Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920331-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200154551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 10:06:00 đến ngày 2020-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,549,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Chỉnh trang mặt tiền
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,096 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,671 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,39 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,64 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,988 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,776 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,155 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,104 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,355 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,035 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,022 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,722 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,113 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,044 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 13,054 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 1,313 m3
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 9,1 m2
21 Công tác ốp đá Bóc Đen, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,196 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,62 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 77,31 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,992 m
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 110,229 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 110,229 m2
27 Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,748 100m3
28 SXLD lớp nilong chống thấm Chương V của E-HSMT 576,8 m2
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 15,94 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 27,26 m3
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 60,84 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,614 m3
33 SXLD tấm xốp dày 10mm chèn khe Chương V của E-HSMT 93,45 m
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 272,6 m2
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,511 m3
36 Xây gạch BT 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,153 m3
37 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (màu tím) Chương V của E-HSMT 23,474 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 90,909 m2
39 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 8,493 10m3
40 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 76,445 10m3
41 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 59,457 10m3
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 3,062 10m3
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 27,565 10m3
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 30,781 10m3
45 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 0,218 10tấn
46 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 1,09 10tấn
47 Áp to mát MCB 2P 20A -6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Áp to mát MCB 2P 16A -6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Đèn pha LED 100W 220V 15.700Lm IP66 Chương V của E-HSMT 2 bộ
50 Đèn pha LED 50W 220V 7.350Lm IP66 Chương V của E-HSMT 3 bộ
51 Cần đèn chiếu sáng bảng hiệu bằng INOX 304 Chương V của E-HSMT 3 bộ
52 Cáp điện 2 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(2*2,5)mm² Chương V của E-HSMT 124 m
53 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² Chương V của E-HSMT 20 m
54 Ống nhựa luồn dây điện KT: 14*24mm đặt nổi Chương V của E-HSMT 10 m
55 Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32mm (Cả PK nối ống) Chương V của E-HSMT 108 m
56 Tủ điện 1-6 moduler Chương V của E-HSMT 1 bộ
57 Đào đất cấp 3 thi công ống Chương V của E-HSMT 0,105 100m3
58 Cát bảo vệ ống Chương V của E-HSMT 2,64 m3
59 Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thừa san bằng Chương V của E-HSMT 10,56 m3
60 Cây bàn Đài Loan Chương V của E-HSMT 8 cây
61 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 (m) Chương V của E-HSMT 8 cây
62 Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng Chương V của E-HSMT 8 cây
63 Cây cỏ lá màu các loại Chương V của E-HSMT 54 m2
64 Tưới nước giếng khoang thảm cỏ bằng máy bơm điện (3 tháng) Chương V của E-HSMT 53,8 m2
65 Đất hữu cơ Chương V của E-HSMT 16,14 m3
B Hạng mục: Cải tạo hàng rào
1 Phá dỡ hàng rào thép Chương V của E-HSMT 135,84 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 1.697,36 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 11,04 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,983 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,983 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 15,24 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,54 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,898 tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 68,392 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 237,36 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 815,04 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) Chương V của E-HSMT 294,32 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 607,2 m
14 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 2.953,52 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.953,52 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,126 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,226 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,89 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,071 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,781 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,768 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,353 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,048 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,184 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,698 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,297 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 8,34 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 147,33 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) Chương V của E-HSMT 15,565 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 162,895 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 162,895 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT 0,321 100m
36 SXLD chông sắt vuông dập đầu nhọn Chương V của E-HSMT 479,8 m
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 26,318 m3
38 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 9,052 10m3
39 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 81,476 10m3
40 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 63,37 10m3
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 1,86 10m3
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 16,746 10m3
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 18,7 10m3
44 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 8,452 10tấn
45 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 42,26 10tấn
C Hạng mục: Cải tạo sân vườn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,062 100m3
2 Hoàn thiện lật các nấp đan mương thoát nước mưa B600 hiện có nạo vét lòng mương Chương V của E-HSMT 20 m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 4,057 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,473 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,519 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,079 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 37 cấu kiện
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm Chương V của E-HSMT 0,586 100m
11 SXLD ống cống thoát nước D600 Chương V của E-HSMT 57,15 m
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 14,287 mối nối
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 14,287 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,793 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 21,785 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 6,16 m3
17 SXLD hoàn thiện lớp nilong chống thấm Chương V của E-HSMT 20,52 m2
18 SXLD băng cản nước PVC Chương V của E-HSMT 16,21 m
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,052 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,642 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,97 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,425 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,262 tấn
25 SXLD lớp nilong chống thấm Chương V của E-HSMT 352,4 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 28,364 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 352,4 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,149 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
32 Xây gạch BT 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,485 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,57 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 37,26 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,85 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 138,514 m2
37 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 12,401 10m3
38 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 111,609 10m3
39 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 86,807 10m3
40 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 8,239 10m3
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 74,159 10m3
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 82,811 10m3
43 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 0,218 10tấn
44 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 1,09 10tấn
45 Áp to mát MCB 2P 30A -6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Áp to mát MCB 2P 20A -6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Áp to mát MCB 2P 16A -6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Cáp điện 2 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(2*6)mm² Chương V của E-HSMT 69 m
49 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² Chương V của E-HSMT 8 m
50 Ống nhựa luồn dây điện KT: 14*24mm đặt nổi Chương V của E-HSMT 4 m
51 Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32mm (Cả PK nối ống) Chương V của E-HSMT 63 m
52 Tủ điện 1-6 moduler Chương V của E-HSMT 1 bộ
53 Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở Chương V của E-HSMT 1 bộ
54 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn RCC dày <=14Cm: 26m*2/100= 0.52*100m Chương V của E-HSMT 0,52 100m
55 Phá dở BT nền móng không cốt thép.Đào sân bê tông hiện trạng BT đá 1*2 M200# b=100 Chương V của E-HSMT 1,04 m3
56 Đào đất cấp 3 thi công ống Chương V của E-HSMT 0,146 100m3
57 Cát bảo vệ ống Chương V của E-HSMT 3,92 m3
58 Trả lại sân bệ tông BT đá 1*2 M200 dày 100mm Chương V của E-HSMT 1,04 m3
59 Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thưà san bằng Chương V của E-HSMT 15,68 m3
60 Ống nhựa PPR Ø20 (Ø25*2,8mm) Chương V của E-HSMT 0,03 100m
61 Ống nhựa PPR Ø32 (Ø40*3,7mm) Chương V của E-HSMT 0,44 100m
62 Ống nhựa PPR Ø40 (Ø50*4,6mm) Chương V của E-HSMT 0,1 100m
63 Cút nhựa PPR Ø32 Chương V của E-HSMT 25 cái
64 Cút nhựa PPR Ø40 Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Tê nhựa PPR Ø32*25 Chương V của E-HSMT 3 cái
66 Tê nhựa PPR Ø32*32 Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Tê nhựa PPR Ø40*40 Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Côn nhựa PPR Ø25/20 Chương V của E-HSMT 3 cái
69 Nút bịt ống nhựa PPR Ø32 Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Chuyển GE nhựa PPR Ø20 Chương V của E-HSMT 9 cái
71 Chuyển GE nhựa PPR Ø32 Chương V của E-HSMT 8 cái
72 Chuyển GE nhựa PPR Ø40 Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Rắc co nhựa PPR Ø32 Chương V của E-HSMT 5 cái
74 Rắc co nhựa PPR Ø40 Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Giếng đóng có đầu kít nước bằng tay và sân giếng 2000*2000*250 Chương V của E-HSMT 1 bộ
76 Máy bơm nước Ø32 1HP h=25m Chương V của E-HSMT 2 bộ
77 Van 2 chiều đồng (Ý + HQ+ĐL) Ø20 Chương V của E-HSMT 3 cái
78 Van 2 chiều đồng (Ý + HQ+ĐL) Ø32 Chương V của E-HSMT 4 cái
79 Van 2 chiều đồng (Ý + HQ+ĐL) Ø40 Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Vòi phun cây thông nhỏ Ø21 Chương V của E-HSMT 3 cái
81 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn RCC dày <=14Cm: 4m*2/100= 0,08*100m Chương V của E-HSMT 0,08 100m
82 Phá dở BT nền móng không cốt thép.Đào sân bê tông hiện trạng BT đá 1*2 M200# b=100 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
83 Đào đất cấp 3 thi công ống Chương V của E-HSMT 0,055 100m3
84 Cát bảo vệ ống Chương V của E-HSMT 7,6 m3
85 Lấp đất sau thi công K=0,9 đất thưà san bằng Chương V của E-HSMT 0,055 100m3
86 Thử áp lực đường ống nhựa Chương V của E-HSMT 0,57 100m
87 Cây bàn Đài Loan Chương V của E-HSMT 2 cây
88 Cây cau Chương V của E-HSMT 12 cây
89 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 (m) Chương V của E-HSMT 14 cây
90 Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng Chương V của E-HSMT 14 cây
91 Cây cỏ lá màu các loại Chương V của E-HSMT 324 m2
92 Tưới nước giếng khoang thảm cỏ bằng máy bơm điện (3 tháng) Chương V của E-HSMT 323,5 m2
93 Đất hữu cơ Chương V của E-HSMT 65,07 m3
94 SXLD hoàn thiện chống thấm bằng Sika đúng theo thiết kế Chương V của E-HSMT 51,832 m2
D Hạng mục: Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải – Nhà điều hành
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,086 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,536 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,68 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,424 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,759 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,017 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,188 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,224 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,122 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,201 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,32 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,153 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,54 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,314 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,167 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,696 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,12 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,944 m3
27 Hoàn thiện xoa phẳng mặt không dùng vữa, quét Vinkemsflo - Topgrey (hoặc tương đương) (5.5kg/m2) Chương V của E-HSMT 12,96 m2
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 0,31 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 9,754 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 0,483 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 0,179 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,032 m2
33 Hoàn thiện ngâm nước xi măng chống thấm (0.5kg/m2) Chương V của E-HSMT 4,032 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,68 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 43,497 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,32 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,32 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 67,286 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,984 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,08 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) Chương V của E-HSMT 9,12 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) Chương V của E-HSMT 31,44 m2
43 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 124,75 m2
44 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 49,177 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 124,75 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 49,177 m2
47 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,249 100m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,069 100m
51 SXLD cửa đi sắt kính + khóa và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 6,502 m2
52 SXLD cửa sổ sắt kính + khóa và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 12,902 m2
53 SXLD khung bảo vệ bằng thép hộp 14x14x1.8 Chương V của E-HSMT 3,849 m2
54 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 1,913 10m3
55 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 17,222 10m3
56 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 13,395 10m3
57 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 0,977 10m3
58 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 8,797 10m3
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 9,823 10m3
60 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 1,041 10tấn
61 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 5,209 10tấn
62 Hộp nối cáp ngầm 0.4KV Chương V của E-HSMT 1 hộp
63 Đèn báo pha led 3 màu 220V Chương V của E-HSMT 3 bộ
64 Áp to mát MCCB 3P 50A -18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Áp to mát MCB 3P 40A -6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Áp to mát MCB 2P 20A -6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Áp to mát MCB 2P 16A -6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A Chương V của E-HSMT 5 cái
69 Công tắc ngầm hạt 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Công tắc ngầm 3 hạt 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) Chương V của E-HSMT 6 cái
72 Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại Chương V của E-HSMT 8 cái
73 Đèn Led tube 1,2m 18W 220V (Led T8) Chương V của E-HSMT 3 bộ
74 Đèn Led tube 0,6m 10W 220V (Led T8) Chương V của E-HSMT 1 bộ
75 Quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hãm) cánh 0,4m-220V Chương V của E-HSMT 1 bộ
76 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² Chương V của E-HSMT 85 m
77 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² Chương V của E-HSMT 51 m
78 Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) Chương V của E-HSMT 33 m
79 Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) Chương V của E-HSMT 22 m
80 Hộp nối dây KT: 80*80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Hộp nối dây KT: 100*100mm Chương V của E-HSMT 6 cái
82 Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở Chương V của E-HSMT 1 bộ
83 Hộp kểm tra nối đất Chương V của E-HSMT 1 bộ
84 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 1 bộ
85 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² Chương V của E-HSMT 12 m
86 Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ Chương V của E-HSMT 48 m
87 Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 Chương V của E-HSMT 8 bộ
88 Mạ kẽm thép các loại Ø16 (mạ nhúng nóng) Chương V của E-HSMT 75,744 kg
89 Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) Chương V của E-HSMT 92,352 kg
90 Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ Chương V của E-HSMT 17,2 m3
91 Lấp đất hệ thống tiếp điạ Chương V của E-HSMT 17,2 m3
92 Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*25)mm² Chương V của E-HSMT 35 m
93 Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50mm (Cả PK nối ống) Chương V của E-HSMT 33 m
94 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn RCC dày <=14Cm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
95 Phá dở BT nền móng không cốt thép.Đào sân bê tông hiện trạng BT đá 1*2 M200# b=100 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
96 Đào đất cấp 3 thi công ống Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
97 Cát bảo vệ ống Chương V của E-HSMT 2,4 m3
98 Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thừa san bằng Chương V của E-HSMT 7,2 m3
E Hạng mục: Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải – Bể xử lý nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,617 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 4,532 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 18,03 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,106 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,09 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 32,725 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,567 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,193 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 3,893 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,794 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,386 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,757 tấn
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33 m2
15 SXLD hoàn thiện sơn Epoxy chống thấm 3 lớp (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 199,6 m2
16 SXLD bộ nắp composite Chương V của E-HSMT 4 bộ
17 SXLD băng cản nước Waterstop PVC Chương V của E-HSMT 82 m
18 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 4,731 10m3
19 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 42,575 10m3
20 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 33,114 10m3
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 5,377 10m3
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 48,389 10m3
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 54,035 10m3
F Hạng mục: Nâng tầng khoa Tâm thần nam
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 3,048 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 12,965 m3
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Chương V của E-HSMT 6 1 lỗ khoan
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V của E-HSMT 153 1 lỗ khoan
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,728 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 212,116 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 21,211 m3
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 6,589 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,443 tấn
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 33,958 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 3,288 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 14,796 m3
13 Hoàn thiện vệ sinh tường ngoài trước khi sơn, bả Chương V của E-HSMT 819,849 m2
14 Hoàn thiện vệ sinh tường trong trước khi sơn, bả Chương V của E-HSMT 2.525,074 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển bằng máy phế thải các loại Chương V của E-HSMT 117,343 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,609 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 17,723 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 53,974 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,121 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,83 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 2,631 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 14,04 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,702 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,65 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,441 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,552 tấn
27 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,382 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 22,975 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,574 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,842 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,361 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 5,543 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,021 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,118 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,583 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,352 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,027 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,133 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,687 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,524 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,222 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,856 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,33 m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,246 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,832 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,622 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,447 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 33,83 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,77 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,455 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,72 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 18,708 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,797 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,054 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,125 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,827 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,437 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,189 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,315 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,66 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,608 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,349 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,861 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,492 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,675 tấn
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 6,011 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 6,575 tấn
72 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,193 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,193 tấn
74 SXLD hoàn thiện sơn sắt bằng epoxy 3 lớp Chương V của E-HSMT 219,66 m2
75 SXLD cùm khóa cáp fi10 Chương V của E-HSMT 432 ck
76 SXLD tăng đơ M14 Chương V của E-HSMT 80 ck
77 SXLD bulong mắt M14 Chương V của E-HSMT 144 ck
78 SXLD cáp fi 12 Chương V của E-HSMT 350 m
79 SXLD bulong M20x530 Chương V của E-HSMT 56 ck
80 SXLD bulong M18x80 Chương V của E-HSMT 112 ck
81 SXLD bulong M10x80 Chương V của E-HSMT 28 ck
82 SXLD bulong M8x30 Chương V của E-HSMT 336 ck
83 SXLD hoàn thiện quét chất kết nối gốc nhựa Epoxy 2 thành phần Chương V của E-HSMT 3 m2
84 SXLD hoàn thiện bơm dung dịch keo cấy bulong vào bê tông Chương V của E-HSMT 200 vị trí
85 SXLD hoàn thiện lớp flex - 11 FC trám khe Chương V của E-HSMT 124 m
86 SXLD băng chống thấm đàn hồi pvc Chương V của E-HSMT 124 m
87 SXLD nẹp khe co giãn bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 12,132 m2
88 SXLD lớp vữa rót Sika grout Chương V của E-HSMT 0,098 m3
89 Hoàn thiện tháo dỡ, di dời+ vận chuyển thiết bị hiện có trong công trình cũ (lấy mặt bằng thi công ) Chương V của E-HSMT 1 ct
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,379 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,43 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,256 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,983 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,397 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,259 tấn
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 3,308 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,77 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 23,738 m3
99 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,496 m3
100 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,372 m3
101 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 61,869 m2
102 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 17,74 m3
103 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 7,799 m3
104 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 64,578 m3
105 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 46,312 m3
106 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 9,38 m3
107 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 18,816 m3
108 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 3,108 m3
109 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,693 m3
110 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,001 m2
111 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,629 m2
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 759,635 m2
113 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 69,727 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 221,74 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 409,86 m2
116 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 105,393 m2
117 Hoàn thiện ngâm nước xi măng chống thấm (0.5kg/m2) Chương V của E-HSMT 105,393 m2
118 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 252,765 m2
119 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 99,856 m2
120 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 146,99 m2
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 217,072 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 163,618 m2
123 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 133,498 m2
124 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 246,498 m2
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 759,816 m2
126 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 63,96 m2
127 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 224,94 m
128 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 568,627 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) Chương V của E-HSMT 496,36 m2
130 Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) Chương V của E-HSMT 362,99 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.999,453 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.376,765 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4.725,617 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.995,906 m2
135 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp chống ồn) Chương V của E-HSMT 5,742 100m2
136 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 4.5mm) Chương V của E-HSMT 2,869 100m2
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 1,323 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
139 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 1,135 tấn
140 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 93,823 m2
141 SXLD hoàn thiện tay vịn inox 304 fi 50 Chương V của E-HSMT 1 bộ
142 SXLD hoàn thiện đóng trần nhôm và phụ kiện Chương V của E-HSMT 201,7 m2
143 SXLD hoàn thiện đóng trần thả nhựa và phụ kiện Chương V của E-HSMT 406,4 m2
144 SXLD khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3 (tường 100) Chương V của E-HSMT 30,6 m
145 SXLD khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3 (tường 150) Chương V của E-HSMT 334,04 m
146 SXLD khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3 (tường 200) Chương V của E-HSMT 116 m
147 SXLD nẹp chỉ cửa bằng gỗ nhóm 3 (10x30) Chương V của E-HSMT 798,4 m
148 SXLD cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 + khóa và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 52,542 m2
149 SXLD cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 + khóa và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 18,704 m2
150 SXLD cửa đi nhôm kính dày 8ly cường lực, + khóa và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 3,78 m2
151 SXLD cửa sổ pano gỗ nhóm 3 + khóa và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 64,544 m2
152 SXLD cửa sổ chớp gổ cố định (bao gồm khuôn) + khóa và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 8,382 m2
153 SXLD cửa đi bằng khung sắt + khóa và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 24,335 m2
154 SXLD vách kính nhôm hệ 1000 kính dày 8mm và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 8,19 m2
155 SXLd hoàn thiện hoa sắt gắng vào khung ngoại Chương V của E-HSMT 18,95 m2
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 16,267 100m2
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,456 100m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 10,668 m3
159 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,432 m3
160 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 92,48 m2
161 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 92,48 m2
162 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,12 m2
163 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,753 m3
164 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,159 100m2
165 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,381 tấn
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 36 cấu kiện
167 SXLD lớp than xỉ dày 200 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
168 SXLD lớp than củi dày 200 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
169 SXLD lớp gạch vỡ 30x30 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
170 SXLD lớp gạch vỡ 60x60 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
171 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 45,761 10m3
172 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 411,853 10m3
173 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 320,33 10m3
174 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 24,127 10m3
175 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 217,143 10m3
176 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 242,477 10m3
177 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 16,42 10tấn
178 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 82,103 10tấn
179 Đèn báo pha led 3 màu 220V Chương V của E-HSMT 3 bộ
180 Áp to mát MCCB 3P 50A -18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
181 Áp to mát MCB 3P 40A -6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
182 Áp to mát MCB 3P 30A -6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
183 Áp to mát MCB 3P 20A -6KA Chương V của E-HSMT 6 cái
184 Áp to mát MCB 2P 20A -6KA Chương V của E-HSMT 3 cái
185 Áp to mát MCB 2P 16A -6KA Chương V của E-HSMT 52 cái
186 Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A Chương V của E-HSMT 63 cái
187 Công tắc ngầm hạt 16A Chương V của E-HSMT 16 cái
188 Công tắc ngầm 2 hạt 16A Chương V của E-HSMT 34 cái
189 Công tắc ngầm 3 hạt 16A Chương V của E-HSMT 6 cái
190 Công tắc ngầm 4 hạt 16A Chương V của E-HSMT 2 cái
191 Ổ cắm ngầm 3 cực 16A Chương V của E-HSMT 71 cái
192 Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) Chương V của E-HSMT 38 cái
193 Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại Chương V của E-HSMT 134 cái
194 Đèn Led tube 0,6m 10W 220V (Led T8) Chương V của E-HSMT 33 bộ
195 Đèn Led tube 2 bóng 1,2m 2*18W 220V (Led T8) Chương V của E-HSMT 34 bộ
196 Đèn ốp trần LED 14W - 220V Chương V của E-HSMT 48 bộ
197 Đèn hộp 1 bóng Led tube 1,2m có lưới 18W 220V (Led T8 - Hộp đèn xương cá) Chương V của E-HSMT 56 bộ
198 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Acqui sạc 2*7W 220V Chương V của E-HSMT 16 bộ
199 Quạt trần (kể cả hãm) cánh 1,4m 220V Chương V của E-HSMT 6 bộ
200 Quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hãm) cánh 0,4m-220V Chương V của E-HSMT 68 bộ
201 Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK) Chương V của E-HSMT 30 bộ
202 Quạt hút 220V KT: 250*250 Chương V của E-HSMT 6 bộ
203 Máy điều hoà 2 mãnh 12000BTU 1,5HP 220V Inverter Chương V của E-HSMT 3 máy
204 Ống đồng Ø6,4 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
205 Ống đồng Ø12,7 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
206 Bảo ôn + si quấn Ø22,2 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
207 Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*10)mm² Chương V của E-HSMT 7 m
208 Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*6)mm² Chương V của E-HSMT 50 m
209 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 10mm² Chương V của E-HSMT 7 m
210 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² Chương V của E-HSMT 390 m
211 Dây điện đôi ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(2*1,5)mm² Chương V của E-HSMT 5.758 m
212 Dây điện đôi ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(2*2,5)mm² Chương V của E-HSMT 940 m
213 Dây điện đôi ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(2*6)mm² Chương V của E-HSMT 340 m
214 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² Chương V của E-HSMT 190 m
215 Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) Chương V của E-HSMT 326 m
216 Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) Chương V của E-HSMT 1.675 m
217 Hộp nối dây KT: 80*80mm Chương V của E-HSMT 114 cái
218 Hộp nối dây KT: 100*100mm Chương V của E-HSMT 76 cái
219 Tủ điện bằng tôn 2mm 2 cửa sơn tỉnh điện + Thanh cái đồng KT: RxCxS=600*1200*300 Chương V của E-HSMT 2 bộ
220 Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở Chương V của E-HSMT 3 bộ
221 Hộp kểm tra nối đất Chương V của E-HSMT 1 bộ
222 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 2 bộ
223 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² Chương V của E-HSMT 12 m
224 Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ Chương V của E-HSMT 48 m
225 Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 Chương V của E-HSMT 8 bộ
226 Mạ kẽm thép các loại Ø16 (mạ nhúng nóng) Chương V của E-HSMT 12,624 kg
227 Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) Chương V của E-HSMT 92,352 kg
228 Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ Chương V của E-HSMT 17,2 m3
229 Lấp đất hệ thống tiếp điạ Chương V của E-HSMT 17,2 m3
230 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Chương V của E-HSMT 1 lần
231 Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microS (NPL-1100-30) Chương V của E-HSMT 1 cái
232 Gia công trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả phần gá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ Chương V của E-HSMT 1 cái
233 Lắp đặt trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơ Chương V của E-HSMT 1 cái
234 Hộp kểm tra nối đất Chương V của E-HSMT 2 bộ
235 Thiết bị đếm sắt Chương V của E-HSMT 2 bộ
236 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 11 bộ
237 Dây đồng trần TD: 50mm² M50 Chương V của E-HSMT 59 m
238 Ống nhựa cứng (ống nước) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) Chương V của E-HSMT 16 m
239 Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ Chương V của E-HSMT 58 m
240 Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 Chương V của E-HSMT 8 bộ
241 Mạ kẽm thép các loại Ø16 (mạ nhúng nóng) Chương V của E-HSMT 91,524 kg
242 Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) Chương V của E-HSMT 92,352 kg
243 Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ Chương V của E-HSMT 20 m3
244 Lấp đất hệ thống tiếp điạ Chương V của E-HSMT 20 m3
245 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Chương V của E-HSMT 1 lần
246 UPS 1100VA 660W 220V Chương V của E-HSMT 1 bộ
247 Đầu chi hình 16 cổng + đĩa cứng 4TB Chương V của E-HSMT 1 cái
248 POE switch 16 port Chương V của E-HSMT 1 cái
249 Camera Dome hồng ngoại quan sát ngày đêm LED array Chương V của E-HSMT 6 cái
250 Dây nhảy RJ45 2m Chương V của E-HSMT 2 m
251 Đầu cắm mạng Lan (RJ-45 Plug cable 8 pins) Chương V của E-HSMT 12 cái
252 Cable UTP Cable 4 pair Cat 6 Chương V của E-HSMT 197 m
253 Ống nhựa luồn dây điện KT: 14*24mm đặt nổi Chương V của E-HSMT 10 m
254 Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt ngầm (b=1,7mm) Chương V của E-HSMT 172 m
255 Tủ đặt Switch, đầu ghi kích thước 600*400*350 Chương V của E-HSMT 1 hộp
256 Bộ máy tính bàn: CPU >=I5, Màn hình >=20inch, Ram>=4GB, Ổ cứng >=500GB, có ổ quang DVD Rewrite Chương V của E-HSMT 1 1 thiết bị
257 Bàn vi tính RxDxC: 600x1200x750cm Chương V của E-HSMT 1 cái
258 Kiểm tra thông mạng Chương V của E-HSMT 1 Ctr
259 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,522 100m3
260 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,261 100m3
261 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,261 100m3
262 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,496 100m3
263 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
264 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Chương V của E-HSMT 8 cái
265 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
266 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông D(25)mm Chương V của E-HSMT 4 cái
267 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 0,95 100m
268 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông D(32)mm Chương V của E-HSMT 16 cái
269 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=(20)mm Chương V của E-HSMT 15 cái
270 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V của E-HSMT 29 cái
271 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=(25)mm Chương V của E-HSMT 35 cái
272 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 25 cái
273 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=(25)/D(20)mm Chương V của E-HSMT 24 cái
274 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=(32)/D(25)mm Chương V của E-HSMT 14 cái
275 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=(20)mm Chương V của E-HSMT 8 cái
276 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=(25)mm Chương V của E-HSMT 31 cái
277 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
278 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=(20)mm Chương V của E-HSMT 4 cái
279 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=(25)mm Chương V của E-HSMT 15 cái
280 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=(32)mm Chương V của E-HSMT 10 cái
281 Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=(20)mm Chương V của E-HSMT 4 cái
282 Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=(25)mm Chương V của E-HSMT 115 cái
283 Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=(32)mm Chương V của E-HSMT 10 cái
284 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính D(20)mm Chương V của E-HSMT 20 cái
285 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
286 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
287 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V của E-HSMT 0,95 100m
288 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Chương V của E-HSMT 2,6 100m
289 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=(34)mm, dày 1,6mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
290 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=(60)mm, dày 3,0mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
291 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=(114)mm, dày 5,0mm Chương V của E-HSMT 1,4 100m
292 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT 12 cái
293 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=(60)mm Chương V của E-HSMT 75 cái
294 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=(114)mm Chương V của E-HSMT 85 cái
295 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=(60)/D(34)mm Chương V của E-HSMT 12 cái
296 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=(114)/D(60)mmmm Chương V của E-HSMT 5 cái
297 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=(114)/D(60)mm Chương V của E-HSMT 12 cái
298 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=(60)mm Chương V của E-HSMT 40 cái
299 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=(114)mm Chương V của E-HSMT 62 cái
300 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=100(114)mm. Tê kiểm tra Chương V của E-HSMT 9 cái
301 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V của E-HSMT 9 cái
302 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=(60)mm. Tê kiểm tra Chương V của E-HSMT 9 cái
303 Lắp nút bịt nhựa uPVC ren ngoài nối măng sông, đường kính nút bịt d=(60)mm Chương V của E-HSMT 9 cái
304 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo kèm theo thoát) tự động dùng pin Chương V của E-HSMT 1 bộ
305 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo kèm theo thoát) loại bàn đá Chương V của E-HSMT 22 bộ
306 Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối Chương V của E-HSMT 14 bộ
307 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 16 bộ
308 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi Lavabo) Chương V của E-HSMT 1 cái
309 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi Lavabo) Chương V của E-HSMT 22 cái
310 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa di động có van bấm tại xí bệt) Chương V của E-HSMT 14 cái
311 Dây nối mềm nhựa bọc INox (tại xí bệt và lavabo) Chương V của E-HSMT 37 cái
312 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15(21)mm Chương V của E-HSMT 14 cái
313 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15(21)mm Chương V của E-HSMT 23 cái
314 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính D50(60)mm Chương V của E-HSMT 24 cái
315 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 23 cái
316 Vận chuyển vật liệu, ống và phụ tùng nối ống đến chân công trình Chương V của E-HSMT 1 lần
317 Trung tâm báo cháy 10 Zone Chương V của E-HSMT 1 bộ
318 Lắp đặt linh kiện báo cháy nhiệt thường Chương V của E-HSMT 23 bộ
319 Nút nhấn khẩn Chương V của E-HSMT 4 cái
320 Lắp đặt chuông điện Chương V của E-HSMT 4 cái
321 Đèn báo cháy nhấp nháy Chương V của E-HSMT 4 cái
322 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 Chương V của E-HSMT 660 m
323 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Chương V của E-HSMT 10 hộp
324 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Chương V của E-HSMT 150 m
325 Cáp đồng trần dẫn sét M50mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
326 Đóng cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn D=16mm, L=2,4m Chương V của E-HSMT 2 cọc
327 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 bộ
328 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
329 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 89mm bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 1 cái
330 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 1 cái
331 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
332 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 3 cái
333 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 6 cái
334 Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
335 Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
336 Hộp chữa cháy trong nhà KT: 400x600 Chương V của E-HSMT 3 hộp
337 Cuộn vòi D50, L=20m Chương V của E-HSMT 3 cuộn
338 Lăng phun D50/16 Chương V của E-HSMT 3 cái
339 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
340 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Không cốt thép (mương) Chương V của E-HSMT 2,3 m3
341 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (mương) Chương V của E-HSMT 4,5 m3
342 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (mương) Chương V của E-HSMT 25,4 m3
343 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
344 Gạch chỉ cảnh báo cáp Chương V của E-HSMT 390 viên
345 Bình chữa cháy MT3 Chương V của E-HSMT 4 bình
346 Bình chưa cháy bột khô MFZ4 - ABC Chương V của E-HSMT 8 bình
347 Nội quy tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 4 bảng
348 Khay để bình Chương V của E-HSMT 4 cái
349 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 (mương) Chương V của E-HSMT 3 m3
350 SXLD đèn chiếu sáng sự cố EMER Chương V của E-HSMT 5 bộ
351 SXLD đèn EXit Chương V của E-HSMT 7 bộ
352 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Chương V của E-HSMT 100 m
353 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
354 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
355 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,095 tấn
356 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 113,67 m2
357 SXLD giằng chống bão mái tôn Chương V của E-HSMT 4.303 cái
358 Hoàn thiện chống thấm bằng SiKa đúng theo thiết kế Chương V của E-HSMT 54,2 m2
359 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,135 100m3
360 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
361 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
362 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
363 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V của E-HSMT 0,27 100m
364 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
G Hệ thống xử lý nước thải (công suất 100 m3/ngày đêm)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,45 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,031 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
4 Gia công cột bằng nioxx 304 Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
6 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,342 tấn
7 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,342 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT 21,808 m2
9 SXLD lưới B40 hàng rào Chương V của E-HSMT 50,427 m2
10 SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 3,036 m2
11 SXLD bulon neo móng chữ L (D12) Chương V của E-HSMT 72 ck
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,3 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 23 m2
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 0,254 10tấn/km
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 3,088 10tấn/km
16 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 2,402 10tấn/km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 1,497 10m3
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 13,473 10m3
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 10,553 10m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,914 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,943 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,149 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,121 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,039 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,767 tấn
26 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 1,231 10m3
27 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 11,072 10m3
28 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 8,611 10m3
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 1,497 10m3
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 13,473 10m3
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 10,553 10m3
32 Song chắn rác Chương V của E-HSMT 1 bộ
33 Hệ thống đường ống và đĩa phân phối khí trong bể điều hòa Chương V của E-HSMT 1 HT
34 Bộ Controler pH tự động (pH controller) Chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Bơm định lượng hóa chất điều chỉnh PH Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Bồn pha chế hóa chất khử trùng Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Đồng hồ lưu lượng nước Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Bồn lọc áp lực sau xử lý Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Máy khuấy trộn chìm dùng trong bể thiếu khí Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Thiết bị xử lý nước thải (thiết bị hợp khối) Chương V của E-HSMT 2 Thiết bị
41 Bơm lọc đặt cạn Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Bơm rửa lọc Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Bơm nước thải thả chìm Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Máy thổi khí đặt cạn Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Bơm định lượng khử trùng Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Máy khuấy trộn hóa chất Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Hệ thống tủ điện điều khiển, vận hành trạm xử lý nước thải được lập trình vận hành bằng hai chế độ là tự động và bằng tay Chương V của E-HSMT 1 HT
48 Thùng trộn hóa chất Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Bơm bùn đặt cạn Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Quạt hút khí Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Tháp khử mùi Chương V của E-HSMT 1 bộ
52 Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN200, độ dày ≥ 3mm. Chương V của E-HSMT 24 m
53 Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN100, độ dày ≥ 3mm. Chương V của E-HSMT 12 m
54 Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN80, độ dày ≥ 3mm. Chương V của E-HSMT 18 m
55 Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN50, độ dày ≥ 2.5mm. Chương V của E-HSMT 54 m
56 Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN32, độ dày ≥ 2.5mm. Chương V của E-HSMT 12 m
57 Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN20, độ dày ≥ 2mm. Chương V của E-HSMT 12 m
58 Cung cấp và lắp đặt V5 Inox304, độ dày ≥ 3mm. Chương V của E-HSMT 36 m
59 Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ uPVC DN20 độ dày ≥ 1.8mm. Chương V của E-HSMT 60 m
60 Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN200 Chương V của E-HSMT 8 cái
61 Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN100 Chương V của E-HSMT 6 cái
62 Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN80 Chương V của E-HSMT 8 cái
63 Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN50 Chương V của E-HSMT 56 cái
64 Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN20 Chương V của E-HSMT 10 cái
65 Cung cấp và lắp đặt T nối Inox 304 DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Cung cấp và lắp đặt T nối Inox 304 DN80 Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Cung cấp và lắp đặt T nối Inox 304 DN50 Chương V của E-HSMT 15 cái
68 Cung cấp và lắp đặt co 90 độ uPVC DN20 Chương V của E-HSMT 40 cái
69 Cung cấp và lắp đặt van ngắt uPVC DN20 Chương V của E-HSMT 5 cái
70 Cung cấp và lắp đặt van ngắt Inox 304 DN80 Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Cung cấp và lắp đặt van ngắt Inox 304 DN50 Chương V của E-HSMT 25 cái
72 Cung cấp và lắp đặt van ngắt Inox 304 DN20 Chương V của E-HSMT 6 cái
73 Cung cấp và lắp đặt Tê giảm Inox 304 DN50/20 Chương V của E-HSMT 6 cái
74 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều Inox 304 DN80 Chương V của E-HSMT 2 cái
75 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều Inox 304 DN50 Chương V của E-HSMT 4 cái
76 Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
77 Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN80 Chương V của E-HSMT 10 cái
78 Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN50 Chương V của E-HSMT 40 cái
79 Cung cấp và lắp đặt chén hàn Inox 304 DN200 Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Cung cấp và lắp đặt chén hàn Inox 304 DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->