Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 09:01:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,061,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km | nt | 0,536 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | nt | 8,031 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng 70%) | nt | 0,474 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất chọn lọc, độ chặt K=0,95 | nt | 5,548 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm dmax=25, dày 15cm | nt | 5,158 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 4,283 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 550,227 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 34,562 | 10m |
| B | CỐNG BẢN 75X75CM | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,495 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤6 | nt | 4,597 | m3 |
| 3 | Xây cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | nt | 25,394 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm đan | nt | 0,614 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | nt | 0,296 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | nt | 0,676 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mũ mố đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 8,486 | m3 |
| 8 | Lắp tấm đan | nt | 21 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K = 0,95 | nt | 0,135 | 100m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | nt | 16 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km | nt | 0,36 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi