Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 10:06:00 đến ngày 2020-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,549,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Chỉnh trang mặt tiền | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,671 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,988 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,054 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá Bóc Đen, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,196 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,62 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,31 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,992 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 110,229 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 110,229 | m2 |
| 27 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 28 | SXLD lớp nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 576,8 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 15,94 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 27,26 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 60,84 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,614 | m3 |
| 33 | SXLD tấm xốp dày 10mm chèn khe | Chương V của E-HSMT | 93,45 | m |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 272,6 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,511 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,153 | m3 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (màu tím) | Chương V của E-HSMT | 23,474 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,909 | m2 |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 8,493 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 76,445 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 59,457 | 10m3 |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 3,062 | 10m3 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 27,565 | 10m3 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 30,781 | 10m3 |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 10tấn |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 10tấn |
| 47 | Áp to mát MCB 2P 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Áp to mát MCB 2P 16A -6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đèn pha LED 100W 220V 15.700Lm IP66 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Đèn pha LED 50W 220V 7.350Lm IP66 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Cần đèn chiếu sáng bảng hiệu bằng INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Cáp điện 2 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(2*2,5)mm² | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 53 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây điện KT: 14*24mm đặt nổi | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32mm (Cả PK nối ống) | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 56 | Tủ điện 1-6 moduler | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Đào đất cấp 3 thi công ống | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 58 | Cát bảo vệ ống | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 59 | Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thừa san bằng | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 60 | Cây bàn Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 61 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 (m) | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 62 | Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 63 | Cây cỏ lá màu các loại | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 64 | Tưới nước giếng khoang thảm cỏ bằng máy bơm điện (3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 53,8 | m2 |
| 65 | Đất hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 16,14 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V của E-HSMT | 135,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.697,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,392 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 237,36 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 815,04 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) | Chương V của E-HSMT | 294,32 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 607,2 | m |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 2.953,52 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.953,52 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,226 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,781 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147,33 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) | Chương V của E-HSMT | 15,565 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 162,895 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 162,895 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m |
| 36 | SXLD chông sắt vuông dập đầu nhọn | Chương V của E-HSMT | 479,8 | m |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 26,318 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 9,052 | 10m3 |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 81,476 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 63,37 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 1,86 | 10m3 |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 16,746 | 10m3 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 18,7 | 10m3 |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 8,452 | 10tấn |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 42,26 | 10tấn |
| C | Hạng mục: Cải tạo sân vườn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,062 | 100m3 |
| 2 | Hoàn thiện lật các nấp đan mương thoát nước mưa B600 hiện có nạo vét lòng mương | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,057 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,519 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 0,586 | 100m |
| 11 | SXLD ống cống thoát nước D600 | Chương V của E-HSMT | 57,15 | m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 14,287 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 14,287 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,793 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 21,785 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 17 | SXLD hoàn thiện lớp nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 18 | SXLD băng cản nước PVC | Chương V của E-HSMT | 16,21 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 25 | SXLD lớp nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 352,4 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 28,364 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 352,4 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch BT 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,485 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,57 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 138,514 | m2 |
| 37 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 12,401 | 10m3 |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 111,609 | 10m3 |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 86,807 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 8,239 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 74,159 | 10m3 |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 82,811 | 10m3 |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 10tấn |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 10tấn |
| 45 | Áp to mát MCB 2P 30A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Áp to mát MCB 2P 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Áp to mát MCB 2P 16A -6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cáp điện 2 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(2*6)mm² | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 49 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây điện KT: 14*24mm đặt nổi | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32mm (Cả PK nối ống) | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 52 | Tủ điện 1-6 moduler | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn RCC dày <=14Cm: 26m*2/100= 0.52*100m | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 55 | Phá dở BT nền móng không cốt thép.Đào sân bê tông hiện trạng BT đá 1*2 M200# b=100 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 56 | Đào đất cấp 3 thi công ống | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 57 | Cát bảo vệ ống | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 58 | Trả lại sân bệ tông BT đá 1*2 M200 dày 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 59 | Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thưà san bằng | Chương V của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 60 | Ống nhựa PPR Ø20 (Ø25*2,8mm) | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR Ø32 (Ø40*3,7mm) | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR Ø40 (Ø50*4,6mm) | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Cút nhựa PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR Ø40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR Ø32*25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR Ø32*32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR Ø40*40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Côn nhựa PPR Ø25/20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Nút bịt ống nhựa PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Chuyển GE nhựa PPR Ø20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Chuyển GE nhựa PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Chuyển GE nhựa PPR Ø40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Rắc co nhựa PPR Ø40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Giếng đóng có đầu kít nước bằng tay và sân giếng 2000*2000*250 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Máy bơm nước Ø32 1HP h=25m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Van 2 chiều đồng (Ý + HQ+ĐL) Ø20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Van 2 chiều đồng (Ý + HQ+ĐL) Ø32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Van 2 chiều đồng (Ý + HQ+ĐL) Ø40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Vòi phun cây thông nhỏ Ø21 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn RCC dày <=14Cm: 4m*2/100= 0,08*100m | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Phá dở BT nền móng không cốt thép.Đào sân bê tông hiện trạng BT đá 1*2 M200# b=100 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 83 | Đào đất cấp 3 thi công ống | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 84 | Cát bảo vệ ống | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 85 | Lấp đất sau thi công K=0,9 đất thưà san bằng | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 87 | Cây bàn Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 88 | Cây cau | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 89 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 (m) | Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 90 | Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 91 | Cây cỏ lá màu các loại | Chương V của E-HSMT | 324 | m2 |
| 92 | Tưới nước giếng khoang thảm cỏ bằng máy bơm điện (3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 323,5 | m2 |
| 93 | Đất hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 65,07 | m3 |
| 94 | SXLD hoàn thiện chống thấm bằng Sika đúng theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 51,832 | m2 |
| D | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải – Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 27 | Hoàn thiện xoa phẳng mặt không dùng vữa, quét Vinkemsflo - Topgrey (hoặc tương đương) (5.5kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,754 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 33 | Hoàn thiện ngâm nước xi măng chống thấm (0.5kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,497 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,286 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,984 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) | Chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) | Chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 124,75 | m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 49,177 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 124,75 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,177 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m |
| 51 | SXLD cửa đi sắt kính + khóa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 6,502 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ sắt kính + khóa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 12,902 | m2 |
| 53 | SXLD khung bảo vệ bằng thép hộp 14x14x1.8 | Chương V của E-HSMT | 3,849 | m2 |
| 54 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 1,913 | 10m3 |
| 55 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 17,222 | 10m3 |
| 56 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 13,395 | 10m3 |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 0,977 | 10m3 |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 8,797 | 10m3 |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 9,823 | 10m3 |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 1,041 | 10tấn |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 5,209 | 10tấn |
| 62 | Hộp nối cáp ngầm 0.4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Đèn báo pha led 3 màu 220V | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Áp to mát MCCB 3P 50A -18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Áp to mát MCB 3P 40A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Áp to mát MCB 2P 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Áp to mát MCB 2P 16A -6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Công tắc ngầm hạt 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Công tắc ngầm 3 hạt 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Đèn Led tube 1,2m 18W 220V (Led T8) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Đèn Led tube 0,6m 10W 220V (Led T8) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hãm) cánh 0,4m-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 77 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 78 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 79 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 80 | Hộp nối dây KT: 80*80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Hộp nối dây KT: 100*100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Hộp kểm tra nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 86 | Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 87 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Mạ kẽm thép các loại Ø16 (mạ nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 75,744 | kg |
| 89 | Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 92,352 | kg |
| 90 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 91 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 92 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*25)mm² | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 93 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50mm (Cả PK nối ống) | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 94 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn RCC dày <=14Cm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 95 | Phá dở BT nền móng không cốt thép.Đào sân bê tông hiện trạng BT đá 1*2 M200# b=100 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 96 | Đào đất cấp 3 thi công ống | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 97 | Cát bảo vệ ống | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 98 | Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thừa san bằng | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| E | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải – Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,617 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,532 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 32,725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,567 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 3,893 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,794 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 15 | SXLD hoàn thiện sơn Epoxy chống thấm 3 lớp (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 199,6 | m2 |
| 16 | SXLD bộ nắp composite | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | SXLD băng cản nước Waterstop PVC | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 18 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 4,731 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 42,575 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 33,114 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 5,377 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 48,389 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 54,035 | 10m3 |
| F | Hạng mục: Nâng tầng khoa Tâm thần nam | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 12,965 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT | 153 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 212,116 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 21,211 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 6,589 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,443 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 33,958 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 14,796 | m3 |
| 13 | Hoàn thiện vệ sinh tường ngoài trước khi sơn, bả | Chương V của E-HSMT | 819,849 | m2 |
| 14 | Hoàn thiện vệ sinh tường trong trước khi sơn, bả | Chương V của E-HSMT | 2.525,074 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển bằng máy phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 117,343 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,609 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,723 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 53,974 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,121 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,631 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,552 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,975 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,574 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 5,543 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,021 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,687 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,856 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,246 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 33,83 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,708 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,797 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,054 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,827 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,608 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,861 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,492 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 6,011 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 6,575 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,193 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,193 | tấn |
| 74 | SXLD hoàn thiện sơn sắt bằng epoxy 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 219,66 | m2 |
| 75 | SXLD cùm khóa cáp fi10 | Chương V của E-HSMT | 432 | ck |
| 76 | SXLD tăng đơ M14 | Chương V của E-HSMT | 80 | ck |
| 77 | SXLD bulong mắt M14 | Chương V của E-HSMT | 144 | ck |
| 78 | SXLD cáp fi 12 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 79 | SXLD bulong M20x530 | Chương V của E-HSMT | 56 | ck |
| 80 | SXLD bulong M18x80 | Chương V của E-HSMT | 112 | ck |
| 81 | SXLD bulong M10x80 | Chương V của E-HSMT | 28 | ck |
| 82 | SXLD bulong M8x30 | Chương V của E-HSMT | 336 | ck |
| 83 | SXLD hoàn thiện quét chất kết nối gốc nhựa Epoxy 2 thành phần | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 84 | SXLD hoàn thiện bơm dung dịch keo cấy bulong vào bê tông | Chương V của E-HSMT | 200 | vị trí |
| 85 | SXLD hoàn thiện lớp flex - 11 FC trám khe | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 86 | SXLD băng chống thấm đàn hồi pvc | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 87 | SXLD nẹp khe co giãn bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12,132 | m2 |
| 88 | SXLD lớp vữa rót Sika grout | Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 89 | Hoàn thiện tháo dỡ, di dời+ vận chuyển thiết bị hiện có trong công trình cũ (lấy mặt bằng thi công ) | Chương V của E-HSMT | 1 | ct |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,983 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,308 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 23,738 | m3 |
| 99 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,372 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,869 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,74 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,799 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,578 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,312 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,38 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,816 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,001 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,629 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 759,635 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,727 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 221,74 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 409,86 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 105,393 | m2 |
| 117 | Hoàn thiện ngâm nước xi măng chống thấm (0.5kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 105,393 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 252,765 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 99,856 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 146,99 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 217,072 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 163,618 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 133,498 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 246,498 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 759,816 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,96 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 224,94 | m |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 568,627 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) | Chương V của E-HSMT | 496,36 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) | Chương V của E-HSMT | 362,99 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.999,453 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.376,765 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.725,617 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.995,906 | m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp chống ồn) | Chương V của E-HSMT | 5,742 | 100m2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 4.5mm) | Chương V của E-HSMT | 2,869 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,323 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 139 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 1,135 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 93,823 | m2 |
| 141 | SXLD hoàn thiện tay vịn inox 304 fi 50 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | SXLD hoàn thiện đóng trần nhôm và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 201,7 | m2 |
| 143 | SXLD hoàn thiện đóng trần thả nhựa và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 406,4 | m2 |
| 144 | SXLD khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3 (tường 100) | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m |
| 145 | SXLD khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3 (tường 150) | Chương V của E-HSMT | 334,04 | m |
| 146 | SXLD khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3 (tường 200) | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 147 | SXLD nẹp chỉ cửa bằng gỗ nhóm 3 (10x30) | Chương V của E-HSMT | 798,4 | m |
| 148 | SXLD cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 + khóa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 52,542 | m2 |
| 149 | SXLD cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 + khóa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 18,704 | m2 |
| 150 | SXLD cửa đi nhôm kính dày 8ly cường lực, + khóa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 151 | SXLD cửa sổ pano gỗ nhóm 3 + khóa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 64,544 | m2 |
| 152 | SXLD cửa sổ chớp gổ cố định (bao gồm khuôn) + khóa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 8,382 | m2 |
| 153 | SXLD cửa đi bằng khung sắt + khóa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 24,335 | m2 |
| 154 | SXLD vách kính nhôm hệ 1000 kính dày 8mm và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 155 | SXLd hoàn thiện hoa sắt gắng vào khung ngoại | Chương V của E-HSMT | 18,95 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 16,267 | 100m2 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 10,668 | m3 |
| 159 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,432 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,48 | m2 |
| 161 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,48 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,753 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 167 | SXLD lớp than xỉ dày 200 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 168 | SXLD lớp than củi dày 200 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 169 | SXLD lớp gạch vỡ 30x30 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 170 | SXLD lớp gạch vỡ 60x60 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 171 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 45,761 | 10m3 |
| 172 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 411,853 | 10m3 |
| 173 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 320,33 | 10m3 |
| 174 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 24,127 | 10m3 |
| 175 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 217,143 | 10m3 |
| 176 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 242,477 | 10m3 |
| 177 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 16,42 | 10tấn |
| 178 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 82,103 | 10tấn |
| 179 | Đèn báo pha led 3 màu 220V | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 180 | Áp to mát MCCB 3P 50A -18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Áp to mát MCB 3P 40A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Áp to mát MCB 3P 30A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Áp to mát MCB 3P 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Áp to mát MCB 2P 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Áp to mát MCB 2P 16A -6KA | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 186 | Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 187 | Công tắc ngầm hạt 16A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 188 | Công tắc ngầm 2 hạt 16A | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 189 | Công tắc ngầm 3 hạt 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Công tắc ngầm 4 hạt 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Ổ cắm ngầm 3 cực 16A | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 192 | Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 193 | Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại | Chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 194 | Đèn Led tube 0,6m 10W 220V (Led T8) | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 195 | Đèn Led tube 2 bóng 1,2m 2*18W 220V (Led T8) | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 196 | Đèn ốp trần LED 14W - 220V | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 197 | Đèn hộp 1 bóng Led tube 1,2m có lưới 18W 220V (Led T8 - Hộp đèn xương cá) | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 198 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Acqui sạc 2*7W 220V | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 199 | Quạt trần (kể cả hãm) cánh 1,4m 220V | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hãm) cánh 0,4m-220V | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 201 | Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK) | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 202 | Quạt hút 220V KT: 250*250 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 203 | Máy điều hoà 2 mãnh 12000BTU 1,5HP 220V Inverter | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 204 | Ống đồng Ø6,4 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 205 | Ống đồng Ø12,7 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 206 | Bảo ôn + si quấn Ø22,2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 207 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*10)mm² | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 208 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*6)mm² | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 209 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 10mm² | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 210 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² | Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 211 | Dây điện đôi ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(2*1,5)mm² | Chương V của E-HSMT | 5.758 | m |
| 212 | Dây điện đôi ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(2*2,5)mm² | Chương V của E-HSMT | 940 | m |
| 213 | Dây điện đôi ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(2*6)mm² | Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 214 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 215 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) | Chương V của E-HSMT | 326 | m |
| 216 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) | Chương V của E-HSMT | 1.675 | m |
| 217 | Hộp nối dây KT: 80*80mm | Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 218 | Hộp nối dây KT: 100*100mm | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 219 | Tủ điện bằng tôn 2mm 2 cửa sơn tỉnh điện + Thanh cái đồng KT: RxCxS=600*1200*300 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 220 | Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 221 | Hộp kểm tra nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 222 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 223 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 224 | Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 225 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 226 | Mạ kẽm thép các loại Ø16 (mạ nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 12,624 | kg |
| 227 | Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 92,352 | kg |
| 228 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 229 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 230 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 231 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microS (NPL-1100-30) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Gia công trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả phần gá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Hộp kểm tra nối đất | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 235 | Thiết bị đếm sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 236 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 237 | Dây đồng trần TD: 50mm² M50 | Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 238 | Ống nhựa cứng (ống nước) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 239 | Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 240 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 241 | Mạ kẽm thép các loại Ø16 (mạ nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 91,524 | kg |
| 242 | Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 92,352 | kg |
| 243 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 244 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 245 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 246 | UPS 1100VA 660W 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 247 | Đầu chi hình 16 cổng + đĩa cứng 4TB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | POE switch 16 port | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Camera Dome hồng ngoại quan sát ngày đêm LED array | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 250 | Dây nhảy RJ45 2m | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 251 | Đầu cắm mạng Lan (RJ-45 Plug cable 8 pins) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 252 | Cable UTP Cable 4 pair Cat 6 | Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 253 | Ống nhựa luồn dây điện KT: 14*24mm đặt nổi | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 254 | Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt ngầm (b=1,7mm) | Chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 255 | Tủ đặt Switch, đầu ghi kích thước 600*400*350 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 256 | Bộ máy tính bàn: CPU >=I5, Màn hình >=20inch, Ram>=4GB, Ổ cứng >=500GB, có ổ quang DVD Rewrite | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 257 | Bàn vi tính RxDxC: 600x1200x750cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Kiểm tra thông mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | Ctr |
| 259 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 260 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 264 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 266 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông D(25)mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 268 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông D(32)mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=(20)mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=(25)mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=(25)/D(20)mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=(32)/D(25)mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=(20)mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=(25)mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 278 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=(20)mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=(25)mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 280 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=(32)mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 281 | Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=(20)mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=(25)mm | Chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| 283 | Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=(32)mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 284 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính D(20)mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 285 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 286 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 287 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 288 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=(34)mm, dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=(60)mm, dày 3,0mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=(114)mm, dày 5,0mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 292 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=(60)mm | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=(114)mm | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=(60)/D(34)mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=(114)/D(60)mmmm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=(114)/D(60)mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=(60)mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=(114)mm | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=100(114)mm. Tê kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 301 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=(60)mm. Tê kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 303 | Lắp nút bịt nhựa uPVC ren ngoài nối măng sông, đường kính nút bịt d=(60)mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 304 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo kèm theo thoát) tự động dùng pin | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 305 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo kèm theo thoát) loại bàn đá | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 306 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 307 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 308 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi Lavabo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi Lavabo) | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 310 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa di động có van bấm tại xí bệt) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 311 | Dây nối mềm nhựa bọc INox (tại xí bệt và lavabo) | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 312 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15(21)mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 313 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15(21)mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 314 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính D50(60)mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 315 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 316 | Vận chuyển vật liệu, ống và phụ tùng nối ống đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 317 | Trung tâm báo cháy 10 Zone | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 318 | Lắp đặt linh kiện báo cháy nhiệt thường | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 319 | Nút nhấn khẩn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt chuông điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 321 | Đèn báo cháy nhấp nháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 323 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 325 | Cáp đồng trần dẫn sét M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 326 | Đóng cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn D=16mm, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 327 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 328 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 329 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 89mm bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 332 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 334 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 336 | Hộp chữa cháy trong nhà KT: 400x600 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 337 | Cuộn vòi D50, L=20m | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 338 | Lăng phun D50/16 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 339 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 340 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Không cốt thép (mương) | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 341 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (mương) | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 342 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (mương) | Chương V của E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 343 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 344 | Gạch chỉ cảnh báo cáp | Chương V của E-HSMT | 390 | viên |
| 345 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 346 | Bình chưa cháy bột khô MFZ4 - ABC | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 347 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 348 | Khay để bình | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 349 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 (mương) | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 350 | SXLD đèn chiếu sáng sự cố EMER | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 351 | SXLD đèn EXit | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 353 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 356 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 113,67 | m2 |
| 357 | SXLD giằng chống bão mái tôn | Chương V của E-HSMT | 4.303 | cái |
| 358 | Hoàn thiện chống thấm bằng SiKa đúng theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 54,2 | m2 |
| 359 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 360 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 361 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 362 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| G | Hệ thống xử lý nước thải (công suất 100 m3/ngày đêm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng nioxx 304 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 21,808 | m2 |
| 9 | SXLD lưới B40 hàng rào | Chương V của E-HSMT | 50,427 | m2 |
| 10 | SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,036 | m2 |
| 11 | SXLD bulon neo móng chữ L (D12) | Chương V của E-HSMT | 72 | ck |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 0,254 | 10tấn/km |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 3,088 | 10tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 2,402 | 10tấn/km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 1,497 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 13,473 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 10,553 | 10m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,914 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,943 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,149 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 1,231 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 11,072 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 8,611 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 1,497 | 10m3 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 13,473 | 10m3 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 10,553 | 10m3 |
| 32 | Song chắn rác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Hệ thống đường ống và đĩa phân phối khí trong bể điều hòa | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 34 | Bộ Controler pH tự động (pH controller) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bơm định lượng hóa chất điều chỉnh PH | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bồn pha chế hóa chất khử trùng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đồng hồ lưu lượng nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bồn lọc áp lực sau xử lý | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Máy khuấy trộn chìm dùng trong bể thiếu khí | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Thiết bị xử lý nước thải (thiết bị hợp khối) | Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 41 | Bơm lọc đặt cạn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bơm rửa lọc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bơm nước thải thả chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Máy thổi khí đặt cạn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Bơm định lượng khử trùng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Máy khuấy trộn hóa chất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Hệ thống tủ điện điều khiển, vận hành trạm xử lý nước thải được lập trình vận hành bằng hai chế độ là tự động và bằng tay | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 48 | Thùng trộn hóa chất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Bơm bùn đặt cạn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Quạt hút khí | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tháp khử mùi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN200, độ dày ≥ 3mm. | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN100, độ dày ≥ 3mm. | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN80, độ dày ≥ 3mm. | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN50, độ dày ≥ 2.5mm. | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN32, độ dày ≥ 2.5mm. | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ Inox304 DN20, độ dày ≥ 2mm. | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt V5 Inox304, độ dày ≥ 3mm. | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt đường ống công nghệ uPVC DN20 độ dày ≥ 1.8mm. | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN200 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN100 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN50 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt co 90 độ Inox 304 DN20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt T nối Inox 304 DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt T nối Inox 304 DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt T nối Inox 304 DN50 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt co 90 độ uPVC DN20 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt van ngắt uPVC DN20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt van ngắt Inox 304 DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt van ngắt Inox 304 DN50 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt van ngắt Inox 304 DN20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm Inox 304 DN50/20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều Inox 304 DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều Inox 304 DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN80 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN50 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt chén hàn Inox 304 DN200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt chén hàn Inox 304 DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi