Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, UBND và HĐND xã Thượng Giáp, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, UBND và HĐND xã Thượng Giáp, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương; vốn ngân sách tỉnh; vốn do nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 20:57:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỰ SỞ ĐẢNG ỦY, HĐND VÀ UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, chống sét | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 235,4772 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5995 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 245,44 | m |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 326,5106 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,903 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8594 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9426 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tính 60%) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 668,9798 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( Tính 60%) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 193,4018 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Tính40%) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 445,9866 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Tính 40%) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128,9346 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5572 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9187 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2137 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7142 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2201 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,42 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7574 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2934 | 100m2 |
| 25 | Khoan cấy ram set đường kính thép D22 ( Đường kính lỗ khoan D28) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Lỗ |
| 26 | Khoan cấy ram set đường kính thép D20 ( Đường kính lỗ khoan D25) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Lỗ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8253 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1508 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 129,34 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0128 | m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2328 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 231,84 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,903 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 485,6341 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 162,8235 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,3059 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2051 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,596 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2487 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8306 | |
| 46 | Láng granitô cầu thang ( Cầu thang tầng 1 lên tầng 2 chỉ tính công mài lại bằng 30% đơn giá nhân công ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3818 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8031 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7418 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 238,394 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 870,4946 | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 174,74 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m |
| 53 | Đắp biểu tượng khoán gọn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,78 | m2 |
| 56 | Lan can Sắt hộp mua thẳng cả sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,78 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 58 | Lắp dựng ống thoát tràn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Đai nhựa a=800 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 60 | Côliê+ vít nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 61 | Keo dán | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 62 | Phễu thu nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 64 | Cút nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 138,3687 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 137,6462 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm thường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7225 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,475 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm thường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 70 | Vệ sinh lại vách kính cũ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5524 | m2 |
| 72 | Hoa sắt 12*12mua sẵn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5524 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 119,0844 | m2 |
| 74 | Nẹp nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102,56 | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8219 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8219 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 158,1731 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1969 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc theo mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,52 | m |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7917 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3291 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1608 | m2 |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2188 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 88 | Trát lanh tô, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,08 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128,9346 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.757,6185 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 600,823 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5365 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9299 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*35mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn compac | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần 350*350*32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 107 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt mặt viền đơn màu trắng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 113 | Lắp đặt mặt automat | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của automat | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 119 | Đinh + vít nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 120 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cuộn |
| 121 | Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 122 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Ghíp đồng nhôm AM25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 125 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | ống sứ trang trí | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 131 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40*4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 135 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 136 | Thép L63x63x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 114,4 | kg |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 138 | Bật sắt đỡ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 139 | Gioăng cao su đệm kim | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 140 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Bình cứu hỏa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 142 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 144 | Que hàn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,365 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,095 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,692 | 10m |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1141 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1128 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1462 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,756 | m2 |
| 15 | Gia công khung biển tên bằng thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 16 | Đinh vít | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3848 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng biển tên | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 19 | Biển tên mua mới theo thiết kế | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| D | HANG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4195 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2747 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0695 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3888 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4788 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1596 | 100m2 |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | 1m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nhà để xe cũ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,805 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5877 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6434 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,125 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2012 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,313 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7345 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4264 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn dày 0.2 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 20 | Diềm mái dày 0.4mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống nhựa bằng INOX | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Vít + nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 24 | Phiễu thu nước mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Keo dán ống nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi