Gói thầu: Gói thầu xây lắp; công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Tân Linh và Trạm y tế xã Phú Lạc thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp; công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Tân Linh và Trạm y tế xã Phú Lạc thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 17:01:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,554,168,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRẠM Y TẾ TÂN LINH: | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,1258 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,624 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,368 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,9544 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,756 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,77 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0622 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6091 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3813 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,838 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6939 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0595 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0595 | đ/m3 |
| 16 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,114 | m2 |
| 18 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,554 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,058 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,297 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0264 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7724 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,7003 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terado 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0622 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9774 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7242 | m3 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,9743 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,756 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,114 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,2843 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,838 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,838 | m2 |
| 33 | Máng tôn thu mái phía trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 34 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 36 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 38 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Chụp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6589 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,976 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,8 | m |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,445 | m2 |
| 49 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,565 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,78 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 52 | Inox 304 làm sen hoa cửa (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,8238 | kg |
| 53 | Tấm Compact HPLJSC khu WC (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 54 | Phá dỡ láng granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,778 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,778 | m2 |
| 56 | Vệ sinh sạch sẽ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,692 | m2 |
| 57 | Đánh bóng bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,692 | m2 |
| 58 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,115 | m2 |
| 59 | Lan can cầu thang Inox 304 (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0139 | kg |
| 60 | Chụp Inox ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Trụ lan can Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Cắt mặt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,12 | m |
| 63 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7059 | m3 |
| 64 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2724 | 1m3 |
| 65 | Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4829 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,449 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2518 | m3 |
| 68 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3036 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7059 | m3 |
| 77 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 79 | Hộp nối dây 120x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 80 | Đèn Led 1,2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Đèn Led 1,2m-2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 82 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 83 | Công tắc đơn 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 85 | Công tắc ba + ổ cắm đơn 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 86 | Công tắc đảo chiều 250v-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | ổ cắm đôi 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 88 | Quạt trần 80w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 89 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | ống nhựa cách điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 91 | ống nhựa cách điện D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 95 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 96 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 97 | automat 3 pha 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 100 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Con sứ và nón tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 104 | Cọc đỡ dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 105 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét hiện có bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 106 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 110 | Tê nhựa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Tê nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Tê nhựa DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa ren DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Cút nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Cút nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Côn nhựa DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Côn nhựa DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Côn nhựa DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Van khóa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Van khóa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Van khóa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Van gạt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 134 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 136 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Tê nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Cút nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Tê nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 141 | Tê nhựa vuông D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Tê nhựa vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Cút nhựa vuông D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Cút nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 146 | Cút nhựa vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Ống tránh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Côn nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Côn nhựa D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 152 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lavabo xi phông nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 156 | Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 157 | Vòi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 158 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Vòi xả PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Bộ phụ kiện WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8845 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3299 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0728 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5795 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5687 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9934 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ cổng, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ cổng, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5946 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,828 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4215 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép thanh rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 21 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 thanh rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Bộ biển tên cơ quan, chữ bằng INOX hộp màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2279 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,226 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4539 | m2 |
| 27 | Cổng làm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2019 | kg |
| 28 | Lắp dựng cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 29 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Khóa cổng + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | CẢI TẠO TRẠM Y TẾ PHÚ LẠC: | |||
| E | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,386 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,297 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,1358 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,917 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,736 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0956 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6091 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3813 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,368 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,838 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7633 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,892 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,892 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,1358 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,6586 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,754 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0264 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7724 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,7003 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,297 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 25 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,748 | m2 |
| 26 | Tấm Compact HPLJSC khu WC (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,838 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,838 | m2 |
| 29 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 31 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 33 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Chụp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,472 | m2 |
| 36 | Vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 42 | Tôn lá bắn vào thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 43 | Máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 45 | Vệ sinh sạch sẽ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,692 | m2 |
| 46 | Đánh bóng bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 47 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,115 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang Inox 304 (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0139 | kg |
| 49 | Chụp Inox ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Trụ lan can Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,428 | 1m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1713 | 1m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3598 | m3 |
| 54 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 55 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3389 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0932 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1cấu kiện |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,22 | m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3362 | m3 |
| 62 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 64 | Hộp nối dây 120x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 65 | Đèn Led 1,2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Đèn Led 1,2m-2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 67 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 68 | Công tắc đơn 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 70 | Công tắc ba + ổ cắm đơn 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 71 | Công tắc đảo chiều 250v-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | ổ cắm đôi 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 73 | Quạt trần 80w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | automat 3 pha 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 78 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Con sứ và nón tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 82 | Cọc đỡ dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 83 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét hiện có bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 84 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 88 | Tê nhựa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê nhựa DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Tê nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Tê nhựa DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa ren DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Tê nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Cút nhựa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Cút nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 100 | Cút nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Côn nhựa DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Côn nhựa DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Côn nhựa DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Van khóa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Van khóa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Van khóa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Van gạt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Tê nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Cút nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Tê nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Tê nhựa vuông D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Tê nhựa vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Cút nhựa vuông D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 124 | Cút nhựa vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Ống tránh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Côn nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Côn nhựa D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 130 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lavabo xi phông nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 134 | Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Vòi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 137 | Vòi xả PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Bộ phụ kiện WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3526 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3952 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3523 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9667 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7083 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4165 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6104 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 17 | Bộ biển tên cơ quan, chữ bằng INOX hộp màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4624 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4624 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,675 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,675 | m2 |
| 22 | Bánh ray trượt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6777 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6777 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | m3 |
| 26 | Đào móng bó vỉa bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0813 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1031 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | m2 |
| 31 | Đắp cát nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| G | NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7872 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0584 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4131 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3454 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2402 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5488 | m2 |
| 15 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3861 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4104 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc + Úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0768 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,352 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,755 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,728 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,378 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,755 | m2 |
| 46 | Khung đỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | kg |
| 47 | Thi công trần tôn dày 0,28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3648 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ dày 6,38mm (đã bao gồm tất cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ dày 6,38mm (đã bao gồm tất cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | SX sen hoa cửa Inox hộp 12x12x1; 10x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0528 | kg |
| 51 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 52 | Đèn Led 1,2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Công tắc đơn 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Công tắc đôi 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Tủ điện 300x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | ống nhựa cách điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi