Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đường bộ địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 10:46:00 đến ngày 2020-09-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,509,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Đào đường BTN cũ bị hư hỏng | Phần 2 - Chương V | 9,88 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 324,21 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 13.046,23 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6,69cm đã bao gồm lớp bù vênh 1,69cm (KC1-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 13.046,23 | m2 |
| 6 | Đào kết cấu xử lý sình lún cao su dày 68cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 718,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 331,51 | m3 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.105,02 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.105,02 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.105,02 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.105,02 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.105,02 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.105,02 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối lề đoạn lề đường có kết cấu BTXM) | Phần 2 - Chương V | 784,49 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 3,22cm (Kết cấu vuốt nối lề đoạn lề đường có kết cấu BTXM) | Phần 2 - Chương V | 784,49 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ M200 nâng tường đầu cống | Phần 2 - Chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18mm nâng tường đầu cống | Phần 2 - Chương V | 5,06 | kg |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D16 nâng tường đầu cống | Phần 2 - Chương V | 20 | lỗ khoan |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 481,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 481,2 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 2 | Nâng, Sơn sửa lại cột biển báo và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 3 | Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tròn) | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 4 | Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam chữ nhật kt 1,5x2,4m) | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 49 | cái |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 81 | cọc |
| 7 | SXLD tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 260 | cái |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 520 | lỗ khoan |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Phần 2 - Chương V | 20 | cọc |
| 10 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 11 | SXLD tiêu phản quang cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 46 | cái |
| 12 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 92 | lỗ khoan |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi