Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930137-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trung Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200930028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 10:06:00 đến ngày 2020-09-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,165,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 01 phòng
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,15 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0325 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6806 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2376 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,431 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2958 m3
12 Ống thoát nước kè đá, PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2 m
13 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7946 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Luân chuyển 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3983 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1445 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8401 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7622 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7083 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5858 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8368 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7086 m3
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch kích thước 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,4236 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4036 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4036 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5877 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0906 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2525 m3
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6144 m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3686 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0546 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2848 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9118 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3096 100m2
37 Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,08 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,5256 m2
41 Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,7328 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,36 m2
44 Cửa đi, cửa sổ thép hộp hoàn thiện có đầy đủ phụ kiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,176 m2
45 Cửa đi, cửa sổ thép hộp hoàn thiện có đầy đủ phụ kiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,184 đv
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,184 m2
47 Hoa sắt cửa sơn hoàn thiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,184 m2
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,21 m2
49 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,28 m2
50 Bảng chống lóa hàn quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903,4784 m2
52 Thi công trần bằng tôn dầm trần sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,3968 m2
53 Dầm trầm thép hộp 25x50x1,2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,272 kg
54 Tôn làm trần sóng thẳng, dày 0,25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,3968 m2
55 Vít bắn trần tôn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.099,7856 cái
56 Thép D4 treo dầm trần lên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 kg
57 Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,46 m
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0325 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0325 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,404 1m2
61 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
62 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
63 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3271 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3271 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cán bạc, tôn dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1007 100m2
66 Tôn úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,44 m
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4461 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7087 100m2
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
71 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
72 Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
73 Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
79 Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bảng
83 Hộp nối phân dây có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Móc treo quạt trần D10, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
85 Mặt viền đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
86 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
87 Đế nhựa âm tường atomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 Đinh vít +nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 túi
89 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cuộn
90 Lắp đặt xà đón điện + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Xà thép hộp 40x80x2 mạ kẽm, đỡ bóng + quạt trần (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,424 m
92 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
93 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
94 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Đệm cát sân bê tông dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2341 m3
97 Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 100m2
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4682 m3
99 Cắt khe co giãn bằng ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
100 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5141 m3
101 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5141 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7712 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8789 m2
B Thiết bị
1 Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 6 cấp lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->