Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932303-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200930540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 16:06:00 đến ngày 2020-09-21 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,548,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=20m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1945 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8632 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,4625 100m
4 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,717 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,434 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2078 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9817 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,3071 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0256 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3282 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3074 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2803 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0502 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9411 tấn
15 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,847 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1646 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4726 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4875 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8242 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2371 100m3
22 Đất đồi đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3618 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9701 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1984 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9588 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4205 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6499 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,824 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7372 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3774 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9338 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6364 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8836 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3366 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1011 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9465 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3718 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3312 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1661 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8562 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0125 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1778 m2
43 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7616 m2
44 Tay vịn gỗ chõ chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,67 m
45 SX và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 (sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0357 kg
46 Trụ thang innox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
47 Bulong nở innox M10x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 tấn
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4409 100m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7761 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9437 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7157 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9367 m2
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5886 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5456 m2
56 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4313 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,5453 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3079 m3
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0012 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0012 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,3008 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6014 100m2
63 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,448 m
64 Chống thấm bằng HPDE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,5928 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,7728 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6687 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,6378 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,817 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,523 m2
70 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) tấm thạch cao PVC dày 9mm (thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3254 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,3826 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,158 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,8008 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702,5728 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,8926 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,142 m2
77 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,164 m
78 Đắp khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,88 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,2 m
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,5536 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.586,9788 m2
83 Hoa cửa sổ bằng inox 304 (sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,8 m2
84 Cửa đi nhựa lõi thép (cả khóa +phụ kiện +lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,91 m2
85 Cửa sổ nhựa lõi thép (cả khóa +phụ kiện +lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
86 Vách kính nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,01 m2
87 lan can bằng inox 304 (sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,4 kg
88 Vách nhựa compac ngăn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,655 m2
89 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,125 100m
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 100m2
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1049 tấn
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9135 m3
94 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9485 m3
95 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3122 m2
96 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7189 m2
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
98 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 tấn
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5041 m3
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0257 1m3
102 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5602 100m
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5696 m3
104 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7834 m3
107 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2176 m3
108 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,288 m2
109 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6252 m2
110 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,288 m2
111 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9132 m2
112 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0363 100m2
113 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
114 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4972 m3
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0303 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m2
117 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
118 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1819 100m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0376 m3
121 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1806 100m2
122 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,544 m3
123 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 m3
124 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,104 m2
125 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8836 m2
126 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1848 tấn
127 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1922 100m2
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8969 m3
129 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
130 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9039 m3
B CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT VÀ PCCC
1 Lắp đặt tủ điện, KT 450x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt hộp điện phòng, module 3-6 (ABS lắp đậy nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
4 Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 2 cực 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 2 cực 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 2 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
17 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
19 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
21 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
30 SX và lắp dựng ty treo D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
31 Gia công kim thu sét, d14 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
34 Chân bật D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 chiếc
35 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
36 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
37 Bộ tiêu lệnh chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Bình MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
39 Bình MFZ4 BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Vigarcera VG XP5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 0.0
6 Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt Van xả tiểu nam (tương đương Vigaracera VGHX05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương Viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Quả cầu chắn rác ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Lắp đặt khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->