Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 11:32:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,375,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,506 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,506 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2363 | 100tấn |
| 4 | Làm mới móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0745 | 100m3 |
| 5 | Làm mới móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7536 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển, đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8158 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0337 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 bằng máy đào ≤1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,975 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,575 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển, đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6561 | 100m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,608 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vĩa hè loại 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vĩa hè loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 4 | Bê tông tấm lát rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,433 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm lát rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m2 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,518 | m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 bằng máy đào ≤1,6m3, kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,349 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,955 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển, đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,395 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, 1 lớp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | 1 đoạn ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, 2 lớp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | mối nối |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, 1 lớp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, 2 lớp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | mối nối |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đở ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đở ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | cái |
| 9 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,032 | m3 |
| 10 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6185 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất cấp 3, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4837 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,177 | 100m3 |
| 13 | Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng b≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 15 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Mua, lắp đặt tấm chắn rác HPC-GVC KT(300x960x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Tấm |
| 18 | Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt ống cống ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đoạn |
| 20 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,064 | m3 |
| 21 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,14 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất cấp 3, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 23 | Bê tông thân giếng thăm M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,64 | m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng b≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | m3 |
| 25 | BT xà mũ M200 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 28 | Sản suất kết cấu thép: Vỏ bao che tấm đan, hố thu bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 30 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao KT (96x53x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 31 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | m3 |
| 32 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,541 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất cấp 3, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8624 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D200 dày 11,9mm (tương đương Đồng Nai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa HPDE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 36 | Vận chuyển, phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,36 | m3 |
| 37 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m3 |
| 38 | Lót 1 lớp bạt nilon xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1667 | 100m2 |
| 39 | Làm mới móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | 100m3 |
| 41 | Khai thác, vận chuyển đất cấp 3 để đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9255 | 100tấn |
| E | PHẦN ĐIỆN (XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1104 | m3 |
| 2 | Bê tông móng lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,87 | kg |
| 5 | Cắt đường nhựa, bê tông dày <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 6 | Phá dỡ bê tông bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3915 | m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 9 | Đào rãnh cáp, tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,672 | m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,125 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (móng, rãnh cáp, tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,305 | m3 |
| 12 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4116 | m3 |
| 13 | Bê tông nền vĩa hè M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Lát gạch Tazzero 300x300, vữa M75, dày 50mm (tường đương Thiên Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám t/c nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 16 | Sản xuất BTN hạt trung (BTNC19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,518 | tấn |
| 17 | Vá thảm mặt đường BTN hạt trung 7cm, rãi nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 18 | Mua và dựng cột BTLT các loại H<=14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 19 | Mua và lắp đặt chống sét van không có khe hở 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Mua và lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Dây chảy bằng chì 12K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 22 | Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 23 | Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp bọc nhôm AC/XLPE 70 mm2 12,7/24kV (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 24 | Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu |
| 25 | Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp ngầm CXV/DSTA 3x70mm2 12,7/24kV (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m |
| 27 | Xà đỡ lêch 2 pha cột đôi dọc tuyến XDL-2P-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà cầu chì +chống sét van XFCO-CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp ngầm GDCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp ngầm GDCN-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Làm đầu cáp lực 22-35KV, cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 15-22kV cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Kẹp cố định đầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 34 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Đánh số cột đường dây TA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 36 | Rãnh cáp ngầm trên nền vĩa hè R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.550 | viên |
| 38 | Rãnh cáp ngầm trên nền vĩa hè có lát gạch R2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | viên |
| 40 | Mua và lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép tráng kẽm DN100, phi 110, dày 3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 41 | Mua và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373 | m |
| 42 | Mua và lắp đặt dây dai thép + khóa đai thép, h<=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 43 | Bê tông móng lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 44 | Đào rãnh cáp, tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (móng, rãnh cáp, tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,856 | m3 |
| 46 | Mua, lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=320KVA (tương đương Thibidi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 47 | Mua, lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22-35kV công suất <1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 49 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 54 | Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Mua và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Dây chảy bằng chì 12K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 58 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 15-22kV cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 59 | Kẹp cố định đầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 60 | Xà cầu chì 2 cột LT đôi: XFCO-2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Xà sứ đỡ phía dưới 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Xà MBA trên 2 cột LT đôi: XMBA-2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Giá giữ MBA treo 2 cột LT đôi: GGMBA-2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT đôi GLTĐ-2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Giá lắp CSV trên MBA GCSV (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 67 | Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 68 | Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 70 | Mua và lắp đặt dây dai thép + khóa đai thép h<=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 71 | Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp hàn đồng bọc ruột mềm lụa 0,6kV 50 mm2 (9m), dây dẫn đồng bọc CV50 (15m), dây dẫn đồng bọc CV70 (5m) (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 72 | Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Ốc siết cáp đồng 22-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 74 | Bu lông thép mạ có đai ốc M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 75 | Mua và lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V (tủ điện ngoài trời sơn tỉnh điện 1000x1100x500, 1,2ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 76 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 77 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện, Aptomat 3 pha (loại chỉnh dòng điện tử) 400A-Icu=50kA (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện, Aptomat MCCB-3P 250A, Icu=36kA (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng cọc tia TDT-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| 82 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D = (12-14)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 83 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp <35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Bảng cảnh báo "Cấm vào" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bảng tên TBA KT(35 x 50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,05 | m3 |
| 87 | Bê tông móng lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 88 | Bê tông móng cột thủ công + máy M200, đá 2x4, độ sut 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,77 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (móng, rãnh cáp, tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,67 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,25 | kg |
| 91 | Đào rãnh cáp, tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,616 | m3 |
| 92 | Mua và dựng cột BTLT các loại H<=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 93 | Mua và lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2) (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m |
| 94 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp ngầm CXV/DSTA 4x95mm2 0,6/1kV (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 95 | Làm đầu cáp lực <=1KV, đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha, 0,6/1kV co nhiệt 4x70-:-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Giá đỡ cáp ngầm cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Khoá néo cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 99 | Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 100 | Bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 101 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Mua và lắp đặt dây dai thép + khóa đai thép h<=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 103 | Bịt đầu cáp tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Ép đầu cốt, ống nối nhôm A120 mm2 (8 cái), ống nối đồng nhôm MA120/95 mm2 (12 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 105 | Ống co nhiệt fi 30 cách điện 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 106 | Kẹp răng hạ áp 2 bulong đấu nối tiết diện 185/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Tiếp địa làm việc đường dây (phần mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 109 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D =(12-14)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | kg |
| 110 | Rãnh cáp ngầm trên nền vĩa hè R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 111 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 112 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910 | viên |
| 113 | Tiếp địa ngọn cột hạ áp Rng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Dây dẫn đồng bọc CV50 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 115 | Kẹp răng hạ áp 2 bulong đấu nối tiết diện 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 116 | Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 118 | Sơn số cột và biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | vị trí |
| 119 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT đơn (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 121 | Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT đôi dọc tuyến (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 122 | Đèn chiếu sáng led 96W, quang thông >=141lm/W, life>=100000h (tương đương Philip) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 123 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x16 mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | m |
| 124 | Cáp đồng bọc CXV 4x10mm2 0,6/1kV (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 125 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x10mm2 0,6/1kV (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 126 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 127 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha, 0,6/1kV co nhiệt 4x10-:-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Khoá néo cáp ABC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 129 | Khóa đỡ cáp ABC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 130 | Bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 131 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 132 | Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 133 | Bịt đầu cáp tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 135 | Kẹp răng hạ áp 1 bulong đấu nối tiết diện 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 136 | Xà đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Võ tủ điện ngoài trời KT (450x600x180)cm, dày 1,0mm, sơn tỉnh điện (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCCB-3P 50A, Icu=25kA (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Khởi động từ 50A-220V (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Rơ le thời gian 24h có pin dự trử 72h (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Chuyển mạch volt, ampe 4 vị trí (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Cầu đấu 4x30A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Bóng đèn Bulb 3W-6500k (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A , Icu=6kA (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Công tắc nổi 5A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Cáp đồng bọc 10mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 148 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 149 | Đầu cốt ép đồng M10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 150 | Tiếp địa ngọn cột chiếu sáng kết hợp Rng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Dây dẫn đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 152 | Kẹp răng hạ áp 1 bulong đấu nối tiết diện 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 153 | Đầu cốt ép đồng M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m |
| 155 | Bảng cảnh báo "Cấm sờ nguy hiểm" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Bảng tên Tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Đấu nối điện bằng Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đấu nối |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110/100mm, chiều dày 8,1 PE80, PN10 (tương đương nhựa Tiền phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=150mm, dày 4,78ly, ống lồng các đoạn qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90/80mm PE80, PN10 (tương đương nhựa Tiền phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=125mm, dày 3,96ly, ống lồng qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63/50mm, dày 3,8ly, PE80, PN8 (tương đương nhựa Tiền phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Tương đương OKM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Tương đương ANA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Tương đương ANA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm (Tương đương ISRAEL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt líp ren có đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống 110/100x32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm -BE (Roăng đồng chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm -EE (Roăng đồng chống trượt) - Phục vụ BPTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm -EE (Nối thép - nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai neo bằng thép chống trượt, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/100x110/100mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/100x90/80mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, d=90/80x63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm 45 độ, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm x90 độ, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, d=63/50mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, d=63/50mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp bích thép rổng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | 100m |
| 33 | Nước sạch thử áp lực và thất thoát do đóng nước đấu nối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3194 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1575 | 100m3 |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,25 | m3 |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,25 | m3 |
| 37 | Chụp van bằng ống nhựa PVC D200 - L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,362 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9509 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che. Khung thép V63 (Chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9662 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,368 | m2 |
| 44 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 47 | Khoan đặt đường ống ngầm qua đường bằng máy khoan ngầm định hướng, đường kính lổ khoan D150 (Trọn gói gồm lắp đặt thiết bị, khoan, tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3m, đường kính d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi