Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả hè đường.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928715-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp và hoàn trả hè đường.
Số hiệu KHLCNT 20200549566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 11:05:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,564,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 9
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0798 100m
2 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0144 100m
3 Phá dỡ kết cấu nền hè gạch block màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,921 m3
6 Phá dỡ kết cấu nền hè gạch Đá xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m2
7 Đào đất bể cáp, rãnh cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,92 1m3
8 Đào đất bể cáp, rãnh cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,98 1m3
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,23 1 m3
10 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,89 1 m3
11 Bốc dỡ thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,69 m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9569 100m3
13 Lắp 02 ống dẫn cáp loại Φ 110 nong một đầu, số lượng ống <=3 (Sâu 0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9 100m
14 Lắp 02 ống dẫn cáp loại Φ 110 nong một đầu, số lượng ống <=3 (Sâu 0.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,82 100m
15 Sửa chữa tuyến 04 PVC F110 (sâu 0.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 100m
16 Lắp đặt ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống 113mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1m
17 Lắp đặt colie treo ống thép qua cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bộ
18 Lắp đặt bộ gá 2 rãnh cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.444 1 bộ
19 Lắp đặt bộ gá 4 rãnh cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 1 bộ
20 Tìm bể lấp để kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 bể
21 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè (Nâng cao 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bể
22 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường (Nâng cao 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
23 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 bể
24 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 bể
25 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 bể
26 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 bể
27 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 bể
28 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 nắp đan
29 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bể
30 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bể
31 Sản xuất khung bể cáp dưới đường cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bể
32 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bể
33 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bể
34 Xây bể ba nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bể
35 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bể
36 Sản xuất khung bể cáp dưới đường cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bể
37 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bể
38 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bể
39 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 nắp đan
40 Mở lắp bể tuynel để kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 bể
41 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.726 cái
42 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,515 1km cáp
43 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32 1km cáp
44 Hàn nối cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO vào khay ODF Tập trung có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 khay
45 Hàn nối cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO vào khay ODF Tập trung có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 khay
46 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ măng sông
47 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ măng sông
B TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 (Khu vực 2)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,843 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 m3
3 Đào hố trồng cột rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,71 1m3
4 Đào đất bể cáp, rãnh cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 1m3
5 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 1 m3
6 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 1 m3
7 Bốc dỡ thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m3
9 Sửa chữa tuyến 04 PVC F110 (sâu 0.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
10 Lắp đặt bộ gá 4 rãnh cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 1 bộ
11 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông tròn 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 1cột
12 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông tròn 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1cột
13 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn (Cột bê tông tròn 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 1 ụ quầy
14 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép (Cột bê tông tròn 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 ụ quầy
15 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F61) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
16 Lắp đặt cút cong Φ61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
17 Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,850m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 thanh sắt
18 Tìm bể lấp để kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 bể
19 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè (Nâng cao 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bể
20 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496 1 cột
21 Lắp đặt đế chữ U trên cột có sẵn + 1 Tam kẹm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508 bộ
22 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 1 bộ
23 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 cái
24 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 1cái
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,104 1km cáp
26 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp treo kéo cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 1km cáp
27 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,484 1km cáp
28 Hàn nối cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO vào khay ODF Tập trung có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 khay
29 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ măng sông
C TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 (Khu vực 3)
1 Đào hố trồng cột rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,94 1m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông tròn 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 1cột
3 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông tròn 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn (Cột bê tông tròn 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 1 ụ quầy
5 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép (Cột bê tông tròn 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 ụ quầy
6 Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,850m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 thanh sắt
7 Tìm bể lấp để kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bể
8 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè (Nâng cao 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
9 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749 1 cột
10 Lắp đặt đế chữ U trên cột có sẵn + 1 Tam kẹm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283 bộ
11 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 1 bộ
12 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 cái
13 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 1 cái
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,398 1km cáp
15 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp treo kéo cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 1km cáp
16 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,872 1km cáp
17 Hàn nối cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO vào khay ODF Tập trung có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 khay
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ măng sông
D Hoàn trả hè, đường TTVT 9
1 Đền bù hè gạch Block (H-07) Kết cấu:Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 5cm; Đệm cát vàng dày 3cm; Lát gạch Block màu dày 6cm (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,6 m2
2 Đền bù hè đá Kết cấu: Cát vàng gia cố xi măng 8% dầy 10cm, Lát đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 m2
3 Đền bù đường BTXM (Hq-03) Kết cấu: Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 20cm, BTXM mác 250 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m2
4 Đền bù đường bê tông Asfalt (4.2.2A) Kết cấu:Cấp phối đá dăm lớp dưới 25cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhựa lỏng tưới thấm 1kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tường 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,2 m2
E Hoàn trả hè, đường TTVT 8
1 Đền bù đường bê tông Asfalt (4.2.2A) Kết cấu:Cấp phối đá dăm lớp dưới 25cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhựa lỏng tưới thấm 1kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tường 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->