Gói thầu: Xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn vào khu sản xuất tập trung HTX dịch vụ xanh Ký Phú(đoạn từ Đồng Na xóm Đặn 1 đến Đồng Cháy xóm Cạn – xã Ký Phú)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ký Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn vào khu sản xuất tập trung HTX dịch vụ xanh Ký Phú(đoạn từ Đồng Na xóm Đặn 1 đến Đồng Cháy xóm Cạn – xã Ký Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 11:42:00 đến ngày 2020-09-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,292,823,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK | 94,79 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK | 94,79 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK | 94,79 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 5,827 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 110,704 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp (Bao gồm chi phí đào, vận chuyển đất từ mỏ về tới công trình và đã trừ phí tài nguyên, bảo vệ môi trường là 5000đ/m3) | Theo HSTK | 13.152,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK | 10,054 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu phân cách | Theo HSTK | 67,028 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 1.340,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 6,405 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co 1x4 của mặt đường bê tông | Theo HSTK | 126,534 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn 2x4 của mặt đường bê tông | Theo HSTK | 16,623 | 10m |
| 7 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,375 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,261 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,161 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 51,51 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 19,07 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,78 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 12,71 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,273 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 0,052 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 9,55 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,315 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,51 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối tấm bản, d <= 10 mm | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 6,59 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,534 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố cống bản | Theo HSTK | 0,84 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 59 | cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK | 6,84 | m3 |
| 25 | Mua ống nhựa uPVC D225 x 13,4mm | Theo HSTK | 72 | m |
| 26 | Ca xe ô tô vận chuyển ống nhựa uPVC D280 x13,4mm từ nơi mua đến chân công trình | Theo HSTK | 2 | ca xe |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D280x13,4mm | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 1,62 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK | 117,95 | m3 |
| 30 | Rải lớp nilon tái sinh | Theo HSTK | 1.179,5 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 176,93 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 219,06 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênh | Theo HSTK | 5,408 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành kênh | Theo HSTK | 29,48 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 15,508 | tấn |
| 36 | Ống nhựa PVC D110 (khoảng 20m đặt một ống nhựa PVC dài 0.5m) | Theo HSTK | 33,8 | m |
| 37 | Khe lún giấy dầu, nhựa đường | Theo HSTK | 26,26 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 6,54 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,299 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,83 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 56 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 5,13 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,28 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,14 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,309 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,545 | 100m2 |
| 47 | Sơn cọc tiêu bê tông | Theo HSTK | 38,87 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 93 | cấu kiện |
| 49 | Dịch chuyển cột điện BTCT cũ | Theo HSTK | 5 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi