Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Vithaco |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135), ngân sách huyện và đóng góp của nhân dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 13:53:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 3,4753 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m đá cấp II | Tập II/E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Tập II/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Tập II/E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đập, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 9,782 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đập | Tập II/E-HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 0,2323 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đuòng kính cốt thép <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 12 | Đắp bao tải đất | Tập II/E-HSMT | 6,4064 | m3 |
| 13 | Khe van gỗ | Tập II/E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 14 | Gia công lưới chắn rác sắt tròn đường kính D14 | Tập II/E-HSMT | 0,4 | m2 |
| B | HỐ THU | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,0855 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm | Tập II/E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Tập II/E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm, dày 2,9mm | Tập II/E-HSMT | 2,8798 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm, dày 2,5mm | Tập II/E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 90mm | Tập II/E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=90mm | Tập II/E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 10,5736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tập II/E-HSMT | 0,6227 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépcột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 5,4 mm | Tập II/E-HSMT | 28,0851 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,8 mm | Tập II/E-HSMT | 3,5841 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, dày 2,4mm | Tập II/E-HSMT | 9,9276 | 100m |
| 14 | Đào móng đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 7,0821 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống | Tập II/E-HSMT | 687,9755 | m3 |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90/40 mm | Tập II/E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63/40 mm | Tập II/E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm | Tập II/E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Tập II/E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đăt Tê đều nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Tập II/E-HSMT | 7 | cái |
| D | HỐ VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Tập II/E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 23,088 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập II/E-HSMT | 13,104 | m3 |
| E | BỂ CHỨA | |||
| F | BỂ CHỨA MỚI 1,2,3 và 8 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tập II/E-HSMT | 5,776 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 10,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 16,416 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 1,0139 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 1,3637 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ.tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépsàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Tập II/E-HSMT | 0,1615 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn sàn mái | Tập II/E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Tập II/E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Tập II/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Tập II/E-HSMT | 4 | cái |
| G | SỬA CHỮA BỂ CHỨA SỐ 4, 5 VÀ 6 | |||
| 1 | Đục phá vữa xi măng, vệ sinh bể | Tập II/E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tập II/E-HSMT | 215,36 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tập II/E-HSMT | 105,09 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Tập II/E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Tập II/E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=63mm, dày 2,9mm | Tập II/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Tập II/E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vận chuyển tuyến ống HDPE đến công trình oto | Tập II/E-HSMT | 2 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi