Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Mẫu Giáo Ban Mai và Trường Mẫu Giáo Hòa Lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932917-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Mẫu Giáo Ban Mai và Trường Mẫu Giáo Hòa Lợi
Số hiệu KHLCNT 20200884919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 20:35:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,076,603,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 01 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO BAN MAI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7236 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,8123 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,264 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5895 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,118 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3857 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3469 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8391 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6947 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7698 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2986 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8567 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8687 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7278 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1572 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1046 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3716 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6288 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1844 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4007 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0236 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8685 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7048 m3
27 Lớp cao su mỏng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3108 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,077 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2457 m3
30 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5837 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7898 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,8079 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5646 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 143,1604 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 233,8504 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 52,185 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 110,965 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 76,812 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 34,5565 m2
40 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,0675 m2
41 Ngâm nước 2 nước xi măng chống thấm 5kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,06 m2
42 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 137,3 m
43 Đắp vữa XM vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,06 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 34,6 m
45 Cung cấp đòn tay hộp 40x80x1.2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 191,7 m
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4334 tấn
47 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4598 100m2
48 Làm trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,12 m2
49 Làm trần nổi TOPLINE tấm DURAFLEX trang trí dày 3.5mm in hoa văn (hoặc tương đường) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 82,95 m2
50 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,635 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 108,58 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granit nhân tạo) 300x300mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,92 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 79,168 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm hai lớp mờ nhám (BIII) (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,75 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,711 m2
57 Lát đá granit, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 m2
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,16 m2
59 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,16 m2
60 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (sử dụng lá nhôm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,36 m2
61 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (sử dụng lá nhôm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,36 m2
62 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
63 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
64 Lắp dựng khung nhôm hộp 50x100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,02 m2
65 Khung nhôm hộp 50x100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,02 m2
66 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
68 Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
69 Lắp đặt ô hoa đồng nai KT (200x200) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
70 Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
71 Kẻ ron Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 97,168 m
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
73 Bả bằng matít vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 338,912 m2
74 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 239,953 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 135,29 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 209,542 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẪU GIÁO BAN MAI
1 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (X) - loại lớn (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (X) - loại nhỏ (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt Lavabo + 1 vòi rửa (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu trẻ em treo tường (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mmtreo tường (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa KT 1x2.3m (cung cấp theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bồn
8 Lắp đặt van 2 chiều Þ42 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt van thao Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
18 Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
19 Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
20 Lắp đặt co giảm uPVC Þ42-27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
22 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
23 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
24 Lắp đặt co giảm uPVC Þ27-21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
25 Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
26 Lắp đặt tê cong uPVC Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt tê cong uPVC Þ90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
28 Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
29 Lắp đặt chữ thập uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt tê uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt tê uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt tê giảm uPVC Þ27-21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà bông treo tường (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh treo tường (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
38 Lắp đặt gương soi + kệ kính (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
39 Lắp đặt giá treo treo tường (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bồn
41 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - TRƯỜNG MẪU GIÁO BAN MAI
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
7 Lắp cầu chì âm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
8 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 180 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 70 Mét
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
18 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
20 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
21 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Hộp
22 Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG MẪU GIÁO BAN MAI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,967 m3
2 Lót lớp cao su mỏng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,281 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0641 100m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 128,1 m2
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,846 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5005 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 82,8618 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,994 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,18 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 82,8864 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5308 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 55,5073 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,685 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1113 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9354 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,789 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4326 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0995 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7022 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8728 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5944 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6837 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,375 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9948 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5682 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4052 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0304 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4501 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2178 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,122 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1416 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0474 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2137 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3416 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0504 tấn
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7305 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 43,4887 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 m3
37 Lót lớp cao su mỏng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7111 100m2
38 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8196 m3
39 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,095 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30,7662 m3
41 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,94 m3
42 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5952 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,793 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 38,7642 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 53,1904 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 56,7527 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 612,714 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.788,808 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 921,2 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 744,234 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 844,884 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 219,4442 m2
53 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 219,444 m2
54 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 335,868 m
55 Đắp vữa XM, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0736 m2
56 Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,622 100m2
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7466 tấn
58 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 567,84 m
59 Làm trần nổi TOPLINE tấm DURAFLEX trang trí dày 3.5mm in hoa văn (hoặc tương đường) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 268,38 m2
60 Làm trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 163,596 m2
61 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 121,77 m2
62 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,98 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 296,8 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm hai lớp mờ nhám (BIII) (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32,16 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic mài cạnh 500x500 mm nhóm BIIb (hoặc tường đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 44,885 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic thạch anh 100x200mm (Hoặc tường đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,48 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mm bóng kính toàn phần (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 778,569 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granit nhân tạo) 300x300mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 153,28 m2
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính cường lực dày 8mm,có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 98,56 m2
70 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính cường lực dày 8mm có nẹp gài có phụ kiện kèm theo) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 98,56 m2
71 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Lá chớp nhôm sơn tỉnh điện có phụ kiện kèm theo) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m2
72 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Lá chớp nhôm sơn tỉnh điện có phụ kiện kèm theo) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m2
73 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính dày 4.8m có khung nhôm bảo vệ, phụ kiện kèm theo) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 87,68 m2
74 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính dày 4.8m có khung nhôm bảo vệ, phụ kiện kèm theo) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 87,68 m2
75 Lắp dưng vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính dày 4.8mm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 74,04 m2
76 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Kính dày 4.8mm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 74,04 m2
77 Lăp dựng vách ngăn khung nhôm lambris Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8 m2
78 Cung cấp vách ngăn khung nhôm lambris Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8 m2
79 Lắp dựng khung lam nhôm hộp sơn tỉnh điện màu trắng sữa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 159,62 m2
80 Cung cấp khung lam nhôm hộp sơn tỉnh điện màu trắng sữa KT 30x50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 118,82 m2
81 Cung cấp khung lam nhôm hộp sơn tỉnh điện màu trắng sữa KT 44x100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8 m2
82 Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng sắt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6 m
83 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,0625 m2
84 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,75 m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 100m
86 Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 120mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
87 Bả bằng matít vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.298,328 m2
88 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.509,88 m2
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 612,7 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.685,628 m2
91 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 136,2816 m2
F HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI
1 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (X) - loại lớn (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (X) - loại nhỏ (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
3 Lắp đặt Lavabo + 1 vòi rửa (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu trẻ em treo tường (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
7 Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mm (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
8 Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa KT 1x2.3m (cung cấp theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bồn
9 Lắp đặt van 2 chiều Þ42 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều Þ34 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt van thao Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,11 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,61 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,55 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
21 Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 108 cái
22 Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 132 cái
23 Lắp đặt co lệch uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 84 cái
24 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ60 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
25 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
26 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
27 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
28 Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
29 Lắp đặt tê cong uPVC Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
30 Lắp đặt tê cong uPVC Þ90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
31 Lắp đặt tê cong uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
32 Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
33 Lắp đặt chữ thập uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
34 Lắp đặt tê uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
35 Lắp đặt tê uPVC Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt tê uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
37 Lắp đặt tê răng trong uPVC Þ21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
38 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
39 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
40 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà bông (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
43 Lắp đặt gương soi + kệ kính (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
44 Lắp đặt giá treo (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bồn
46 Lắp đặt Luppe uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt máy bơm 1.5HP Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
49 Lắp đặt co giảm uPVC Þ27/21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 88 cái
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 56 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 34 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 64 Cái
7 Lắp cầu chì âm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 64 Cái
8 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.350 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 680 Mét
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 210 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
22 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 980 m
23 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 587 m
24 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
25 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Hộp
26 Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện tổng chứa 300x400x250mm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
H HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1993 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7331 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,056 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,464 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1728 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,608 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,348 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,768 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1029 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2464 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8678 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6768 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0059 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1153 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3473 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1945 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1711 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0344 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2097 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0069 tấn
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 156,24 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 134,42 m2
24 Quét Vinkems chống thấm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 223,92 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,274 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0857 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1212 tấn
29 Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2975 m
30 Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 49,5 m
31 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3464 100m2
32 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,34 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,25 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,25 m2
35 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,5562 m2
36 Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,34 m2
37 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
I HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG (TRƯỜNG MN HOÀ LỢI) (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,61 100m
5 Lắp đặt co Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt Tê STK Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt y lọc rác Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt lúp bê Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Sơn ống STK Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 57,82 m2
17 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,31 m3
18 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,46 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 m3
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
J HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG (TRƯỜNG MN HOÀ LỢI)(HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
9 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
13 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Trụ đở kim thu sét cao 3m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
19 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
21 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
22 Khớp nối kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
24 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
28 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->