Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây lăp): Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932319-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 4 (xây lăp): Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200931527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 10:24:00 đến ngày 2020-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,195,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU AN HƯNG
B MỐ CẦU
1 Bê tông đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 231,734 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,361 100m2
3 Cốt thép tròn 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,165 tấn
4 Cốt thép tròn D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,231 tấn
C BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ
1 Bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,16 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,957 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
4 Cốt thép tròn 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,474 tấn
5 Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4 m2
D DẦM BTCT DUL I33m
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL I33m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Dầm
2 Lắp dựng dầm cầu I 33m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 dầm
E LAN CAN MẠ KẼM
1 Sản xuất lan can thép mạ kẽm (thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,576 tấn
2 Sản xuất lan can thép mạ kẽm (thép ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,938 tấn
3 Lắp đặt lan can thép mạ kẽm (thép tấm+thép ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,515 m2
4 Bulong M22, L=640mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108 con
F THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống gang D110mm, đoạn ống dài 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 đoạn ống
2 Nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
G GỐI CẦU
1 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT(600x300x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
H BẢN MẶT CẦU
1 Bê tông đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,37 m3
2 Cốt thép tròn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
3 Cốt thép tròn 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,078 tấn
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,058 100m2
I LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 165 m2
2 Tưới lớp nhũ tương CSS-1h, dính bám 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,65 100m2
3 BTN chặt BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,65 100m2
J DẦM NGANG
1 Bê tông đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,908 m3
2 Cốt thép tròn 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,524 tấn
3 Cốt thép tròn D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,529 tấn
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,624 100m2
5 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép, chiều dày >15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 lỗ khoan
6 Sikadur 752 trùm lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 m3
K KHE CO GIÃN
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
2 Keo Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,5 lít
3 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,755 m3
4 Máng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
5 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 cái
6 Cốt thép tròn 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
7 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,492 tấn
L ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
M NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,137 100m2
2 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,514 100m3
3 Vận chuyển đất đổ bỏ 1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,514 100m3
4 Đào khuôn mương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,284 100m3
5 Đào lề đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,385 100m3
6 Vận chuyển đất đổ bỏ 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,67 100m3
7 Đắp (nền + phui mương) đất cấp III, K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,147 100m3
8 Cung cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,716 m3
9 Đắp nền đất sỏi đỏ K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,431 100m3
10 Cung cấp đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 190,955 m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,772 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,772 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,772 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,772 100m2
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,974 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,974 100tấn
N GIA CỐ TALUY, TỨ NÓN
1 Đào đất chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 100m3
2 Đá hộc xây vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,816 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,928 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,04 100m3
5 Gia cố đá hộc taluy M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 141,275 m3
6 Ống nhựa thoát nước PVC D=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,411 100m
7 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,734 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m2
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Cung cấp cột biển báo, L=4,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cột
12 Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Cung cấp Biển tên cầu chữ nhật KT: 135x67,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
15 Bu lông D18, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 con
O TƯỜNG HỘ LAN
1 Cung cấp tường hộ lan (thanh đầu L=0,7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Cung cấp tường hộ lan (thanh giữa L=3,32m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
3 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 m
4 Thép hình U160x160x5mm (kể cả thanh đệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 cột
5 Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 cái
6 Bu Lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m3
P PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,314 m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,435 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,668 100m3
Q ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
R PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,292 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,657 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,175 100m3
4 Cung cấp đất cấp III chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.161,061 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,317 100m3
6 Cung cấp đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.007,779 m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,818 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,921 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,153 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,153 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,527 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,527 100tấn
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,56 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 190 m2
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
17 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
18 Cung cấp biển báo chữ nhật 87,5x37,5(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Cung cấp biển báo chữ nhật 62,5x37,5(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
20 Cung cấp trụ biển báo D90cm, dài 3,375m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
21 Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 88 cái
22 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 102 cái
S THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,036 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,41 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,912 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,607 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 100m2
6 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
7 Lắp đặt cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 mối nối
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,666 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,869 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,14 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,262 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,605 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,31 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cấu kiện
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,308 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->