Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931620-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200931457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/09/2019 Chủ tịch tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 08:00:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,666,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng 02 phòng học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,825 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,088 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,087 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
15 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,271 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,944 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,388 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 m3
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
23 Lớp sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,977 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,748 m3
36 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,868 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,333 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,682 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2 m2
47 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,477 m3
48 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,631 m3
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,836 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,544 m2
51 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,374 m2
52 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,378 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,954 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,743 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,89 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,032 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,587 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,965 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,654 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 100m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 1m2
67 LD cùm chống bão bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,8 Cái
68 LD ống thoát nước tràm uPVC fi 27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
69 LD ống thông dầm uPVC fi 34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 LD cầu chắn rác bằng Inox, đường kính fi120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
73 SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m2
74 SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng Lamri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
75 SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
76 SXLD chi tiết hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1,2mm, thanh ngang a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
78 SXLD hoàn thiện vách kính khung nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
79 SXLD tay vịn Inox D60 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
80 SXLD lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 100m2
B Phần cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ô cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt đèn LED Tube MD9L T8x1/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D LN03L 270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Điều khiển quạt trần đảo chiều + đế gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
14 Đế âm + mặt điều khiển quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV/DSTA 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
23 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
24 LD tủ điện sơn tĩnh điện, kích thước 200x150x110, có khóa an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
C Phần Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt van ren nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây cấp nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Roomine) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt tê nhựa uPVC D50(60)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC D100(114)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D Sân vườn, cổng ngõ
1 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ra bải thải cách khoản 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3415 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5934 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2044 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m2
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m2
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3928 m3
17 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8723 m3
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2814 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2814 m2
20 Vận chuyển đất phù xa để đắp đất trồng cây (bao gồm đất, nhân công, máy phân bón.....để hoàn thiện mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3746 m3
21 Trồng cây lộc vừng; đk thân 0,1m; cao 3,0m (bao gồm công trồng, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4597 100m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,876 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7781 tấn
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2368 100m2
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9752 100m2
32 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,756 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4407 100m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7123 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4895 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8816 100m2
38 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9417 m3
39 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5712 m3
40 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9524 m3
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,743 m2
42 Kẻ ron âm 5x15 mặt chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,476 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0886 m2
44 Trát đắp mái dốc đầu trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Trụ
45 Cắt chỉ âm 10x30 mặt tường sau khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 m
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,4 m
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,743 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0886 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,8316 m2
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m3
52 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
57 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 m3
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 100m2
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m3
62 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
63 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 m3
64 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
66 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1173 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m2
70 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
71 Bả ma tít + sơn hoàn thiện đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
72 SXLD cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m2
73 LD bộ chữ INOX màu vàng, cao chữ 200, Bộ chữ: TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH ĐÔNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
74 LD bộ chữ INOX màu vàng, cao chữ 200, Bộ chữ: "ĐC: THÔN THƯỢNG HÒA, XÃ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH SƠN, TỈNH QUẢNG NGÃI" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->