không có nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,873 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,012 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 1 tấn |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 c/kiện |
| 5 | LD cửa inox kt 620x790mm+PK | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | 1m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác bể chứa trước khi thi công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | công |
| 9 | Quét vôi 2 lớp trắng bể thu gom | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 1 m2 |
| E | Xã Quảng Công | |||
| F | *\1- Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp k85 Phần đắp gia cố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,626 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,208 | 1 m3 |
| 4 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,609 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền dày 200 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,928 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép SUS 304 Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | Tấn |
| 9 | GCLD cùm 4 khóa chân | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | vị trí |
| G | Xã Quảng Lợi | |||
| H | *\1- Hạng mục : Cải tạo các bể chứa (1 bể) | |||
| 1 | Tháo dỡ đan cửa bê tông Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cấu kiện |
| 2 | Xây bít tường gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,052 | 1 m2 |
| 4 | Cắt đan bê tông bằng máy Chiều dày sàn <=10 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,472 | 1 m |
| 5 | LD cửa inox kt 620x790mm+PK | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | 1m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác bể chứa trước khi thi công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | công |
| 9 | Quét vôi 2 lớp trắng bể thu gom | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | 1 m2 |
| I | *\2- Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp k85 Phần đắp gia cố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,584 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,976 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,472 | 1 m3 |
| 4 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,656 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền dày 200 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,952 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,84 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép SUS 304 Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | Tấn |
| 9 | GCLD cùm 4 khóa chân | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | vị trí |
| J | *\3- Hạng mục : Cải tạo các bể chứa không có nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,211 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,484 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 1 tấn |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 c/kiện |
| 5 | LD cửa inox kt 620x790mm+PK | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | 1m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác bể chứa trước khi thi công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | công |
| 9 | Quét vôi 2 lớp trắng bể thu gom | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,96 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 1 m2 |
| K | Xã Quảng Ngạn | |||
| L | *\2- Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp k85 Phần đắp gia cố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,396 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | 1 m3 |
| 4 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,414 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền dày 200 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép SUS 304 Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | Tấn |
| 9 | GCLD cùm 4 khóa chân | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | vị trí |
| M | Xã Quảng Thái | |||
| N | *\2- Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp k85 Phần đắp gia cố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,236 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | 1 m3 |
| 4 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,974 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền dày 200 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép SUS 304 Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | Tấn |
| 9 | GCLD cùm 4 khóa chân | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | vị trí |
| O | *\3- Hạng mục : Cải tạo các bể chứa không có nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,197 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,068 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 1 tấn |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 c/kiện |
| 5 | LD cửa inox kt 620x790mm+PK | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | 1m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác bể chứa trước khi thi công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | công |
| 9 | Quét vôi 2 lớp trắng bể thu gom | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 1 m2 |
| P | Xã Quảng Thành | |||
| Q | *\2- Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp k85 Phần đắp gia cố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,188 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,232 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,104 | 1 m3 |
| 4 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,242 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền dày 200 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,464 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,88 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép SUS 304 Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | Tấn |
| 9 | GCLD cùm 4 khóa chân | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | vị trí |
| R | *\3- Hạng mục : Cải tạo các bể chứa không có nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,248 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 1 tấn |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 c/kiện |
| 5 | LD cửa inox kt 620x790mm+PK | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | 1m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác bể chứa trước khi thi công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | công |
| 9 | Quét vôi 2 lớp trắng bể thu gom | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1 m2 |
| S | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng( 5%*XL( XL là tổng giá trị xây lắp dự thầu trên))( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh tóan nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi