Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933197-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200933145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 16:39:00 đến ngày 2020-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,080,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường thôn Chi Điền: Phần mặt đường:
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 304,99 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 1,6738 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 15,2493 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 2,6556 100m3
5 Thép khe co, khe giãn Theo HSTK được phê duyệt 1,0721 tấn
6 Quét nhựa chống dính Theo HSTK được phê duyệt 15,64 m2
7 Matit chèn khe Theo HSTK được phê duyệt 118,75 kg
8 Gỗ đệm khe co giãn Theo HSTK được phê duyệt 0,112 m3
9 Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mm Theo HSTK được phê duyệt 96 cái
10 Mùn cưa trộn nhựa Theo HSTK được phê duyệt 0,0014 m3
11 Cắt khe đường Theo HSTK được phê duyệt 26,95 10m
B Tuyến đường thôn Chi Điền: Phần nền đường:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ Theo HSTK được phê duyệt 26,771 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,4186 100m3
3 Đào cấp nền đường, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,2841 100m3
4 Vét bùn, đào đất không thích hợp Theo HSTK được phê duyệt 2,177 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 5,353 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 7,343 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 11,2596 100m3
8 Mua đất đồi về đắp nền đường Theo HSTK được phê duyệt 1.115,28 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi Theo HSTK được phê duyệt 4,6281 100m3
10 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 4,6281 100m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK được phê duyệt 0,2677 100m3
12 San phế thải bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 0,2677 100m3
C Tuyến đường thôn Chi Điền: Phần kè:
1 Đào móng kè, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 2,3149 100m3
2 Đào móng kè, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 16,1738 100m3
3 Gia cố móng kè bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ cọc 16 cọc/m2 Theo HSTK được phê duyệt 243,528 100m
4 Đá 4x6 đệm móng tường kè Theo HSTK được phê duyệt 60,882 m3
5 Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 645,349 m3
6 Xây đá hộc tường kè, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 60,882 m3
7 Xây đá hộc tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 328,763 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 100,099 m2
9 Đắp hoàn kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,0967 100m3
D Tuyến đường thôn Chi Điền: Hệ thống an toàn giao thông:
1 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
2 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,45 m3
3 Cốt thép cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 0,04 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m2
5 Sơn cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 9,66 m2
6 Mua sơn về sơn cọc tiêu (Vận dụng ĐM AD31111, lấy khối lượng sơn cho 1 cọc tiêu (12x12)cm là 0,015kg) Theo HSTK được phê duyệt 0,48 kg
7 Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 1,47 m3
8 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 5,31 m3
9 Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 3,65 m3
10 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
11 Mua cột biển báo đường kính 88,3mm Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
12 Lắp đặt biển báo tam giác Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
13 Đào đất chôn cột, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,31 m3
14 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được phê duyệt 0,001 100m2
15 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 0,11 m3
16 Đắp hoàn trả móng cột Theo HSTK được phê duyệt 0,19 m3
E Tuyến đường thôn Chi Điền: Phần vuốt nối:
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 7,1373 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 0,3636 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 0,0545 100m3
4 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ Theo HSTK được phê duyệt 3,487 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,2419 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,1091 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi Theo HSTK được phê duyệt 0,1187 100m3
8 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 0,1187 100m3
9 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được phê duyệt 0,0349 100m3
10 San phế thải bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 0,0349 100m3
F Tuyến đường thôn Chi Điền: Cống bản Lo=3m:
1 Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2 Theo HSTK được phê duyệt 23,25 100m
2 Đá dăm lót 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 3,95 m3
3 Đá dăm lót 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 3,63 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,86 m3
5 Xây đá hộc, xây tường mố cống, tường chắn đất, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 36,66 m3
6 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 11,86 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 10,89 m3
8 Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,48 m3
9 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 18,6 m3
10 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,17 m3
11 Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,41 m3
12 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,76 m3
13 Ván khuôn bản đáy cống Theo HSTK được phê duyệt 0,184 100m2
14 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được phê duyệt 0,304 100m2
15 Ván khuôn bản mặt cống Theo HSTK được phê duyệt 0,3768 100m2
16 Ván khuôn bản giảm tải Theo HSTK được phê duyệt 0,0552 100m2
17 Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,0576 tấn
18 Cốt thép gối, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,8711 tấn
19 Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4627 tấn
20 Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1751 tấn
21 Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0097 tấn
22 Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,66 tấn
23 Gia công lan can Theo HSTK được phê duyệt 0,2941 tấn
24 Mua thép hình mạ kẽm sản xuất lan can Theo HSTK được phê duyệt 294,09 kg
25 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 4,32 m2
26 Mua thép ren chờ Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
27 Đắp bê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được phê duyệt 2,4073 100m3
28 Đào, phá đê quai Theo HSTK được phê duyệt 1,876 100m3
29 Phá dỡ kết cấu cống cũ Theo HSTK được phê duyệt 11,56 m3
30 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,7881 100m3
31 Đóng cọc tre rãnh thu nước, hố bơm Theo HSTK được phê duyệt 0,2548 100m
32 Phên nứa Theo HSTK được phê duyệt 35,31 m2
33 Đắp hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,3823 100m3
34 Mua đất đồi về đắp hoàn thiện cống Theo HSTK được phê duyệt 34,69 m3
35 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 14,61 m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 0,7306 100m2
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 0,1096 100m3
38 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,2192 100m3
39 Bơm nước hố móng Theo HSTK được phê duyệt 5 ca
40 Vận chuyển đất Theo HSTK được phê duyệt 2,4839 100m3
41 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 2,4839 100m3
42 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được phê duyệt 0,1156 100m3
43 San phế thải bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 0,1156 100m3
G Tuyến đường thôn Chi Điền: Cống bản Lo=2m:
1 Gia cố móng cống, móng tường chắn bằng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 33,75 100m
2 Đá dăm lót 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 2,49 m3
3 Đá dăm lót 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 0,96 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,1 m3
5 Xây đá hộc tường cống, tường chắn, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 28,19 m3
6 Xây đá hộc móng tường chắn, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 12,72 m3
7 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 7,1 m3
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,87 m3
9 Xây đá hộc tường kè gia cố mái kênh, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,35 m3
10 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 21 m3
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,92 m3
12 Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,63 m3
13 Ván khuôn bản đáy cống Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m2
14 Ván khuôn mũ mố cống Theo HSTK được phê duyệt 0,2788 100m2
15 Ván khuôn bản mặt cống Theo HSTK được phê duyệt 0,2848 100m2
16 Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,1928 tấn
17 Cốt thép gối, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,7888 tấn
18 Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0333 tấn
19 Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4302 tấn
20 Gia công lan can Theo HSTK được phê duyệt 0,245 tấn
21 Mua thép hình mạ kẽm sản xuất lan can Theo HSTK được phê duyệt 245,04 kg
22 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 3,12 m2
23 Mua thép ren chờ Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
24 Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũ Theo HSTK được phê duyệt 1,36 m3
25 Phá dỡ kết cấu xây gạch, đá cống cũ Theo HSTK được phê duyệt 6,26 m3
26 Đào hố móng cống, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,6762 100m3
27 Đóng cọc tre gia cố hố móng, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,2515 100m
28 Phên nứa Theo HSTK được phê duyệt 34,87 m2
29 Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,262 100m3
30 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 1,68 m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 0,084 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 0,0126 100m3
33 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0252 100m3
34 Vận chuyển đất Theo HSTK được phê duyệt 1,288 100m3
35 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 1,288 100m3
36 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được phê duyệt 0,0762 100m3
37 San phế thải bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 0,0762 100m3
38 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 2,91 m3
39 Cốt thép ống cống Theo HSTK được phê duyệt 0,1711 tấn
40 Ván khuôn ống cống Theo HSTK được phê duyệt 0,73 100m2
41 Lắp đặt ống cống Theo HSTK được phê duyệt 14 cấu kiện
42 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,14 m3
43 Mối nối gạch xây, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,3 m3
44 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối cống, ống cống Theo HSTK được phê duyệt 0,63 m3
45 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 4,54 m3
46 Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 8,75 m3
47 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 3,15 m3
48 Trát tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 7,34 m2
49 Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh Theo HSTK được phê duyệt 3,32 m3
50 Cọc tre gia cố móng cống Theo HSTK được phê duyệt 20,759 100m
51 Đào đất móng cống, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,2872 100m3
52 Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,32 100m3
53 Lưới thép tăng cường mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,799 tấn
54 Cắt khe sâu 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,7 10m
H Tuyến đường xóm Dầu: Phần mặt đường:
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 169,03 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,9658 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 8,4515 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 1,3764 100m3
5 Thép khe co, khe giãn Theo HSTK được phê duyệt 0,3466 tấn
6 Quét nhựa chống dính Theo HSTK được phê duyệt 4,77 m2
7 Matit chèn khe Theo HSTK được phê duyệt 66,25 kg
8 Gỗ đệm khe co giãn Theo HSTK được phê duyệt 0,042 m3
9 Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mm Theo HSTK được phê duyệt 36 cái
10 Mùn cưa trộn nhựa Theo HSTK được phê duyệt 0,0005 m3
11 Cắt khe đường Theo HSTK được phê duyệt 17,15 10m
I Tuyến đường xóm Dầu: Phần nền đường:
1 Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,1889 100m3
2 Vét bùn, đào đất không thích hợp Theo HSTK được phê duyệt 1,3059 100m3
3 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 2,7527 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,4661 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,8965 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường Theo HSTK được phê duyệt 536,34 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi Theo HSTK được phê duyệt 4,6773 100m3
8 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 1,9452 100m3
J Tuyến đường xóm Dầu: Hệ thống an toàn giao thông:
1 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 34 cái
2 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,48 m3
3 Cốt thép cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 0,0419 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 0,1632 100m2
5 Sơn cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 10,27 m2
6 Mua sơn về sơn cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 0,51 kg
7 Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 1,56 m3
8 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 5,64 m3
9 Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 3,88 m3
10 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
11 Mua cột biển báo đường kính 88,3mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
12 Lắp đặt biển báo tam giác Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
13 Đào đất chôn cột, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,56 m3
14 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
15 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 0,57 m3
16 Đắp hoàn trả móng cột Theo HSTK được phê duyệt 0,94 m3
K Tuyến đường xóm Dầu: Phần vuốt nối
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 24,21 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 0,5791 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 0,1718 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,7443 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,3435 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường Theo HSTK được phê duyệt 15,98 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi Theo HSTK được phê duyệt 0,4667 100m3
8 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 0,4667 100m3
L Cống hộp (1x1)m:
1 Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,4165 tấn
2 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 13,6 m3
3 Ván khuôn ống cống Theo HSTK được phê duyệt 1,5104 100m2
4 Quét nhựa đường 2 lớp cả ba mặt Theo HSTK được phê duyệt 48,96 m2
5 Bao tải tẩm nhựa Theo HSTK được phê duyệt 12,24 m2
6 Matit chèn khe Theo HSTK được phê duyệt 32,5 kg
7 Vữa xi măng mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,154 m3
8 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 9,079 m3
9 Đá dăm đệm móng cống Theo HSTK được phê duyệt 2,594 m3
10 Gia cố móng cống bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ 16cọc/m2 Theo HSTK được phê duyệt 20,751 100m
11 Lắp dựng ống cống Theo HSTK được phê duyệt 16 cấu kiện
12 Gia cố móng hố ga bằng cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 16cọc/m2 Theo HSTK được phê duyệt 9,769 100m
13 Đá dăm đệm móng hố ga Theo HSTK được phê duyệt 2,442 m3
14 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,884 m3
15 Xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,916 m3
16 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,802 m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,574 m3
18 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,2788 tấn
19 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,108 100m2
20 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 32 cấu kiện
21 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,1997 100m3
22 Đắp hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,3004 100m3
23 Lưới thép tăng cường mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 1,5623 tấn
24 Cắt khe sâu 40mm Theo HSTK được phê duyệt 1,4 10m
25 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 3,808 m3
M Tuyến đường xóm Dầu: Rãnh B400
1 Xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 27,914 m3
2 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 12,354 m3
3 Làm lớp nilong chống mất nước Theo HSTK được phê duyệt 0,8198 100m2
4 Đá dăm lót đầm chặt Theo HSTK được phê duyệt 8,274 m3
5 Gia cố móng rãnh bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ cọc 16 cọc/m2 Theo HSTK được phê duyệt 32,794 100m
6 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 126,88 m2
7 Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTK được phê duyệt 0,293 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 1,825 m2
9 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 6,871 m3
10 Cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 1,097 tấn
11 Ván khuôn giằng rãnh Theo HSTK được phê duyệt 0,8589 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 7,056 m3
13 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,939 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,376 100m2
15 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 98 cấu kiện
16 Xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,94 m3
17 Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,649 m3
18 Làm lớp nilong chống mất nước Theo HSTK được phê duyệt 0,0433 100m2
19 Đá dăm lót đầm chặt Theo HSTK được phê duyệt 0,433 m3
20 Gia cố móng hố ga bằng cọc tre, chiều dài 2,5m, mật độ cọc 16 cọc/m2 Theo HSTK được phê duyệt 1,731 100m
21 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,54 m2
22 Ván khuôn đáy hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,025 100m2
23 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,485 m3
24 Cốt thép giằng rãnh hố ga, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,078 tấn
25 Ván khuôn giằng rãnh hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,062 100m2
26 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,307 m3
27 Cốt thép tấm đan hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,058 tấn
28 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,023 100m2
29 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo HSTK được phê duyệt 8 cấu kiện
N Tuyến đường xóm Dầu: Rãnh B600:
1 Xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 67,986 m3
2 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 23,294 m3
3 Làm lớp nilong chống mất nước Theo HSTK được phê duyệt 1,5451 100m2
4 Đá dăm lót đầm chặt Theo HSTK được phê duyệt 15,607 m3
5 Gia cố móng rãnh bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ cọc 16 cọc/m2 Theo HSTK được phê duyệt 61,805 100m
6 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 309,206 m2
7 Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTK được phê duyệt 0,446 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 4,2 m2
9 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 10,459 m3
10 Cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 1,67 tấn
11 Ván khuôn giằng rãnh Theo HSTK được phê duyệt 1,307 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 10,728 m3
13 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 2,023 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,572 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 149 cấu kiện
16 Xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 6,804 m3
17 Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,786 m3
18 Làm lớp ni lông chống mất nước Theo HSTK được phê duyệt 0,119 100m2
19 Đá dăm lót đầm chặt Theo HSTK được phê duyệt 1,19 m3
20 Gia cố móng hố ga bằng cọc tre, chiều dài 2,5m, mật độ cọc 16 cọc/m2 Theo HSTK được phê duyệt 4,762 100m
21 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 23,607 m2
22 Ván khuôn đáy hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,047 100m2
23 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,986 m3
24 Cốt thép giằng rãnh hố ga, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,156 tấn
25 Ván khuôn giằng rãnh hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,14 100m2
26 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,984 m3
27 Cốt thép tấm đan hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,174 tấn
28 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,068 100m2
29 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo HSTK được phê duyệt 20 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->