Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ thanh lý cây cao su năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 15:35:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,273,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 70,839 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,197 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,808 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,615 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,742 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,102 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,618 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,245 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,229 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,401 | tấn |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,323 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21,15 | m3 |
| B | Phần thân - kết cấu (Tầng trệt) | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,154 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,988 | tấn |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,636 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,664 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,447 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,212 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,166 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,545 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,255 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,278 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,002 | tấn |
| C | Phần thân - kết cấu (Tầng lầu) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,338 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,19 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,155 | tấn |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,046 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,362 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,897 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,513 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,181 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,152 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,172 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,04 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,334 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,015 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,799 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,348 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,22 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,865 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,156 | tấn |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,689 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,71 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,71 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,189 | 100m2 |
| E | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 202,636 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 255,2 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 519,07 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 99,544 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 399,516 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 618,614 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 496,256 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 196,59 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 99,54 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 441,74 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,6 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,573 | m2 |
| 13 | Trần gỗ nhóm 3 sơn PU mờ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 108,46 | m2 |
| 14 | Ốp tường bằng gỗ nhóm 3, sơn PU mờ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 58,32 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa (trọn bộ khuôn+ cửa+thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 41,64 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung gỗ kính (trọn bộ khuôn+ cửa+thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,62 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 51,68 | m2 |
| 18 | Miết mạch tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 256,36 | m2 |
| 19 | Sơn PU vào tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 256,36 | m2 |
| F | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần LED 40W | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt trần 80W | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đèn âm 1 hạt 1 chiều 10A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt APTOMAT 20Ax250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt APTOMAT 50Ax250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 400 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 250 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây phi 16 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 325 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường, | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | hộp |
| 13 | Lăp đặt tủ điện âm tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi