Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 22:34:00 đến ngày 2020-09-21 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục san nền. | |||
| 1 | Đào bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,736 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6868 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6862 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9318 | 100m3 |
| B | Hạng mục Giao Thông | |||
| 1 | Đào bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2624 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,578 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,578 | 100m3 |
| 5 | Đào nền -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,426 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3226 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3226 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5936 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3428 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9734 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8086 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5693 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5693 | 100m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,98 | m2 |
| 18 | Đắp cát vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,25 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9487 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6415 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,11 | m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,9 | m |
| 26 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m |
| 27 | Lát gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cột biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m |
| 30 | Mặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| C | Hạng mục Thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9074 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,65 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,35 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0646 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429,37 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5884 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6233 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1504 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9823 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269 | 1cấu kiện |
| 15 | Lưới chắn rác 0,53x0,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 16 | Đào móng -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,785 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4819 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3031 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3031 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | đoạn |
| 21 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| D | Hạng mục Điện Sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm LT-10B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cột điện bê tông ly tâm LT-10C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | km/dây |
| 11 | Cáp AL/XLPE 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,93 | m |
| 12 | Kẹp xiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Mã ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,59 | m |
| 16 | Bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Đánh số cột bê tông li tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cột |
| 18 | Biển cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Ghíp AL0-120 (GN2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính = 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 22 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 mạ kẽm; L=2,5m; 4,63kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Dây tiếp địa D14mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi