Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933864-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200933089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương theo quyết định số 2086/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-13 17:57:00 đến ngày 2020-09-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 147,7801 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,4272 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,8733 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,1543 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 121,6057 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,6125 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,9363 100m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,706 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9261 100m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,7 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,07 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,82 m3
13 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,6954 100m2
14 Bạt lót Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.069,54 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 812,0864 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8724 100m2
17 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,4929 10m
C Hệ thống thoát nước
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,24 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.429 cái
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8968 100m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1695 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,202 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,31 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,44 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,28 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,69 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,65 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,05 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,523 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,56 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3037 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0238 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5206 100m2
20 Nạo vét lòng cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 công
D Nhà sinh hoạt cộng đồng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6558 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,368 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2384 m3
4 Bê tông lót móng các loại, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4816 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,312 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,211 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,288 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1743 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9346 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5328 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,1917 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3808 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0126 100m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,7652 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2573 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2614 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0774 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4441 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4505 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,87 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,87 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0177 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,095 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3781 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1812 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5955 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2497 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7921 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6523 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3836 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4604 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9089 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,4 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,802 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1428 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,46 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1431 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1869 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,64 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0699 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0452 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,221 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
48 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6408 m3
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,671 m2
50 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,554 m2
51 Sản xuất tay vịn lan can INOX cầu thang , chân vách kính và lan can mặt tiền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 md
52 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m2
53 Trụ INOX D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,8986 m3
55 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,1903 m3
56 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0067 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0067 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 348,3182 m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0528 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4841 100m2
61 Máng xối các mái chéo dày 0,45ly rộng 400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,9 m
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 124,6256 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,8592 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 213,98 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 294,1957 m2
66 Trát thanh chắn nắng, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,432 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7663 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,992 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108,389 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,992 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 662,304 m2
72 Khuôn cửa thép dập sơn tĩnh điện KT: 80x73x1.5, khuôn kín Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,55 m
73 Khuôn cửa thép dập sơn tĩnh điện KT: 80x60x1.5, khuôn hở Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,2 m
74 Cửa đi, cửa thép dập sơn tĩnh điện cửa đi 2 cánh pa nô kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,1808 m2
75 Cửa sổ, cửa thép dập sơn tĩnh điện cửa đi 1 cánh pa nô kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,3904 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,5712 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,68 m2
78 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
79 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cọc
80 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 226 m
81 Kéo rải dây chống sét d=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
82 Mối nối kiểm tra điện trở dưới nối đất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 công/mối
83 Bật sắt fi, bu lông 10 L=250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
85 Lắp đặt đèn ốp trần 22w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
89 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bảng
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, có ngả rẽ KT <=100x100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 hộp
98 Hòm Composite 250x200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
99 Bộ đế cài át + mặt đậy át Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
100 Bộ đế cài bảng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
101 mặt che bảng từ 1 đến 4 lỗ hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->