Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà tiếp nhận cai nghiện, cắt cơn giải độc, bệnh xá và sân thể thao của Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933342-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp nhà tiếp nhận cai nghiện, cắt cơn giải độc, bệnh xá và sân thể thao của Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200881117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hôi năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 17:56:00 đến ngày 2020-09-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 859,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 1 bộ
3 Tháo dỡ cửa 30,45 m2
4 Tháo dỡ sen hoa sắt hàng rào, cửa sổ. 28,616 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 21,8578 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,5533 m3
7 Phá dỡ gạch lát nền. 91,888 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,0157 m3
9 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định 27,5067 m3
10 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,2501 1m3
11 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,0965 m3
12 Ván khuôn , giằng móng. 0,255 100m2
13 Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 4,2075 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1034 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3192 tấn
16 Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 0,0237 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 21,4509 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,6164 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,4356 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0396 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,01 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0482 tấn
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 156,456 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 168 m2
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 168 m2
26 Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 5,6606 m2
27 Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 24,992 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 332,75 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 84,4668 m2
30 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 8,292 m2
31 Mua sẵn cửa đi pano kính gỗ de, kính an toàn dầy 5mm. Hoặc tương dương 3,5883 m2
32 Mua sẵn ô thoáng cửa sổ, kính an toàn dầy 6.38mm. 0,6642 m2
33 Mua sẵn khuôn cửa đơn 60x140 gỗ de.hoặc tương đương 14,04 m
34 Lắp dựng khuôn cửa đơn 42,12 1m
35 Lắp dựng cửa vào khuôn 12,7575 1m2
36 Lắp dựng cửa không có khuôn 6,27 m2
37 Mua sẵn bản lề cối cánh cửa. 9 cái
38 Mua sẵn cửa nhựa lõi thép kính mờ dầy 5mm. 6,16 m2
39 Mua sẵn cửa sổ kính lật cửa nhựa lõi thép kính mờ dầy 5mm 0,72 m2
40 Gia công sen hoa sắt bằng thép hộp . 0,2273 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 127,4888 1m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 45,6585 m2
43 Gia công sản xuất khung thép làm cánh cửa. 0,1584 tấn
44 Thưng tôn huỳnh cánh cửa. 0,0364 100m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 21,8912 1m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,36 m2
47 Mua sẵn cửa đi sắt xếp, có lá gió. 15,228 m2
48 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 15,228 m2
49 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m 29,4396 m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 2,6 1m3
51 Bê tông lót móng, , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,7859 m3
52 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 8,4197 m3
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1771 100m2
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2663 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,4585 tấn
56 Công đục giằng móng cũ để liên kết giằng móng làm mới 5 công
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,4541 m3
58 Ván khuôn giằng móng 0,0962 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0312 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1603 tấn
61 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 0,3891 m3
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0486 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,008 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0568 tấn
65 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 11,4913 m3
66 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 . 0,207 100m3
67 Vận chuyển đất đến nơi quy định ' 0,414 100m3
68 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 0,2098 100m3
69 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 12,5656 m3
70 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,079 1m3
71 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,9203 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,2191 m3
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,4361 m3
74 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0653 100m2
75 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0451 tấn
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg 18 cái
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 12,92 m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm. 0,09 100m
79 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 1,0309 m3
80 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1874 100m2
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0262 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1534 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,6976 m3
84 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2936 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1375 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3817 tấn
87 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 6,762 m3
88 Ván khuôn sàn mái 0,6577 100m2
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7756 tấn
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 65,772 m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 17,4552 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,6463 m3
93 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,4796 m3
94 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0436 100m2
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0107 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0495 tấn
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 141,1675 m2
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 38,1625 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 15,433 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 25 m2
101 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 53 m2
102 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 112,4692 m2
103 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 4,026 m2
104 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 22,792 m2
105 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 179,33 m2
106 Quét vôi 3 nước trắng 93,43 m2
B PHẦN MÁI TÔN SÂN TRONG:
1 Công tác đục đầu cột để hàn thép cột làm mới vào với thép dầm cũ. 3,5 công
2 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 0,2323 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0422 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0087 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0379 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 4,224 m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,8356 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,8356 tấn
9 Gia công xà gồ thép 0,3432 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,3432 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,0904 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,2743 100m2
13 Ke chống bão: 260 cái
C Phần điện
1 Lắp đặt hộp điện phòng 4-6 MCB âm tường có nắp 6 1 tủ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt 7 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt 3 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi 18 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 60A 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 6 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 12 bộ
8 Lắp đặt đèn led tròn rạng đông sát trần có chụp 20W 4 bộ
9 Lắp đặt đèn led vuông rạng đông sát trần có chụp 20W 4 bộ
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 6 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 120 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 200 m
17 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
D Phàn nước
1 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu lavabô 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi 2 cái
5 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
7 Móc treo vòi xịt H441V hoặc tương đương 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
9 Lắp đặt kệ kính 2 cái
10 Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) 2 bộ
11 Dây nối nhựa mềm fi 15 2 bộ
12 Xi phông thoát nước lava bô 2 cái
13 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả bộ) 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm 0,05 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm 0,25 100m
16 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 1 cái
17 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D25 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 8 cái
20 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x25mm 1 cái
21 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=25mm 5 cái
22 Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/25mm 1 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm 2 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=25mm 8 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm 2 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt , đường kính d=25mm 8 cái
27 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm 0,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm 0,1 100m
30 Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=110mm 4 cái
31 Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=90mm 2 cái
32 Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=60mm 6 cái
33 Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm 1 cái
34 Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm 2 cái
35 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm 4 cái
36 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm 1 cái
39 ống kiểm tra D=110 1 cái
40 Chụp đầu ống thông hơi 1 cái
41 Móc giữ ống 25*32 30 cái
42 Móc giữ ống 110*60 32 cái
E Phần sân thể thao
1 Công tác di chuyển cột điện ( cột bê tông+ móng cột điện). 1 đồng
2 Phá dỡ kết cấu b bê tông 15,73 m3
3 Đào xúc đất Cấp đất II 0,9885 100m3
4 Vận chuyển đất đến nơi quy định 1,1872 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,8472 100m3
6 Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,95 0,2118 100m3
7 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 16,7778 1m3
8 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 5,6165 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 7,887 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - 3,528 m3
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2562 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,3102 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg 150 cái
14 Trát RTN, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 95,6 m2
15 Mặt cỏ sân nhân tạo. 711,21 m2
16 Khung thành+lưới 2 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->