Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:00:00 đến ngày 2020-09-18 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp, cải tạo trung tâm văn hóa thôn Xa Thư | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,2322 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0231 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,6879 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,335 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7287 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7894 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,6676 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3851 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 147,5249 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3539 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,7916 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4451 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,817 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9896 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6578 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp nền đường, bằng đất đá thải, tính đến tận công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 413,3314 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,1666 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4984 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5897 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6698 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2485 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7178 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,2623 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,0416 | m3 |
| 28 | Gạch trang trí hành lang 30x30 dày 11cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | viên |
| 29 | Bê tông lót bậc tam cấp,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6084 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5901 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5907 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4279 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9778 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,3168 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,8972 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9406 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4243 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0578 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1874 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 310,295 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 383,567 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 461,2953 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,4564 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 206,0564 | m2 |
| 47 | Đắp phào có hình dáng phức tạp, phào chỉ xê nô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 158,18 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125,82 | m |
| 49 | Đắp phào chỉ bát đầu cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 50 | Ốp gạch thẻ phần chân móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,055 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 phần chân móng (trên gạch thẻ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,74 | m |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 840,0473 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 744,0798 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 305,3952 | m2 |
| 55 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (tấm nhựa thả 600x600) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 166,6444 | m2 |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1651 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1651 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 121,92 | 1m2 |
| 59 | Gia công và lắp đặt bản mã và bu lông thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0919 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0919 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,256 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9256 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bảo: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.733,04 | Cái |
| 65 | Tôn úp nóc: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | md |
| 66 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,4912 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,14 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm các phụ kiện), Một cánh mở quay. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,64 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,64 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng chắn song cửa sổ sắt vuông hộp 25*25*1 Sơn một nước lót, hai nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,64 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,64 | 1m2 |
| 72 | Mạ đồng chữ "Nhà văn hóa thôn Xa Thư" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 220,1908 | m2 |
| 74 | Lắp đặt hộp tủ điện, tôn dày 1,5mm 400x600x200, sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cọc |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cọc |
| 77 | Đèn báo tiến hiệu 3 pha, đèn xanh, đỏ, vàng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cầu trì hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Van chống sét 3x100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Đầu cốt đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp tủ điện 300x250x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.897 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Bằng ống nhựa cây cứng, VPC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.028,5 | m |
| 97 | Gia công và lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | m |
| 99 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | m |
| 101 | Lắp đặt kẹp nối đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,71 | m3 |
| 103 | Sứ cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 104 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | Kg |
| 105 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x450x200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Bình bọt chữa cháy ABC 8kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Bình |
| 107 | Tiêu lệnh chữa cháy 300x450 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 108 | Tủ bình chữ cháy 600x450x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 109 | Chăn chữa cháy 2mx1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút, đường kính cút 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê xiên D90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 114 | Đai neo giữ ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| B | Hạng mục 2: Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,592 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,5125 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,69 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 134,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,409 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,016 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; bằng 1/3KLđào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3367 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,1732 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 524,9709 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 545,2209 | m2 |
| C | Hạng mục 3: San nền, lát gạch nền sân | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3378 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3378 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đất đá thải, tính đến tận công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.270,572 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,244 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,553 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 425,53 | m2 |
| 7 | Lát gạch đỏ hạ long trống rêu KT 50x50 (Bằng diện tích đổ bê tông lót nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 425,53 | m2 |
| 8 | Bê tông lối đi ra khu vệ sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9028 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2468 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1721 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3248 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (bể phốt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2131 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (bể phốt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0845 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1429 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0994 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7676 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,145 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2621 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,606 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2164 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; bằng 1/3KLđào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,32 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, lót nền, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,325 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2935 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0758 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5172 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0053 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0251 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,122 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,832 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,598 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,44 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5275 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,224 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,36 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm trống trơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,203 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,8 | m |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,096 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút, đường kính cút 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, chếch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối D50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Van xả cặn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Van phao điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Van phao cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Phểu thu sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Máy bơm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máng tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | t.bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 58 | Gia công và lắp đặt cửa pano khung sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,34 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi