Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn Bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn Bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 1735/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí khắc phục thiệt hại do mưa lớn giữa tháng 10 năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 09:43:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 1 TỪ K0+00 ĐẾN K0+607.79 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0007 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7501 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3571 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9178 | 100m3 |
| 5 | Mua đất từ mỏ Hưng Phú về để đắp. Giá đất theo thông báo giá Quý 2/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.203,8723 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0387 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0387 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5281 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 18cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,2163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6172 | 100m2 |
| 13 | Làm móng đường đá dăm lót tiêu chuẩn, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4805 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | 100m3 |
| 15 | Nilong tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.384,535 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 20 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan. đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan. đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 28 | Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 31 | Trát hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 32 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 34 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | tấn |
| 39 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 40 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 44 | Đào móng cống, đất cấp II. KL10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | m3 |
| 45 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. KL90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | 100m3 |
| B | TUYẾN SỐ 2 TỪ K0+00 ĐẾN K0+102.05 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7021 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0834 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7993 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | 100m3 |
| 5 | Mua đất từ mỏ Hưng Phú về để đắp. Giá đất theo thông báo giá Quý 2/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,9517 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4795 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4795 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4795 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9253 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 18cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2515 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 13 | Làm móng đường đá dăm lót tiêu chuẩn, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2918 | 100m2 |
| 14 | Nilong tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,175 | m2 |
| C | TUYẾN SỐ 3 TỪ K0+00 ĐẾN K0+93.15 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9318 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4305 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 5 | Mua đất từ mỏ Hưng Phú về để đắp. Giá đất theo thông báo giá Quý 2/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,4193 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9342 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9342 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9342 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4668 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 18cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1423 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3826 | 100m2 |
| 13 | Làm móng đường đá dăm lót tiêu chuẩn, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4524 | 100m2 |
| 14 | Nilong tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,235 | m2 |
| D | TUYẾN SỐ 4 TỪ K0+00 ĐẾN K0+393.75 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1724 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4028 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8601 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4934 | 100m3 |
| 5 | Mua đất từ mỏ Hưng Phú về để đắp. Giá đất theo thông báo giá Quý 2/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,0589 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5506 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5506 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ Hưng Phú bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5506 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7549 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 18cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,3303 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4885 | 100m2 |
| 13 | Làm móng đường đá dăm lót tiêu chuẩn, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0184 | 100m2 |
| 14 | Nilong tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,835 | m2 |
| E | TẤM ĐAN TẠI K0+5.95 (02 TẤM) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi