Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 13:45:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,049,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MỞ RỘNG KHU GIAO DỊCH - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | THÁO DỠ PHÒNG GIAO DỊCH<br/>Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,905 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,26 | m2 |
| 6 | MỞ RỘNG PHÒNG GIAO DỊCH Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,874 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,72 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,776 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,275 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,144 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,773 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,317 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,712 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,306 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,284 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 119,056 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,89 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,928 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70,99 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,308 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 146,388 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,13 | m2 |
| 48 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,26 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,78 | m2 |
| 50 | Cung cấp vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng mô tơ điều khiển cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng trần Prima khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,55 | m2 |
| 63 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Co nhựa ĐK=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | MỞ RỘNG TAM CẤP Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,565 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,084 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,233 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,233 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,29 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,95 | m |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,95 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | THÁO DỠ NHÀ TẬP THỂ<br/>Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,629 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,442 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần Prima khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ điện nhà tập thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 119,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,96 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,32 | m2 |
| 13 | CẢI TẠO KHU KHAI THÁC CHIA CHỌN-BƯU CỤC PHÁT (NHÀ TẬP THỂ HT) Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,227 | m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,779 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,188 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,824 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,992 | 100m3 |
| 36 | Ny long mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,542 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,007 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,935 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,522 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 250,7 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 166,18 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,97 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,95 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 168,18 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 257,63 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,89 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 168,18 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 289,52 | m2 |
| 52 | Lát bậc tam cấp gạch Granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 53 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 154,44 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng mô tơ điều khiển cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,845 | 100m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,87 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,345 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,345 | tấn |
| 66 | Bulong fi16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp dựng trần prima khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 154,44 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Cung cấp lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 70 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | lỗ khoan |
| 71 | Cấy sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 72 | THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt một dimer quạt trần 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 85 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 86 | Khớp nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Thép fi8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Hộp nối 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Hộp tròn âm 3 ngã 4 ngã +nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO CỔNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | THÁO DỠ HÀNG RÀO MỞ RỘNG CỔNG<br/>Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 6 | LÀM MỚI CỔNG RÀO Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,6 | m2 | |
| 15 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,328 | m3 |
| 18 | NÂNG SÂN CẶP ĐƯỜNG 30 THÁNG 4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,063 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 22 | Ny long chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,755 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,316 | m3 |
| 24 | Cắt khe co 4*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,65 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi