Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 10:17:00 đến ngày 2020-09-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,293,726,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,988 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,606 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 57,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trụ đèn thép gắn trên cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 101 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn nhà bảo vệ công viên B | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch nhà bảo vệ công viên B | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền BTXM dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 277,57 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hồ nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,417 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát tái lập K=0,95 đến cao độ hiện trạng trước phá dỡ nền BTXM dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,776 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,944 | m3 |
| 3 | Xây bó nền bằng gạch block 4x8x18 dày 10cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,502 | m3 |
| 4 | Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 699,748 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,073 | m3 |
| 6 | Xây bằng gạch block 4x8x18 dày 30cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,329 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM mác 75, dày 1,5cm mặt sau bệ ghế ngồi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 61,098 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit dày 2cm phần bệ ngồi lát đá | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 71,281 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng tường bồn cây, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,211 | m3 |
| 10 | Xây tường bồn cây bằng gạch block 4x8x18 dày 10cm , vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,027 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá chẻ tường bồn cây | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,58 | m2 |
| 12 | Đắp đất trồng cây bồn cây | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,636 | m3 |
| 13 | Đắp cát tạo mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,379 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất trồng cỏ, dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 346,856 | m3 |
| 15 | Đắp cát tạo mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 382,587 | m3 |
| 16 | Đắp cát tạo mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,088 | m3 |
| 17 | Đắp cát mịn sân chơi dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,392 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,375 | m3 |
| 19 | Đắp cát đường nội bộ công viên, dày 35cm, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,633 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch nền đường bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.940,51 | m2 |
| 21 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,227 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M400, chiều dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 744,46 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D315 dày 7,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,616 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,428 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,806 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,656 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, giếng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 205,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng giếng, cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 122,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,735 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,662 | tấn |
| 9 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,528 | tấn |
| 10 | Thép hình L40x40 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,283 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khuôn giếng và nắp hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 104 | cấu kiện |
| 12 | Cắt mặt đường BTN | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,062 | 100m |
| 13 | Bóc lớp kết cấu bê tông đường nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đào đất cấp III sâu 0.73m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Lớp cát gia cố 6% xi măng 0.3m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Lớp vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Lớp CPDD loại I dày 0.2m (K>=0.98) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Lớp CPDD loại I dày 0.2m (K>=0.98) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,004 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhũ tương dính bám TC 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa chặt (BTNC9,5) dày 0,05m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,196 | m3 |
| 3 | Boulon móng trụ M16x650 (8,5kg/bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,357 | tấn |
| 4 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,11 | m3 |
| 6 | Boulon móng tủ M16x400 (3,76kg / bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,011 | tấn |
| 7 | Gạch đinh 40x80x180 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 83,016 | m2 |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Gạch đinh 40x80x180 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,61 | m2 |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | 100m2 |
| 11 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,257 | 100m |
| 12 | CC, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,257 | cái |
| 13 | CC, lắp đặt ống ruột gà Þ20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,45 | 100m |
| 14 | CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,145 | 100m |
| 15 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,214 | 100m |
| 16 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,523 | 100m |
| 17 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,89 | 100m |
| 18 | CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 51 | 1 cọc |
| 19 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,489 | 100m |
| 20 | Hàn cọc tiếp địa với dây đồng C25mm2 bằng mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 51 | 1 cọc |
| 21 | CC. lắp đặt trụ đèn trang trí cao 3,7m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 42 | 1 trụ |
| 22 | CC. lắp đặt bộ đèn trang trí, Led 20W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 42 | 1 bộ |
| 23 | CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 42 | cái |
| 24 | CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 42 | hộp |
| 25 | CC, đánh số trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 42 | cái |
| 26 | CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS-50A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | tủ |
| E | HẠNG MỤC: TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Van điện từ 150-PGA, 1-1/2" (40/49), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 2 | Van điện từ 100-PGA, 1" (26/34), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 3 | Bộ điều chỉnh áp PRS. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép. | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 4 | Hộp bảo vệ van, đường kính 25.4cm (tương đương 10") | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | hộp |
| 5 | Béc phun 6VAN, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,8 m. Áp lực 2.1 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 118 | cái |
| 6 | Béc phun 8VAN, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 2,4 m. Áp lực 2.1 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 102 | cái |
| 7 | Béc phun 10VAN, góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 3,0 m. Áp lực 2.1 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | cái |
| 8 | Béc phun 12VAN, góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 3,7 m. Áp lực 2.1 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 36 | cái |
| 9 | Béc phun 15VAN, góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 4,6 m. Áp lực 2.1 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 34 | cái |
| 10 | Béc phun 18VAN, góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 5,5 m. Áp lực 2.1 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 34 | cái |
| 11 | Béc phun 15SST, góc tưới hình chữ nhật. Bán kính tưới 1,2 m x 9,2m. Áp lực 2.1 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | cái |
| 12 | Béc phun 15LCS, góc tưới hình chữ nhật bên phải. Bán kính tưới 1,2 m x 4,6m. Áp lực 2.1 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 13 | Béc phun 15RCS, góc tưới hình chữ nhật bên trái. Bán kính tưới 1,2 m x 4,6m. Áp lực 2.1 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 14 | Co nhựa SBE050, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 387 | cái |
| 15 | Co nhựa SBE075, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 387 | cái |
| 16 | Ống dẻo SPX100, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống. | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,805 | 100m |
| 17 | Ống HDPE D63 - 8 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,995 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D40 - 8 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,559 | 100m |
| 19 | Ống HDPE D32 - 10 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,221 | 100m |
| 20 | Co HDPE D63 x 63 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19 | cái |
| 21 | Co HDPE D40 x 40 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 45 | cái |
| 22 | Co HDPE D32 x 32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | cái |
| 23 | Cà rá đồng D1/2" (ren ngoài 1/4", ren ngoài 1/2" ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 24 | Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 1/2" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 25 | Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 3/4" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 70 | cái |
| 26 | Đai khởi thuỷ HDPE D40 x 3/4" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 245 | cái |
| 27 | Đai khởi thuỷ HDPE D32 x 3/4" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 78 | cái |
| 28 | Nối giảm HDPE D40 x 1" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 29 | Nối giảm HDPE D63 x 1-1/4" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 30 | Nối thẳng HDPE D63 x 63 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 31 | Nối thẳng HDPE D40 x 40 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 32 | Nối thẳng HDPE D32 x 32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài HDPE D63 x 1-1/2" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài HDPE D40 x 1" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 35 | Nối ren ngoài HDPE D63 x 2" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 36 | Nút bít HDPE D32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 37 | Tê HDPE D63 x 63 x 63 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 38 | Tê giảm HDPE D40 x 40 x 32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 39 | Tê HDPE D40 x 40 x 40 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19 | cái |
| 40 | Tê HDPE D32 x 32 x 32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 41 | Van 1 chiều đồng D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 42 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 (dày 1.5mm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,64 | 100m |
| 43 | Cáp điều khiển van điện từ CU/PVC 2 x 1.5mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 359,2 | m |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x10 mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 330 | m |
| 45 | Máy bơm hỏa tiễn lưu lượng Q = 10m3/h, áp lực 7,3 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm hỏa tiễn lưu lượng Q = 12m3/h, áp lực 7,4 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm hỏa tiễn lưu lượng Q = 7m3/h, áp lực 5,2 bar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 48 | Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 49 | Bộ bảo vệ áp lực (điều chỉnh áp lực từ 2-14 bar ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 50 | Bộ cảm biến áp suất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 51 | Bộ phao điện tự động chống tràn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 52 | Bộ phao điện tự động chống cạn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 53 | Bộ chống thấm nước cho mối nối | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt nguồn nước thủy cục D25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 56 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 x 2400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | cọc |
| 57 | Dây đồng trần 25 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 36 | m |
| 58 | Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 1 lớp cánh composite KT: H1200xW600xD400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | hộp |
| 59 | Bộ điều khiển tưới tự động ESP-LXME, kiểm soát 8 khu vực khác nhau. Mỗi khu vực đều được kết nối với một hoặc bốn van từ và rơle khởi động bơm. Với chức năng như điều chỉnh lưu lượng nước tưới theo mùa, lập trình tưới theo lịch 365 ngày. Tiết kiệm nước đến 50% so với sử dụng tưới thông thường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 60 | Cảm biến mưa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 61 | Biến tần 3 pha 5,5kW (7.5HP) + màn hình hiển thị | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 62 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500V | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | m |
| 63 | Bộ bảo vệ mất pha | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 64 | MCB - 3Phase - 40A - 18kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 65 | Đèn báo nguồn D22 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | bộ |
| 66 | Thanh ray cài thiết bị | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | thanh |
| 67 | Domino 40A - 30 cực | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 68 | MCB : BKN -2P -6A - 6KA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 69 | Công tắc gạt 3 vị trí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 70 | Khởi động từ (contactor) MC40-220V | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 71 | Role trung gian 220V - 14 chân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 72 | Rơ le trung gian 24VAC - 14 chân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 73 | Bộ nguồn 220V/24V DC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 74 | Nút nhấn Reset (màu vàng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 75 | Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mm (bao gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 76 | Đồng hồ nhiệt độ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 77 | Cảm biến nhiệt độ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 78 | Quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 79 | Công tắc chuyển mạch 380V | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 80 | Nút dừng khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 81 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,51 | 100m |
| 82 | Bóc lớp kết cấu bê tông đường nhựa dày 0.07m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,065 | 100m2 |
| 83 | Đào đất (đất cấp 3) sâu 0.88m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,157 | 100m3 |
| 84 | Lớp cát gia cố 6% xi măng dày 0.33m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,021 | 100m3 |
| 85 | Xếp gạch thẻ làm dấu (KT gạch 40*80*180mm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,521 | m3 |
| 86 | Lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,177 | 100m2 |
| 87 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 0.3m (K≥0.98) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,02 | 100m3 |
| 88 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 0.25m (K≥0.98) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,016 | 100m3 |
| 89 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,065 | 100m2 |
| 90 | Bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5) dày 0.07m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,065 | 100m2 |
| 91 | Đào đất xây bể chứa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,972 | 100m3 |
| 92 | Đóng cừ tràm D8-10, L=4m, 25c/m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,008 | 100m |
| 93 | Đóng cừ tràm D8-10, L=4m, 8c/m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,44 | 100m |
| 94 | Thép D6 buộc giằng cừ tràm, A=1m, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,012 | tấn |
| 95 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,89 | m3 |
| 96 | Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,89 | m3 |
| 97 | SXLD Cốt thép fi 10 bể chứa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,851 | tấn |
| 98 | Bê tông bể chứa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,622 | m3 |
| 99 | Mạch ngừng waterstop | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,6 | m |
| 100 | Quét chống thấm 2 lớp sika ở đáy và thành trong bể | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 68,04 | m2 |
| 101 | Quét chống thấm 2 lớp sika thành ngoài bể | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 42,879 | m2 |
| 102 | SXLD Cốt thép fi 8 nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 103 | Bê tông nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,264 | m3 |
| 104 | Lắp dựng nắp đan đúc sẵn <250kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 105 | Trải màn chống thấm HDPE dày 1mm phủ bề mặt bể | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,24 | 100m2 |
| 106 | Lấp đất bể chứa tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,642 | 100m3 |
| 107 | Khóa bảo vệ bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 108 | Gia công, lắp đặt bậc thang bằng hộp inox 304 40x40, dày 1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,006 | tấn |
| 109 | Bulong nở inox 304 M10x120 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 96 | cái |
| 110 | Thanh la inox 304, khổ rộng 100mm, dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 111 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,205 | m3 |
| 112 | Bu lông sắt D12mm, L=150mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 113 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,616 | m3 |
| 114 | BT bản đáy đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,112 | m3 |
| 115 | Thành hố van gạch đinh, vữa M100, dày 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,432 | m3 |
| 116 | Trát thành trong hố van, vữa M75, dày 1.5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,08 | m2 |
| 117 | SXLD Cốt thép D8 bản đáy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,006 | tấn |
| 118 | Ty SUS304 M6x150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 119 | Thép góc SUS304 V50x50x4.0 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,013 | tấn |
| 120 | Nắp hộp hố đồng hồ nước KT= (0,8x1,4)m, tấm gân inox SUS304 dày 2,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 121 | Bản lề SUS304 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 122 | Ổ khóa SUS304 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng và di dời cây xanh hiện hữu (cây loại 1) về vườn ươm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | 1 cây |
| 2 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu (loại 1) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | 1 cây/ lần |
| 3 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây xanh loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | 1 cây |
| 4 | Khảo sát, định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 69 | 1 vị trí |
| 5 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 34,5 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây - Kích thước hố trồng 100x100x100 (cm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 67 | 1 hố |
| 7 | Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây - Kích thước hố trồng 80x80x80 (cm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 hố |
| 8 | Trồng cây Bằng Lăng Tím, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Kèn Hồng, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Bò Cạp Vàng, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây Huỳnh Liên, chiều cao 1,3-1,5m, đường kính tán >40cm, đường kính bầu rễ D40 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây Giáng Hương, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây Osaka đỏ, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây Lộc Vừng, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây Me Tây, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây Ngọc Lan, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây Lim Sét, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | 1 cây |
| 18 | Trồng cây Sao Đen, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | 1 cây |
| 19 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 385,606 | m3 |
| 20 | Trồng lá màu thái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,63 | 100m2/ lần |
| 21 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,021 | 100m2/ lần |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp ghế đá Granito 1100x380 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33 | cái |
| 2 | Cung cấp máy tập đi bộ trên không đôi 2014x560x1350 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp máy tập xoay eo 1400x1400x1350 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp máy tập xoay tay khí công 1245x1070x1490 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp máy tập xà đơn 3000 x 114 x 2600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp máy tập nhịp chân kết hợp xoay eo 1200 x 850 x1500 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp máy tập tạ chân 740 x 600 x 960 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp thùng rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21 | cái |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dụng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi