Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922921-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200818822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 13:45:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,224,049,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MỞ RỘNG KHU GIAO DỊCH - NHÀ LÀM VIỆC
1 THÁO DỠ PHÒNG GIAO DỊCH<br/>Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,3 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,12 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,3 m2
4 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,905 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52,26 m2
6 MỞ RỘNG PHÒNG GIAO DỊCH Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,874 m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,72 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,092 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,158 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,776 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,25 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,275 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,269 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,486 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,278 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,344 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,144 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,331 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,736 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,025 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,203 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,773 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,28 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,317 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,712 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,306 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,284 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 119,056 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,59 m2
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,331 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,45 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 67,89 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,928 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,12 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,59 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,28 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70,99 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,308 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 146,388 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 76,13 m2
48 Vệ sinh nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52,26 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 78,78 m2
50 Cung cấp vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,3 m2
51 Cung cấp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,02 m2
52 Cung cấp lắp dựng mô tơ điều khiển cho cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
53 Cung cấp cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,36 m2
54 Cung cấp cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,68 m2
55 Cung cấp cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,98 m2
56 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,02 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,32 m2
58 Cung cấp lắp dựng trần Prima khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,52 m2
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,247 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,247 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,592 100m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,55 m2
63 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,8 m2
64 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,8 m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,104 100m
66 Lắp đặt Co nhựa ĐK=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
67 MỞ RỘNG TAM CẤP Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,615 m3
68 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,426 m3
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,565 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,226 m3
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,188 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,078 tấn
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,084 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,125 100m2
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,156 100m2
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,208 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,134 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,56 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,804 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,687 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,233 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,79 m2
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,151 100m3
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,233 m2
88 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,29 m2
89 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,95 m
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,95 m2
B CẢI TẠO NHÀ KHAI THÁC
1 THÁO DỠ NHÀ TẬP THỂ<br/>Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m2
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,629 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,296 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,442 m3
5 Tháo dỡ trần Prima khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 116,8 m2
6 Tháo dỡ điện nhà tập thể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 công
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 116,8 m2
8 Tháo dỡ kèo mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 công
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 119,72 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,18 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58,96 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,32 m2
13 CẢI TẠO KHU KHAI THÁC CHIA CHỌN-BƯU CỤC PHÁT (NHÀ TẬP THỂ HT) Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,546 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,227 m3
15 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,86 100m
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,546 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,546 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,356 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,133 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,779 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,417 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,522 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,843 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,084 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,188 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,824 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,329 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,547 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,404 tấn
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,992 100m3
36 Ny long mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,542 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,007 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,935 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,522 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,1 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 250,7 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 166,18 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,97 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,92 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,92 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,95 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 168,18 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 257,63 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,89 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 168,18 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 289,52 m2
52 Lát bậc tam cấp gạch Granit nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,36 m2
53 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 154,44 m2
54 Cung cấp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 m2
55 Cung cấp lắp dựng mô tơ điều khiển cho cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
56 Cung cấp cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,44 m2
57 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,16 m2
58 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,6 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,845 100m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,87 m2
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,939 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,939 tấn
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,345 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,345 tấn
66 Bulong fi16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56 cái
67 Cung cấp lắp dựng trần prima khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 154,44 m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m
69 Cung cấp lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,4 m2
70 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 lỗ khoan
71 Cấy sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 kg
72 THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
75 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
77 Lắp đặt một dimer quạt trần 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
79 Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt tủ điện 8 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
81 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 170 m
82 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70 m
83 Lắp đặt ống PVC fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 45 m
84 Lắp đặt ống PVC fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 m
85 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 hộp
86 Khớp nối ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 cái
87 Thép fi8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt Hộp nối 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt Hộp tròn âm 3 ngã 4 ngã +nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
C CẢI TẠO CỔNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG
1 THÁO DỠ HÀNG RÀO MỞ RỘNG CỔNG<br/>Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,055 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,33 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,06 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,2 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,4 m2
6 LÀM MỚI CỔNG RÀO Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,007 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,052 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,026 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,59 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,04 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,6 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,6 m2
15 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,16 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,16 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,328 m3
18 NÂNG SÂN CẶP ĐƯỜNG 30 THÁNG 4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,245 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,063 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,188 100m3
22 Ny long chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,755 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 71,316 m3
24 Cắt khe co 4*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,65 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->