Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, UBND và HĐND xã Thượng Giáp, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933888-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, UBND và HĐND xã Thượng Giáp, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200933882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương; vốn ngân sách tỉnh; vốn do nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-13 20:57:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỰ SỞ ĐẢNG ỦY, HĐND VÀ UBND
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, chống sét Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
2 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 235,4772 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,058 tấn
4 Tháo dỡ cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 85,5995 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 245,44 m
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,38 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 326,5106 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51,903 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,8594 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30,9426 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tính 60%) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 668,9798 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( Tính 60%) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 193,4018 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Tính40%) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 445,9866 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Tính 40%) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 128,9346 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,5572 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 77,9187 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,2137 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7142 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2201 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 71,42 m2
23 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,7574 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2934 100m2
25 Khoan cấy ram set đường kính thép D22 ( Đường kính lỗ khoan D28) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Lỗ
26 Khoan cấy ram set đường kính thép D20 ( Đường kính lỗ khoan D25) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Lỗ
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8253 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1508 tấn
29 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 129,34 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 76,0128 m2
31 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3108 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1244 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2328 tấn
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 31,08 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 231,84 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51,903 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 485,6341 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 162,8235 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,3059 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,72
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,2051
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 62,596
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,2487
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 93,8306
46 Láng granitô cầu thang ( Cầu thang tầng 1 lên tầng 2 chỉ tính công mài lại bằng 30% đơn giá nhân công ) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,3818 m2
47 Láng granitô cầu thang Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,8031 m2
48 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,7418 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 238,394
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 870,4946
51 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 174,74 m
52 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,62 m
53 Đắp biểu tượng khoán gọn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,38 1m2
55 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,78 m2
56 Lan can Sắt hộp mua thẳng cả sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,78 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 100m
58 Lắp dựng ống thoát tràn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
59 Đai nhựa a=800 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 114 cái
60 Côliê+ vít nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
61 Keo dán Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 tuýp
62 Phễu thu nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
63 Cầu chắn rác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
64 Cút nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 138,3687 m2
66 Cửa nhôm hệ Việt Pháp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 137,6462 m2
67 Cửa nhôm thường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7225 m2
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,475 m2
69 Vách kính khung nhôm thường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,38 m2
70 Vệ sinh lại vách kính cũ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Công
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65,5524 m2
72 Hoa sắt 12*12mua sẵn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65,5524 m2
73 Thi công trần bằng tôn lạnh Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 119,0844 m2
74 Nẹp nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102,56
75 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8219 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8219 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 158,1731 1m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1969 100m2
79 Tôn úp nóc theo mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,52 m
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7917 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3291 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1377 tấn
83 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,1608 m2
84 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2188 m3
85 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1108 100m2
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1051 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0074 tấn
88 Trát lanh tô, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,08 m2
89 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 128,9346 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.757,6185 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 600,823 m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,5365 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,9299 100m2
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*35mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
99 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
102 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
104 Lắp đặt đèn compac Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
105 Lắp đặt đèn sát trần 350*350*32 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
106 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
107 Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
108 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
109 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
110 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 1 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
112 Lắp đặt mặt viền đơn màu trắng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
113 Lắp đặt mặt automat Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
114 Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 hộp
115 Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của automat Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 hộp
116 Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 hộp
118 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
119 Đinh + vít nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 400 cái
120 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 cuộn
121 Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
122 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
123 Ghíp đồng nhôm AM25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
124 Móc treo quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
125 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m3
128 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
129 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
130 ống sứ trang trí Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
131 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
132 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
133 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
134 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40*4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
135 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
136 Thép L63x63x6 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 114,4 kg
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
138 Bật sắt đỡ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 130 cái
139 Gioăng cao su đệm kim Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
140 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
141 Bình cứu hỏa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
142 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
143 Sơn chống gỉ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
144 Que hàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5346 100m3
2 Đắp nền móng công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,365 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5346 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40,095 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,692 10m
C CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 1m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1141 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0532 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0355 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1128 m3
8 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0093 100m3
9 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2614 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0062 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0313 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0475 100m2
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1462 m3
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,756 m2
15 Gia công khung biển tên bằng thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0837 tấn
16 Đinh vít Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,3848 1m2
18 Lắp dựng biển tên Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0837 tấn
19 Biển tên mua mới theo thiết kế Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
D HANG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,4195 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,2747 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0695 100m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3888 100m2
6 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4788 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1013 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1596 100m2
10 Gia công hàng rào song sắt. Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70,56 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70,56 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70,56 1m2
E NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ nhà để xe cũ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
2 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,805 1m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5877 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6434 m3
5 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0293 100m3
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,125 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2012 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,313 m2
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1489 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1489 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3022 tấn
16 Lắp cột thép các loại Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3022 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,7345 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4264 100m2
19 Máng tôn dày 0.2 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m2
20 Diềm mái dày 0.4mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,1 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
22 Đai giữ ống nhựa bằng INOX Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
23 Vít + nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
24 Phiễu thu nước mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Cút nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Keo dán ống nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 tuýp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->