Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà tiếp nhận cai nghiện, cắt cơn giải độc, bệnh xá và sân thể thao của Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nhà tiếp nhận cai nghiện, cắt cơn giải độc, bệnh xá và sân thể thao của Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hôi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 17:56:00 đến ngày 2020-09-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 859,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 30,45 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa sắt hàng rào, cửa sổ. | 28,616 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 21,8578 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,5533 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền. | 91,888 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,0157 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 27,5067 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,2501 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0965 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn , giằng móng. | 0,255 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2075 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1034 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3192 | tấn | |
| 16 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0237 | 100m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 21,4509 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6164 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4356 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0396 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0482 | tấn | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 156,456 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 168 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 168 | m2 | |
| 26 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | 5,6606 | m2 | |
| 27 | Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | 24,992 | m2 | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 332,75 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | 84,4668 | m2 | |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 8,292 | m2 | |
| 31 | Mua sẵn cửa đi pano kính gỗ de, kính an toàn dầy 5mm. Hoặc tương dương | 3,5883 | m2 | |
| 32 | Mua sẵn ô thoáng cửa sổ, kính an toàn dầy 6.38mm. | 0,6642 | m2 | |
| 33 | Mua sẵn khuôn cửa đơn 60x140 gỗ de.hoặc tương đương | 14,04 | m | |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 42,12 | 1m | |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 12,7575 | 1m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 6,27 | m2 | |
| 37 | Mua sẵn bản lề cối cánh cửa. | 9 | cái | |
| 38 | Mua sẵn cửa nhựa lõi thép kính mờ dầy 5mm. | 6,16 | m2 | |
| 39 | Mua sẵn cửa sổ kính lật cửa nhựa lõi thép kính mờ dầy 5mm | 0,72 | m2 | |
| 40 | Gia công sen hoa sắt bằng thép hộp . | 0,2273 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,4888 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 45,6585 | m2 | |
| 43 | Gia công sản xuất khung thép làm cánh cửa. | 0,1584 | tấn | |
| 44 | Thưng tôn huỳnh cánh cửa. | 0,0364 | 100m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,8912 | 1m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,36 | m2 | |
| 47 | Mua sẵn cửa đi sắt xếp, có lá gió. | 15,228 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 15,228 | m2 | |
| 49 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m | 29,4396 | m3 | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 2,6 | 1m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng, , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,7859 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,4197 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1771 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2663 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4585 | tấn | |
| 56 | Công đục giằng móng cũ để liên kết giằng móng làm mới | 5 | công | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4541 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn giằng móng | 0,0962 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0312 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1603 | tấn | |
| 61 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3891 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0486 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0568 | tấn | |
| 65 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,4913 | m3 | |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 . | 0,207 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất đến nơi quy định ' | 0,414 | 100m3 | |
| 68 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2098 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | 12,5656 | m3 | |
| 70 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,079 | 1m3 | |
| 71 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,9203 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2191 | m3 | |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4361 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0653 | 100m2 | |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0451 | tấn | |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | 18 | cái | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,92 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm. | 0,09 | 100m | |
| 79 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0309 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1874 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0262 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1534 | tấn | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6976 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2936 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1375 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3817 | tấn | |
| 87 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,762 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn sàn mái | 0,6577 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7756 | tấn | |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 65,772 | m2 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 17,4552 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6463 | m3 | |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4796 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0436 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0495 | tấn | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 141,1675 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,1625 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,433 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 25 | m2 | |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 53 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | 112,4692 | m2 | |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 4,026 | m2 | |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | 22,792 | m2 | |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 179,33 | m2 | |
| 106 | Quét vôi 3 nước trắng | 93,43 | m2 | |
| B | PHẦN MÁI TÔN SÂN TRONG: | |||
| 1 | Công tác đục đầu cột để hàn thép cột làm mới vào với thép dầm cũ. | 3,5 | công | |
| 2 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2323 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0422 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0087 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0379 | tấn | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,224 | m2 | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,8356 | tấn | |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8356 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,3432 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3432 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,0904 | 1m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,2743 | 100m2 | |
| 13 | Ke chống bão: | 260 | cái | |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện phòng 4-6 MCB âm tường có nắp | 6 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn led tròn rạng đông sát trần có chụp 20W | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn led vuông rạng đông sát trần có chụp 20W | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 150 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 120 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 200 | m | |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| D | Phàn nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu lavabô | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 7 | Móc treo vòi xịt H441V hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | 2 | bộ | |
| 11 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | 2 | bộ | |
| 12 | Xi phông thoát nước lava bô | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả bộ) | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 0,05 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,25 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D25 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x25mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=25mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/25mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=25mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt , đường kính d=25mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | 0,1 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=110mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | 1 | cái | |
| 39 | ống kiểm tra D=110 | 1 | cái | |
| 40 | Chụp đầu ống thông hơi | 1 | cái | |
| 41 | Móc giữ ống 25*32 | 30 | cái | |
| 42 | Móc giữ ống 110*60 | 32 | cái | |
| E | Phần sân thể thao | |||
| 1 | Công tác di chuyển cột điện ( cột bê tông+ móng cột điện). | 1 | đồng | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu b bê tông | 15,73 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất Cấp đất II | 0,9885 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | 1,1872 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8472 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2118 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 16,7778 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,6165 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,887 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | 3,528 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2562 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,3102 | tấn | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | 150 | cái | |
| 14 | Trát RTN, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 95,6 | m2 | |
| 15 | Mặt cỏ sân nhân tạo. | 711,21 | m2 | |
| 16 | Khung thành+lưới | 2 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi