Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Mẫu Giáo Ban Mai và Trường Mẫu Giáo Hòa Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Mẫu Giáo Ban Mai và Trường Mẫu Giáo Hòa Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 20:35:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,076,603,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 01 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO BAN MAI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7236 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8123 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,264 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5895 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,118 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3857 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3469 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8391 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6947 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7698 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2986 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8567 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8687 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7278 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1572 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1046 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3716 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6288 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1844 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4007 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8685 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7048 | m3 |
| 27 | Lớp cao su mỏng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3108 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,077 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2457 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5837 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7898 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8079 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5646 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,1604 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,8504 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,185 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,965 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,812 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,5565 | m2 |
| 40 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0675 | m2 |
| 41 | Ngâm nước 2 nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,06 | m2 |
| 42 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,3 | m |
| 43 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,06 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,6 | m |
| 45 | Cung cấp đòn tay hộp 40x80x1.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,7 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4334 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4598 | 100m2 |
| 48 | Làm trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,12 | m2 |
| 49 | Làm trần nổi TOPLINE tấm DURAFLEX trang trí dày 3.5mm in hoa văn (hoặc tương đường) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,95 | m2 |
| 50 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,635 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,58 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granit nhân tạo) 300x300mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,168 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm hai lớp mờ nhám (BIII) (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,75 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,711 | m2 |
| 57 | Lát đá granit, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,16 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (sử dụng lá nhôm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (sử dụng lá nhôm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung nhôm hộp 50x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 65 | Khung nhôm hộp 50x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô hoa đồng nai KT (200x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Kẻ ron | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,168 | m |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,912 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,953 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,29 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,542 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẪU GIÁO BAN MAI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (X) - loại lớn (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (X) - loại nhỏ (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + 1 vòi rửa (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ em treo tường (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mmtreo tường (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa KT 1x2.3m (cung cấp theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bồn |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều Þ42 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van thao Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt co giảm uPVC Þ42-27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co giảm uPVC Þ27-21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê cong uPVC Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê cong uPVC Þ90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt chữ thập uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm uPVC Þ27-21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà bông treo tường (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh treo tường (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo treo tường (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - TRƯỜNG MẪU GIÁO BAN MAI | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Mét |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG MẪU GIÁO BAN MAI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,967 | m3 |
| 2 | Lót lớp cao su mỏng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,281 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0641 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,1 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5005 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,8618 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,994 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,18 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,8864 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5308 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,5073 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,685 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1113 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9354 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,789 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4326 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0995 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7022 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8728 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5944 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6837 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9948 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5682 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4052 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0304 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4501 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2178 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1416 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2137 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3416 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0504 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7305 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4887 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 37 | Lót lớp cao su mỏng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7111 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8196 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,095 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7662 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,94 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5952 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,793 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,7642 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,1904 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,7527 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 612,714 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.788,808 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 921,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 744,234 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 844,884 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,4442 | m2 |
| 53 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,444 | m2 |
| 54 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,868 | m |
| 55 | Đắp vữa XM, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0736 | m2 |
| 56 | Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,622 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7466 | tấn |
| 58 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 567,84 | m |
| 59 | Làm trần nổi TOPLINE tấm DURAFLEX trang trí dày 3.5mm in hoa văn (hoặc tương đường) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,38 | m2 |
| 60 | Làm trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,596 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,77 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,98 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,8 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm hai lớp mờ nhám (BIII) (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,16 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic mài cạnh 500x500 mm nhóm BIIb (hoặc tường đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,885 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic thạch anh 100x200mm (Hoặc tường đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,48 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mm bóng kính toàn phần (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 778,569 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granit nhân tạo) 300x300mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,28 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính cường lực dày 8mm,có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,56 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính cường lực dày 8mm có nẹp gài có phụ kiện kèm theo) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,56 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Lá chớp nhôm sơn tỉnh điện có phụ kiện kèm theo) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Lá chớp nhôm sơn tỉnh điện có phụ kiện kèm theo) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính dày 4.8m có khung nhôm bảo vệ, phụ kiện kèm theo) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,68 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính dày 4.8m có khung nhôm bảo vệ, phụ kiện kèm theo) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,68 | m2 |
| 75 | Lắp dưng vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính dày 4.8mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,04 | m2 |
| 76 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính dày 4.8mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,04 | m2 |
| 77 | Lăp dựng vách ngăn khung nhôm lambris | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm lambris | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp sơn tỉnh điện màu trắng sữa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,62 | m2 |
| 80 | Cung cấp khung lam nhôm hộp sơn tỉnh điện màu trắng sữa KT 30x50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,82 | m2 |
| 81 | Cung cấp khung lam nhôm hộp sơn tỉnh điện màu trắng sữa KT 44x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m |
| 83 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0625 | m2 |
| 84 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,75 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 87 | Bả bằng matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.298,328 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.509,88 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 612,7 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.685,628 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,2816 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (X) - loại lớn (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (X) - loại nhỏ (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + 1 vòi rửa (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ em treo tường (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mm (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa KT 1x2.3m (cung cấp theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bồn |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều Þ42 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều Þ34 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thao Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,61 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lệch uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong uPVC Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê cong uPVC Þ90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt chữ thập uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê răng trong uPVC Þ21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bồn |
| 46 | Lắp đặt Luppe uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co giảm uPVC Þ27/21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.350 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | Mét |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 587 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 300x400x250mm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7331 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,056 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,464 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1728 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,348 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,768 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6768 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1153 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3473 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1945 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1711 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2097 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,24 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,42 | m2 |
| 24 | Quét Vinkems chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2975 | m |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5562 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 37 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| I | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG (TRƯỜNG MN HOÀ LỢI) (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,61 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc rác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,82 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,31 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,46 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| J | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG (TRƯỜNG MN HOÀ LỢI)(HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi