Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930539-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200928835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 16:00:00 đến ngày 2020-09-18 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,970,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp, cải tạo trung tâm văn hóa thôn Xa Thư
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6208 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,2322 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,0231 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,6879 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,335 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7287 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7894 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,6676 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3851 100m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 147,5249 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,3539 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,7916 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,296 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2268 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4451 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,817 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9896 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6578 100m3
19 Mua đất đắp nền đường, bằng đất đá thải, tính đến tận công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 413,3314 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,1666 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4984 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5897 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6698 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2485 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,7178 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63,2623 m3
27 Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 33,0416 m3
28 Gạch trang trí hành lang 30x30 dày 11cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 viên
29 Bê tông lót bậc tam cấp,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6084 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5901 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5907 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4279 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9778 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,3168 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,8972 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9406 tấn
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4243 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,0578 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1874 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,282 tấn
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 310,295 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 383,567 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 461,2953 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 154,4564 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 206,0564 m2
47 Đắp phào có hình dáng phức tạp, phào chỉ xê nô Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 158,18 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 125,82 m
49 Đắp phào chỉ bát đầu cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23 cái
50 Ốp gạch thẻ phần chân móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,055 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75 phần chân móng (trên gạch thẻ) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,74 m
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 840,0473 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 744,0798 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 305,3952 m2
55 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (tấm nhựa thả 600x600) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 166,6444 m2
56 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1651 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1651 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 121,92 1m2
59 Gia công và lắp đặt bản mã và bu lông thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 Bộ
60 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0919 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0919 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 96,256 1m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9256 100m2
64 Ke chống bảo: Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.733,04 Cái
65 Tôn úp nóc: Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38 md
66 Lát đá granit bậc tam cấp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80,4912 m2
67 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,14 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm các phụ kiện), Một cánh mở quay. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,64 m2
69 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,64 m2
70 Sản xuất và lắp dựng chắn song cửa sổ sắt vuông hộp 25*25*1 Sơn một nước lót, hai nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,64 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,64 1m2
72 Mạ đồng chữ "Nhà văn hóa thôn Xa Thư" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 220,1908 m2
74 Lắp đặt hộp tủ điện, tôn dày 1,5mm 400x600x200, sơn tĩnh điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
75 Lắp đặt chuyển mạch Vol kế Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cọc
76 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cọc
77 Đèn báo tiến hiệu 3 pha, đèn xanh, đỏ, vàng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
78 Lắp đặt cầu trì hạ thế Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
79 Van chống sét 3x100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
80 Đầu cốt đồng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
81 Lắp đặt hộp tủ điện 300x250x200 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
85 Lắp đặt hộp nối dây Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 hộp
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
88 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 bộ
89 Lắp đặt ô cắm đôi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 200 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80 m
95 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.897 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Bằng ống nhựa cây cứng, VPC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.028,5 m
97 Gia công và lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
98 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46 m
99 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cọc
100 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28 m
101 Lắp đặt kẹp nối đất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
102 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,71 m3
103 Sứ cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 Cái
104 Hóa chất làm giảm điện trở đất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 Kg
105 Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x450x200mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
106 Bình bọt chữa cháy ABC 8kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 Bình
107 Tiêu lệnh chữa cháy 300x450 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 Cái
108 Tủ bình chữ cháy 600x450x200 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 Cái
109 Chăn chữa cháy 2mx1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 Cái
110 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 100m
111 Lắp đặt cút, đường kính cút 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
112 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
113 Lắp đặt tê xiên D90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
114 Đai neo giữ ống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 cái
115 Cầu chắn rác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
B Hạng mục 2: Tường rào
1 Phá dỡ tường rào hiện trạng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,592 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42,5125 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,69 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 134,52 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,456 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,409 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,016 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; bằng 1/3KLđào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,3367 m3
10 Xây tường bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,1732 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 524,9709 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 135 m
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 545,2209 m2
C Hạng mục 3: San nền, lát gạch nền sân
1 Bóc phong hóa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3378 100m3
2 Vận chuyển đổ đi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3378 100m3
3 Mua đất đất đá thải, tính đến tận công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.270,572 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,244 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42,553 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 425,53 m2
7 Lát gạch đỏ hạ long trống rêu KT 50x50 (Bằng diện tích đổ bê tông lót nền) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 425,53 m2
8 Bê tông lối đi ra khu vệ sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,9028 m3
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2468 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,1721 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3248 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (bể phốt) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2131 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (bể phốt) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0845 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1429 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0994 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,7676 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,145 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2621 100m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 51,606 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,2164 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; bằng 1/3KLđào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,3 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,32 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, lót nền, mác 100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,16 m3
16 Xây tường bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,325 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0244 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,066 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2935 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0147 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0522 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0758 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,5172 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0053 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0251 m3
26 Xây tường bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,122 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 57,832 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,598 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,44 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5275 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31,224 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,36 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm trống trơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,203 m2
34 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,8 m
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 104,096 m2
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1 100m
37 Lắp đặt cút, đường kính cút 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,13 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, chếch Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối D50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối D34 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
46 Lắp đặt van khóa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
47 Van xả cặn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
48 Van phao điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
49 Van phao cơ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
50 Cầu chắn rác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
51 Phểu thu sàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
52 Máy bơm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt xí bệt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
54 Lắp đặt máng tiểu nam Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 t.bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,15 100m
58 Gia công và lắp đặt cửa pano khung sắt hộp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,34 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->