Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932542-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200914337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 16:26:00 đến ngày 2020-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH TIÊU
1 Phá thành kênh cũ xây gạch Theo TC phê duyệt 15,41 m3
2 Phá bê tông đáy kênh Theo TC phê duyệt 13,06 m3
3 Bốc xếp các loại phế thải Theo TC phê duyệt 28,47 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô Theo TC phê duyệt 28,47 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ôtô Theo TC phê duyệt 28,47 m3
6 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,2847 100m3
7 Đào vét bùn Theo TC phê duyệt 1,6155 m3
8 Đào xúc đất-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,3069 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 88,0535 m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 16,7302 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo TC phê duyệt 0,3231 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Theo TC phê duyệt 0,3231 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 10,1772 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 10,1772 100m3
15 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 10,5003 100m3
16 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 50,1369 m3
17 Bê tông đáy kênh, đá 1x2, M200 Theo TC phê duyệt 154,6347 m3
18 Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 6,641 tấn
19 Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,3694 tấn
20 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 240,5906 m3
21 Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 13,2366 tấn
22 Ván khuôn thép thành kênh Theo TC phê duyệt 16,1302 100m2
23 Bê tông thanh giằng kênh, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,704 m3
24 Ván khuôn thanh giằng kênh Theo TC phê duyệt 0,8556 100m2
25 Lắp dựng cốt thép thanh giằng kênh, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,1407 tấn
26 Lắp dựng cốt thép thanh giằng kênh, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 0,9906 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 62 1cấu kiện
28 Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo TC phê duyệt 7,4335 100m3
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 45,8975 m2
30 Đóng cọc ván thép phần ngập đất, L=3,0m, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,1 100m
31 Đóng cọc ván thép phần không ngập đất, L=0,5m, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,35 100m
32 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Theo TC phê duyệt 2,45 100m
33 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 1,7 100m
34 Tấm nhựa PVC tại vị trí khớp nối bê tông Theo TC phê duyệt 112,5 m
35 Di dời cột điện Theo TC phê duyệt 5 cột
B TẤM ĐAN QUA KÊNH
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,5 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,266 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 1,4133 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 19 1cấu kiện
C CỐNG HỘP
1 Phá dỡ cống bê tông cũ Theo TC phê duyệt 1 ca
D Cống tại cọc 1A
1 Bê tông lót móng cống đá 4x6, M100 Theo TC phê duyệt 4,2183 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0466 100m2
3 Bê tông móng, sân thượng lưu, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,1035 m3
4 Bê tông tường cánh M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,8216 m3
5 Ván khuôn tường cánh Theo TC phê duyệt 0,1376 100m2
6 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 43,656 m3
7 Cốt thép thân cống hộp d<= 10mm Theo TC phê duyệt 0,2024 tấn
8 Cốt thép thân cống hộp d<= 18mm Theo TC phê duyệt 2,8917 tấn
9 Ván khuôn cống hộp Theo TC phê duyệt 1,3468 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 4,285 m2
11 Bê tông lót móng cống đá 4x6, M100 Theo TC phê duyệt 2,805 m3
12 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 37,416 m3
13 Cốt thép thân cống hộp d<= 10mm Theo TC phê duyệt 0,17 tấn
14 Cốt thép thân cống hộp d<= 18mm Theo TC phê duyệt 2,4481 tấn
15 Ván khuôn cống hộp Theo TC phê duyệt 1,1623 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 4,285 m2
E TƯỜNG KÈ ĐÁ
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 0,4313 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,0819 100m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,5649 m3
4 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,8673 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,3344 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,0863 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,0863 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,5786 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,5786 100m3
10 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,6649 100m3
11 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo TC phê duyệt 6,356 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 12,208 m3
13 Lót vải địa kỹ thuật tường kè Theo TC phê duyệt 0,4764 100m2
14 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 14,292 m3
15 Miết mạch tường đá loại lõm Theo TC phê duyệt 54,6724 m2
16 Bê tông giằng kè đá M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,531 m3
17 Ván khuôn giằng kè đá Theo TC phê duyệt 0,0531 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0101 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,0684 tấn
F BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đắp đất bờ vây thi công Theo TC phê duyệt 33,1 m3
2 Thanh lý đất thi công Theo TC phê duyệt 0,2648 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,986 100m
4 Phên nứa Theo TC phê duyệt 79,44 m2
5 Cốt thép D4mm Theo TC phê duyệt 7,0172 kg
6 Bơm nước thi công hố móng Theo TC phê duyệt 2,648 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->