Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935659-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200911657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 14:37:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,220,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A- HÀNG RÀO, SÂN BÓNG CHUYỀN, KÈ ĐÁ, MƯƠNG, GIẾNG THẤM
B I. GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m khoan
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m khoan
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,64 m3
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Lắp đặt ống chống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
8 Ốc xiết cáp INOX 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt nối ren D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đăt rắc co, D 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đăt tê D 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đăt co nối, D 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100 m
17 Máy bơm hỏa tiễn 2Hp, Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đăt cút D 27 mm 3 cái
19 Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C II. KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,477 m3 đất nguyên thổ
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,122 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,765 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100 m
D III. SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Phát thảm cỏ thủ công, thảm cỏ thuần chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,287 100 m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,433 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3 đất nguyên thổ
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
10 Lưới bóng chuyền loại mắt lưới 10x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
E IV. GIẾNG THẤM, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 m3 đất nguyên thổ
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
7 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
12 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
F V.HÀNG RÀO BẢO VỆ, ĐƯỜNG TUẦN TRA
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,168 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,093 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,877 m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100 m3 đất nguyên thổ
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,944 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,225 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 tấn
10 Đầu bịt cao su thép hộp 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,8 m2
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,01 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 tấn
17 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.939,902 m2
18 Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,707 100 m2
19 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,023 m3
20 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,023 m3
21 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,269 m3
22 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,269 m3
23 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,225 m3
24 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,225 m3
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 1000 viên
26 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 1000 viên
27 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 m3
28 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 m3
29 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,548 tấn
30 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,548 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->