Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây lăp): Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (xây lăp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 10:24:00 đến ngày 2020-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,195,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU AN HƯNG | |||
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,734 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,361 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tròn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,165 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,231 | tấn |
| C | BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,957 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tròn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,474 | tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| D | DẦM BTCT DUL I33m | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I 33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| E | LAN CAN MẠ KẼM | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,576 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm (thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,938 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lan can thép mạ kẽm (thép tấm+thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,515 | m2 |
| 4 | Bulong M22, L=640mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | con |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang D110mm, đoạn ống dài 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 2 | Nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| G | GỐI CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT(600x300x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| H | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,078 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,058 | 100m2 |
| I | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m2 |
| 2 | Tưới lớp nhũ tương CSS-1h, dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| 3 | BTN chặt BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| J | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,908 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép, chiều dày >15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | lỗ khoan |
| 6 | Sikadur 752 trùm lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | m3 |
| K | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | lít |
| 3 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 4 | Máng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 5 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 6 | Cốt thép tròn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 7 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| L | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| M | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,137 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,284 | 100m3 |
| 5 | Đào lề đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bỏ 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,67 | 100m3 |
| 7 | Đắp (nền + phui mương) đất cấp III, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,147 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,716 | m3 |
| 9 | Đắp nền đất sỏi đỏ K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,431 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,955 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,772 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,772 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,772 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,772 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,974 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,974 | 100tấn |
| N | GIA CỐ TALUY, TỨ NÓN | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,816 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,928 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | 100m3 |
| 5 | Gia cố đá hộc taluy M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,275 | m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước PVC D=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,734 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp cột biển báo, L=4,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp Biển tên cầu chữ nhật KT: 135x67,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 15 | Bu lông D18, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| O | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp tường hộ lan (thanh đầu L=0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp tường hộ lan (thanh giữa L=3,32m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 4 | Thép hình U160x160x5mm (kể cả thanh đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 6 | Bu Lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| P | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,314 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,668 | 100m3 |
| Q | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| R | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,292 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,657 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,175 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.161,061 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,317 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.007,779 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,818 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,921 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,153 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,153 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,527 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,527 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,56 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo chữ nhật 87,5x37,5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo chữ nhật 62,5x37,5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo D90cm, dài 3,375m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 21 | Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| S | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,41 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,607 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,869 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,14 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,262 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,605 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,31 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,308 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi