Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930554-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chơ Chun
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200927386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng từ ngân sách huyện, xã và đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 08:46:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,264,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0765 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5483 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3525 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7363 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8855 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2795 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5592 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8622 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5428 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,601 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9014 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2225 tấn
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,764 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3056 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0268 tấn
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0365 tấn
28 Bê tông lanh tô, lam, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5304 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0393 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5075 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,618 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,252 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,64 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,56 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5 m
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,25 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
44 GCLD cửa khung sắt, kính 5ly, khung bao sắt V50, khung bảo vệ hộp 14x14x1, trám cửa tôn dập, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
45 Ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7576 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7576 tấn
51 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1592 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,3852 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6535 100m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,6705 m2
56 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6124 100m2
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
58 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=30 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC (SP) D24 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
70 Lắp đặt kim thu sét đồng D18, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt chân đở dây nối mái mạ kẽm 40x4, L=2x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt chân đở định vị dây xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
74 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
75 Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
76 Đào mương 500x300x1000 đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
77 Lấp đất sau khi chôn dây tiếp địa và đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
78 Vật tư phụ chống sét (sơn dẫn điện, keo chống thấm...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B SÂN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8598 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,582 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,582 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,582 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,582 100m3
C KÈ MÁI TA LUY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2419 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5871 100m2
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6009 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,932 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7614 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2931 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0753 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6154 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2982 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7082 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.596 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->