Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934729-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200217108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 11:32:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,375,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,506 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,506 100m2
3 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2363 100tấn
4 Làm mới móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0745 100m3
5 Làm mới móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm, dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7536 100m3
6 Đắp đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,186 100m3
7 Vận chuyển, đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8158 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0337 100m3
9 Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 bằng máy đào ≤1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,975 100m3
10 Đắp nền đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,575 100m3
11 Vận chuyển, đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,6561 100m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B HÈ PHỐ
1 Bê tông bó vĩa M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,608 m3
2 Lắp đặt bó vĩa hè loại 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798 m
3 Lắp đặt bó vĩa hè loại 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 m
4 Bê tông tấm lát rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,433 m3
5 Lắp đặt tấm lát rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m2
6 Bê tông lót M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,518 m3
C SAN NỀN
1 Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 bằng máy đào ≤1,6m3, kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,349 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,955 100m3
3 Vận chuyển, đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,395 100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, 1 lớp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261 1 đoạn ống
2 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, 2 lớp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 mối nối
4 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, 1 lớp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 đoạn ống
5 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, 2 lớp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 mối nối
7 Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đở ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532 cái
8 Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đở ống cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 cái
9 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,032 m3
10 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6185 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất cấp 3, đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4837 100m3
12 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,177 100m3
13 Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
14 Bê tông móng rộng b≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
15 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
16 Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
17 Mua, lắp đặt tấm chắn rác HPC-GVC KT(300x960x80)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Tấm
18 Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 m3
19 Sản xuất, lắp đặt ống cống ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đoạn
20 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,064 m3
21 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,14 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất cấp 3, đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 100m3
23 Bê tông thân giếng thăm M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,64 m3
24 Bê tông móng rộng b≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,75 m3
25 BT xà mũ M200 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,77 m3
26 Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,548 tấn
27 Cốt thép xà mũ ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
28 Sản suất kết cấu thép: Vỏ bao che tấm đan, hố thu bằng thép góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,71 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 1cấu kiện
30 Tấm chắn rác bê tông tính năng cao KT (96x53x8)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Tấm
31 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,56 m3
32 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,541 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất cấp 3, đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8624 100m3
34 Lắp đặt ống nhựa HPDE D200 dày 11,9mm (tương đương Đồng Nai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
35 Lắp đặt nút bịt ống nhựa HPDE D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
36 Vận chuyển, phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,36 m3
37 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m3
38 Lót 1 lớp bạt nilon xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1667 100m2
39 Làm mới móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m3
40 Đắp nền đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,704 100m3
41 Khai thác, vận chuyển đất cấp 3 để đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9255 100tấn
E PHẦN ĐIỆN (XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1104 m3
2 Bê tông móng lót M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m3
3 Bê tông móng cột M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,844 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,87 kg
5 Cắt đường nhựa, bê tông dày <=7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m
6 Phá dỡ bê tông bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3915 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
9 Đào rãnh cáp, tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,672 m3
10 Đắp cát đường ống công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,125 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (móng, rãnh cáp, tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,305 m3
12 Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4116 m3
13 Bê tông nền vĩa hè M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
14 Lát gạch Tazzero 300x300, vữa M75, dày 50mm (tường đương Thiên Tân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
15 Tưới nhựa dính bám t/c nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m2
16 Sản xuất BTN hạt trung (BTNC19) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,518 tấn
17 Vá thảm mặt đường BTN hạt trung 7cm, rãi nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m2
18 Mua và dựng cột BTLT các loại H<=14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
19 Mua và lắp đặt chống sét van không có khe hở 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Mua và lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Dây chảy bằng chì 12K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
22 Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu
23 Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp bọc nhôm AC/XLPE 70 mm2 12,7/24kV (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
24 Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đầu
25 Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2 (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
26 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp ngầm CXV/DSTA 3x70mm2 12,7/24kV (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 m
27 Xà đỡ lêch 2 pha cột đôi dọc tuyến XDL-2P-2D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Xà cầu chì +chống sét van XFCO-CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Giá đỡ cáp ngầm GDCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Giá đỡ cáp ngầm GDCN-2D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Làm đầu cáp lực 22-35KV, cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt sứ đứng trung thế 15-22kV cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
33 Kẹp cố định đầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
34 Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
35 Đánh số cột đường dây TA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
36 Rãnh cáp ngầm trên nền vĩa hè R1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355 m
37 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.550 viên
38 Rãnh cáp ngầm trên nền vĩa hè có lát gạch R2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
39 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 viên
40 Mua và lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép tráng kẽm DN100, phi 110, dày 3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
41 Mua và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373 m
42 Mua và lắp đặt dây dai thép + khóa đai thép, h<=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
43 Bê tông móng lót M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
44 Đào rãnh cáp, tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (móng, rãnh cáp, tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,856 m3
46 Mua, lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=320KVA (tương đương Thibidi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
47 Mua, lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
48 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22-35kV công suất <1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
49 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
50 Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2 (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
54 Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Mua và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
57 Dây chảy bằng chì 12K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
58 Lắp đặt sứ đứng trung thế 15-22kV cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
59 Kẹp cố định đầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
60 Xà cầu chì 2 cột LT đôi: XFCO-2LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
61 Xà sứ đỡ phía dưới 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
62 Xà MBA trên 2 cột LT đôi: XMBA-2LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
63 Giá giữ MBA treo 2 cột LT đôi: GGMBA-2LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
64 Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT đôi GLTĐ-2LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
65 Giá lắp CSV trên MBA GCSV (3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2 (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
67 Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
68 Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
70 Mua và lắp đặt dây dai thép + khóa đai thép h<=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
71 Mua và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, cáp hàn đồng bọc ruột mềm lụa 0,6kV 50 mm2 (9m), dây dẫn đồng bọc CV50 (15m), dây dẫn đồng bọc CV70 (5m) (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
72 Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Ốc siết cáp đồng 22-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
74 Bu lông thép mạ có đai ốc M8x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
75 Mua và lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V (tủ điện ngoài trời sơn tỉnh điện 1000x1100x500, 1,2ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
76 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5mm2 (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
77 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện, Aptomat 3 pha (loại chỉnh dòng điện tử) 400A-Icu=50kA (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện, Aptomat MCCB-3P 250A, Icu=36kA (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
80 Tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng cọc tia TDT-24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
81 Đóng cọc tiếp địa L=2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cọc
82 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D = (12-14)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
83 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp <35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Bảng cảnh báo "Cấm vào" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Bảng tên TBA KT(35 x 50)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Đào đất hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,05 m3
87 Bê tông móng lót M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
88 Bê tông móng cột thủ công + máy M200, đá 2x4, độ sut 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,77 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (móng, rãnh cáp, tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,67 m3
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,25 kg
91 Đào rãnh cáp, tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,616 m3
92 Mua và dựng cột BTLT các loại H<=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cột
93 Mua và lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2) (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 m
94 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp ngầm CXV/DSTA 4x95mm2 0,6/1kV (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
95 Làm đầu cáp lực <=1KV, đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha, 0,6/1kV co nhiệt 4x70-:-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Giá đỡ cáp ngầm cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
97 Giá đỡ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
98 Khoá néo cáp ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
99 Khóa đỡ cáp ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
100 Bulong M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
101 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
102 Mua và lắp đặt dây dai thép + khóa đai thép h<=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
103 Bịt đầu cáp tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
104 Ép đầu cốt, ống nối nhôm A120 mm2 (8 cái), ống nối đồng nhôm MA120/95 mm2 (12 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
105 Ống co nhiệt fi 30 cách điện 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
106 Kẹp răng hạ áp 2 bulong đấu nối tiết diện 185/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
107 Tiếp địa làm việc đường dây (phần mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
108 Đóng cọc tiếp địa L=2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
109 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D =(12-14)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,56 kg
110 Rãnh cáp ngầm trên nền vĩa hè R1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
111 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
112 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910 viên
113 Tiếp địa ngọn cột hạ áp Rng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
114 Dây dẫn đồng bọc CV50 (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
115 Kẹp răng hạ áp 2 bulong đấu nối tiết diện 95/95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
116 Ép đầu cốt, đầu cốt ép đồng M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 m
118 Sơn số cột và biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 vị trí
119 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
120 Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT đơn (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
121 Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT đôi dọc tuyến (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
122 Đèn chiếu sáng led 96W, quang thông >=141lm/W, life>=100000h (tương đương Philip) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
123 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x16 mm2 (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332 m
124 Cáp đồng bọc CXV 4x10mm2 0,6/1kV (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
125 Cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x10mm2 0,6/1kV (tương đương Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 m
126 Dây điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
127 Đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha, 0,6/1kV co nhiệt 4x10-:-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
128 Khoá néo cáp ABC 4x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
129 Khóa đỡ cáp ABC 4x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
130 Bulong M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
131 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
132 Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
133 Bịt đầu cáp tiết diện 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
134 Đầu cốt ép đồng nhôm MA 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
135 Kẹp răng hạ áp 1 bulong đấu nối tiết diện 95/35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
136 Xà đỡ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
137 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
138 Võ tủ điện ngoài trời KT (450x600x180)cm, dày 1,0mm, sơn tỉnh điện (tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Aptomat MCCB-3P 50A, Icu=25kA (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Khởi động từ 50A-220V (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Rơ le thời gian 24h có pin dự trử 72h (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Chuyển mạch volt, ampe 4 vị trí (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Cầu đấu 4x30A (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Bóng đèn Bulb 3W-6500k (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A , Icu=6kA (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
146 Công tắc nổi 5A (tương đương Schneider) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Cáp đồng bọc 10mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
148 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
149 Đầu cốt ép đồng M10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
150 Tiếp địa ngọn cột chiếu sáng kết hợp Rng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
151 Dây dẫn đồng bọc CV25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
152 Kẹp răng hạ áp 1 bulong đấu nối tiết diện 95/35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
153 Đầu cốt ép đồng M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
154 Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 m
155 Bảng cảnh báo "Cấm sờ nguy hiểm" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Bảng tên Tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Đấu nối điện bằng Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đấu nối
F PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110/100mm, chiều dày 8,1 PE80, PN10 (tương đương nhựa Tiền phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=150mm, dày 4,78ly, ống lồng các đoạn qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90/80mm PE80, PN10 (tương đương nhựa Tiền phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90/80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=125mm, dày 3,96ly, ống lồng qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63/50mm, dày 3,8ly, PE80, PN8 (tương đương nhựa Tiền phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Tương đương OKM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Tương đương ANA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Tương đương ANA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm (Tương đương ISRAEL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt líp ren có đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống 110/100x32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm -BE (Roăng đồng chống trượt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm -EE (Roăng đồng chống trượt) - Phục vụ BPTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm -EE (Nối thép - nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đai neo bằng thép chống trượt, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/100x110/100mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/100x90/80mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, d=90/80x63/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm 45 độ, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm x90 độ, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, d=63/50mm 45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, d=63/50mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Lắp bích thép rổng, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110/100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90/80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 100m
32 Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,65 100m
33 Nước sạch thử áp lực và thất thoát do đóng nước đấu nối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3194 m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1575 100m3
35 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,25 m3
36 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,25 m3
37 Chụp van bằng ống nhựa PVC D200 - L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,362 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9509 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0706 tấn
41 Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che. Khung thép V63 (Chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9662 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,368 m2
44 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 m3
46 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m3
47 Khoan đặt đường ống ngầm qua đường bằng máy khoan ngầm định hướng, đường kính lổ khoan D150 (Trọn gói gồm lắp đặt thiết bị, khoan, tháo dở) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3m, đường kính d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->