Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906418-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 09:54:00 đến ngày 2020-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,334,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn, đào nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5914 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6615 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5016 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,812 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,71 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,539 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4, Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7158 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,7151 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0697 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2, mác 200 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 5 | Tháo dở, lắp đặt lại trụ đở +biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,17 | 1m2 |
| 7 | Sơn trắng đỏ trụ đở biển báo cũ 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4906 | 1m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L = 3m bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,88 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm cửa xã L = 4m bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,83 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 7 | Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 rọ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,02 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1111 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3995 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,504 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.355 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9917 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6396 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4922 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 250 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,19 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100 m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ khâu nối ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp thiết bị tủ điều khiển (Tủ điều khiển chiếu sáng H650xW500xD300, tủ tole sơn tĩnh điện dày l,2mm, kín nước có mái che lắp ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | m3 |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m bằng thủ công (lắp đặt móng đà cản M7,5a ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông 7,5m bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (500kg/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cột |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Đèn đường Led Nikkon Mura M 80W (3000K) (dimming 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 choá |
| 10 | Bộ kẹp đỡ duplex 2x25-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100 m |
| 12 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuồn |
| 13 | Bảng nguy hiểm - số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 14 | Cần đèn đơn đk49 (C2 - X1.5)m - 15 độ - Nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cần đèn |
| 15 | Cần đèn đơn đk49 (C2 - X2.5)m - 15 độ - Nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 17 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây duplex 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5608 | 100m |
| 18 | Cable đồng bọc CVV 600V-2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | 100m |
| 19 | Kẹp IPC 1 bulon 25-95/16-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Cái |
| 20 | Boulon ven ren 2 đầu M22x600-NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 21 | Rondell vuông 80x5, đk 24 - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 22 | Rondell vuông 50x3, đk 18 - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (đs 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 7 | Sơn trắng đỏ trụ rào chắn, 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,66 | m2 |
| 8 | Cung cấp dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.649 | m |
| 9 | Công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi