Gói thầu: Xây dựng 03 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Phan Bội Châu, Triệu Việt Vương và đường Mai Hắc Đế tại thành phố Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925572-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 03 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Phan Bội Châu, Triệu Việt Vương và đường Mai Hắc Đế tại thành phố Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20200577442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 14:33:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,019,676,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến đường Triệu Việt Vương
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 89 mét
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 548 mét
5 ống nhựa PVC D56 Tham khảo Phần II, chương V 59,4915 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 349,375 m2
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 64,0039 m3
10 Xây hố ga bằng gạch thẻ 180x80x40. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 16 hố ga
11 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 16 hố ga
12 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,5949 100 m/1ống
13 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 5,927 100 m/1ống
14 Khoan cống bể sử dụng ống HI D110 Tham khảo Phần II, chương V 88,6 m
15 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 33,1374 m3
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 0,4691 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,7402 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,7402 100m3
19 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 170,7675 m2
23 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1708 100m3
24 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 170,7675 m2
25 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 170,7675 m2
27 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1708 100m3
28 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 170,7675 m2
29 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,0182 tấn
31 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0182 tấn
32 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0182 tấn
B Công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến đường Mai Hắc Đế
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 221 mét
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 987 mét
5 ống nhựa PVC D56 Tham khảo Phần II, chương V 164,7458 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,912 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,7096 m3
10 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 607,6 m2
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 120,7211 m3
12 Xây hố ga bằng gạch thẻ 180x80x40. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 29 hố ga
13 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 29 hố ga
14 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,6475 100 m/1ống
15 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 9,87 100 m/1ống
16 Khoan cống bể sử dụng ống HI D110 Tham khảo Phần II, chương V 220,8 m
17 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 62,4676 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 2,1194 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,3754 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,3754 100m3
21 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 296,94 m2
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2969 100m3
26 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 296,94 m2
27 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 296,94 m2
29 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2969 100m3
30 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 296,94 m2
31 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 13,702 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,6851 m3
34 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,9814 tấn
36 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,9814 tấn
37 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,9814 tấn
C Công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến đường Phan Bội Châu
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 151 mét
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 749 mét
5 ống nhựa PVC D56 Tham khảo Phần II, chương V 69,661 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,526 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,7306 m3
10 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 468,825 m2
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 94,1748 m3
12 Xây hố ga bằng gạch thẻ 180x80x40. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 11 hố ga
13 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 11 hố ga
14 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,6966 100 m/1ống
15 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 8,632 100 m/1ống
16 Khoan cống bể sử dụng ống HI D110 Tham khảo Phần II, chương V 73,6 m
17 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 48,6806 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,8348 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,0914 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,0914 100m3
21 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0
22 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 23,653 m2
24 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 23,653 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 4,7306 m3
26 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 231,7175 m2
29 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2317 100m3
30 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch 231,7175 m2
31 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 231,7175 m2
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2317 100m3
34 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 231,7175 m2
35 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,4314 tấn
37 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,4314 tấn
38 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,4314 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->