Gói thầu: XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung ( trừ chống mối )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung ( trừ chống mối ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 13:58:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,941,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHO LƯU TRỮ, SINH HOẠT CHUNG (PHÒNG ĂN) NHÀ BAN QLHC | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà kho hiện hữu 3,5x7,5m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | toàn bộ |
| 2 | Di dời hố thông tin | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | Hố |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cây |
| 4 | Dọn dẹp di dời cây chặt bỏ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | toàn bộ |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,644 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2512 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,8952 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,8952 | m3 |
| 9 | Dọn dẹp, định vị mặt bằng chuẩn bị thi công | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,8644 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn đầm chặt lại mặt đất tự nhiên | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,8644 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm, lu lèn K>=0,98 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,82 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 41 | m3 |
| 13 | Xoa mặt, cắt ron, tạo nhám mặt nền bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 410 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2388 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,2714 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2029 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0486 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1015 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,318 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,954 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3266 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0945 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0005 | 100m2 |
| 24 | Xoa mặt, cắt ron, tạo nhám mặt nền bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,26 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,7985 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,6041 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0858 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1027 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,564 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0972 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,668 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3144 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0633 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3074 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,363 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,132 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,7268 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,127 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5576 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,346 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,73 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2936 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0465 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0089 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0275 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,864 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1152 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1035 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1476 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0056 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0087 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,102 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,102 | tấn |
| 55 | CCLD bulon D12, L = 100 (có đệm cao su và ốc hãm) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 72 | Cái |
| 56 | CCLD chi tiết liên kết xà gồ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 36 | Cái |
| 57 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,1357 | 100m2 |
| 58 | Ngói úp nóc, viền | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 80 | viên |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,204 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,148 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,301 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3078 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,9554 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1277 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6019 | m3 |
| 66 | Lát gạch tàu kích thước gạch 300x300 mm <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 44,597 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm <=0,36m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 26,91 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm<=0,09m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,78 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,48 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600mm <= 0,06m2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,27 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,142 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,014 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường ngoài | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,34 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 41,1725 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 81,3685 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27,02 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 44,45 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 122,541 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 105,41 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 41,1725 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 186,7785 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,56 | m2 |
| 83 | SX cửa đi, khung nhôm hệ 1000, pano nhôm, kính cường lực dày 8mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,54 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, pano nhôm, kính cường lực dày 8mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,32 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13,86 | m2 |
| 86 | CCLD tay nắm cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | bộ |
| 87 | CCLD nam châm giữ cửa đi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | bộ |
| 88 | CCLD chốt giữ cửa sổ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 89 | SX khung sắt bảo vệ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,6 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao phẳng, khung nhôm chìm chống ẩm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 30,62 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao giật cấp, khung nhôm chìm chống ẩm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,32 | m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x20w | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 12W | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x6mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 180 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 45 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 380 | m |
| 103 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 187 | m |
| 106 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6KA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 111 | Phụ kiện lắp đặt điện hạ thế | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| 112 | Lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xả bồn rửa chén | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa sàn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Con thỏ D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống uPVC Ø21mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø21mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt co ren trong 90 độ uPVC Ø21mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê uPVC Ø21mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø21mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø21mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa uPVC Ø21mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 124 | Phụ kiện cấp nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | lô |
| 125 | CCLD Máng xối Inox | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11 | m |
| 126 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø60mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Con thỏ D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| B | MỞ RỘNG NHÀ XE Ô TÔ CHO ĐỘI XE BỘ THAM MƯU | |||
| 1 | SXLD vách tôn bao che khuôn viên | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | ht |
| 2 | Phá dỡ công trình hiện hữu ( kết cấu BTCT móng, dầm, nền, cột, sàn) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | ht |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3328 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13,524 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3281 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1399 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1651 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16,51 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,6665 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10,3367 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,0934 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,4773 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0952 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,008 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0806 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép tấm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,8094 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,8094 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2366 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2197 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12,035 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,1973 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2899 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,9151 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2316 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,2594 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,5259 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,5959 | tấn |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 23,14 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 119,725 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 152,5936 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 281,6986 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 281,6986 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 179,4 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 179,4 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 179,4 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | bộ |
| 40 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60 | m |
| 41 | CP 2P-10A | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 30 | m |
| 43 | Phụ kiện điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | lô |
| C | HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC NHÀ BAN HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m2 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt nền bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 100 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0624 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,111 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0105 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,291 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,621 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,576 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5376 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0204 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1152 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0616 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0249 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0709 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0664 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0104 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,049 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,5316 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16,944 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 29,04 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20,7 | m |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,036 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50,055 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,48 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ, có chốt bằng inox | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13,12 | m2 |
| 29 | CC&LĐ quả cầu trang trí đầu cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | quả |
| D | NHÀ XE GẮN MÁY CỦA NHÀ ĂN CƠ QUAN BỘ THAM MƯU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,237 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0492 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,246 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,725 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,073 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0677 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,368 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,567 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,376 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2376 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0475 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1617 | tấn |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,7434 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0743 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11,352 | m3 |
| 21 | Cắt ron nền | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 77,221 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bulong chân cột M16 L-500 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 32 | Cái |
| 23 | Sika grout dày 50mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cột |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2378 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2378 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6647 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6647 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,984 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 30 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | m |
| 31 | CP 2P-10A | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống điện PVC D16 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20 | m |
| 33 | Phụ kiện điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | lô |
| 34 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5 | 100m2 |
| 35 | Rải lớp ni lông chống mất nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | m3 |
| 38 | Cắt ron nền | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO XUNG QUANH QUÂN KHU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 96,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 96,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 164,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 39,949 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,864 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 54,383 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 54,383 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 54,383 | m3 |
| 10 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,35 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6776 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,9975 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5656 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,122 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,9225 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,8451 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,58 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,968 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,7284 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2265 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,116 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,0148 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2848 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1756 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,9034 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3181 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5998 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,483 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 56,064 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 477,4 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 136,3 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 669,764 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 96,12 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1652 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1652 | tấn |
| 37 | CCLĐ dây thép gai | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.116,25 | m |
| 38 | Cung cấp phân hữu cơ trồng cây (Vận chuyển tới chân công trình) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,488 | m3 |
| 39 | Trồng cỏ lá gừng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4488 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 493,31 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4.565,908 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,943 | m3 |
| 43 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4324 | m3 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 138,656 | m2 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 47,1732 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 47,1732 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 47,1732 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,943 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4324 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0327 | tấn |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0979 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.874,12 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 138,656 | m2 |
| 54 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4.642,928 | m2 |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2324 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14,7 | m2 |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 49 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 49 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 49 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Vữa sikadur | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 49 | cột |
| 61 | Trát, đắp vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,8 | m |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2698 | tấn |
| 63 | CCLĐ dây thép gai | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9.932 | m |
| 64 | CCLĐ lưới B40 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 162,54 | m2 |
| F | LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRONG CĂN CỨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11,638 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11,638 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 23,276 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 23,276 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1156 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11,6372 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,8026 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,8338 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1106 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,78 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,94 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,402 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2915 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1473 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3497 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,162 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4536 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2671 | tấn |
| 20 | Lớp vữa Sikagrout dày 20mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,43 | m2 |
| 21 | CC&LĐ bulong neo M16 G5.6, L=600 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 108 | cái |
| 22 | Lắp dựng trụ đèn kim loại các loại 10m<H<=15m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27 | 1 trụ |
| 23 | Lắp đặt cần đèn các loại ở độ cao H<=12m, chiều dài<=2.8m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27 | 1 cần đèn |
| 24 | Tháo dỡ bộ đèn đường các loại ở độ cao H<12m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 35 | 1 bộ |
| 25 | Lắp chóa, chao cao áp ở các độ cao H<12m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27 | 1 chóa |
| 26 | Lắp chóa, chao cao áp ở các độ cao H<12m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 35 | 1 chóa |
| 27 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3Cx4mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện kín nước 20x30x16 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27 | cái |
| 31 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27 | 1bộ |
| 32 | Phụ kiện điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| G | SỬA CHỮA NHÀ NHÂN VIÊN SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 274,345 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 419,785 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 143,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 122,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,43 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,43 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 122,64 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm 2 lớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 122,64 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 122,64 | m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,966 | m3 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 837,21 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 417,425 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 419,785 | m2 |
| 14 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn led 14w | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0178 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0059 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0119 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0605 | m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,054 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5443 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0117 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | m3 |
| 25 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,8 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,18 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0997 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1931 | 100m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | m3 |
| 31 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,18 | 10m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch lát nền, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,59 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,06 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 38,72 | m2 |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,06 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 38,72 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,06 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám <=0,09m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,06 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 36,96 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 mm <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,76 | m2 |
| 45 | CC&LĐ cửa nhôm kính hệ 700 kính mờ 5 ly | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,59 | m2 |
| 46 | Phụ kiện tay nắm cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,59 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn d=60mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,42 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Co lơi 45 uPVC D90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co lơi 45 uPVC D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y 45 uPVC D114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Măng sông uPVC D114/60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Quả cầu D90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,07 | 100m |
| 67 | Lắp đặt măng sông HDPE D200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0 | cái |
| 68 | Lắp đặt co lơi 45 PVC D140 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 34,56 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 83,52 | m2 |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 34,56 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 83,52 | m2 |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,9001 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,9001 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,9001 | m3 |
| 76 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 77 | Vệ sinh đánh bóng gạch granito, sơn phủ 2K | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 71,1 | m2 |
| H | SỬA CHỮA NHÀ PHÓ THAM MƯU TRƯỞNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 466,025 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 186,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bậc cầu thang | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14,4933 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 137,98 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,26 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,34 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,34 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,6498 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,6498 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,6498 | m3 |
| 15 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2041 | 100m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,1 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14,4933 | m2 |
| 18 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 23 | m |
| 19 | ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 33,0625 | m2 |
| 20 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 33,0625 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung nhôm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 132,78 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm + khung nhôm chìm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 186,45 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 466,665 | m2 |
| 25 | Sơn dầu chân công trình 2 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27,84 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,2 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám <=0,09m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,2 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20,37 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 mm <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,968 | m2 |
| 31 | CC&LĐ vách kính cường lực 10 ly | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,52 | m2 |
| 32 | Phụ kiện vách kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 37 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 360 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA+đế+mặt nạ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 38 | Phụ kiện hệ thống điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước sàn d=60mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | bộ |
| 49 | Cáp mạng UTP CAT 5E | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 120 | m |
| 50 | Cáp điện thoại UTP CAT3 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 105 | m |
| 51 | Thiết bị chuyển mạch | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 52 | Phụ kiện mạng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| I | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ công tác thiết kế | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi