Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương theo quyết định số 2086/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 17:53:00 đến ngày 2020-09-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,665,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9554 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0322 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9217 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3468 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9745 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 8 | Đào chân khay, móng kè, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0334 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây bó nền XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,16 | m3 |
| 10 | Ống thép D=200 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Vét bùn, khơi thông lòng cống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1081 | 100m2 |
| 14 | Thép D12 cấy gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,99 | Kg |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | rọ |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | rọ |
| 17 | Đắp trả rãnh + sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8762 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,1 | m3 |
| 19 | Vữa lót xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,45 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,2 | tấn |
| 22 | Vận chuyển tấm đan bê tôngbằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển = 1km đầu đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,2 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.690 | cái |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0431 | 100m2 |
| 28 | Bạt lót rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,21 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3941 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,228 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8074 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4248 | 100m3 |
| 34 | Xúc đá, bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6301 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6301 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6301 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7037 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,871 | 100m2 |
| 3 | Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6944 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3419 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1271 | 100m2 |
| 6 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.202,91 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.792,4656 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,4 | 10m |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| D | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6308 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0822 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,86 | m3 |
| 5 | Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,85 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1842 | tấn |
| 13 | Bốc xếp tấm bản, ống cống bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển tấm bản bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8175 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển tấm bản bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8175 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên dường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo dường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp tấm bản, ống cống bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu tấm bản, ống cống bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 21 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3383 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2607 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4698 | 100m2 |
| 25 | Phá đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III (tính 70%KL sau tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m3 |
| 28 | Xúc đá sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá đổ đi. bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi