Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thới Tam Thôn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 13:23:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,036,831,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 2,827 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ, K>=0,95 | Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 18,742 | 100m2 |
| 3 | Đắp CPĐD loại 1, K>=0,98 | Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 4,763 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 14,653 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 146,525 | m3 |
| 7 | Biển báo chữ nhật 30x50 cm | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 4 | cái |
| 8 | Biển tam giác cạnh 70 cm | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 9 | cái |
| 9 | Trụ biển báo cao 3m, D90, dày 2mm | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 8 | đ.ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 5 | đ.ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 5 | đ.ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 83 | đ.ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 3 | đ.ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 3 | đ.ống |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 2 | đ.ống |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 37 | đ.ống |
| 9 | Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 79 | mối nối |
| 10 | Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao su | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 35 | mối nối |
| 11 | Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 17,533 | m2 |
| 12 | Cát lót đáy móng cống | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 27,326 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 156,252 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 3,01 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,88 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép gối cống đường kính <= 10mm | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,618 | tấn |
| 17 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 10,452 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D600 | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 158 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D800 | Cống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 70 | cái |
| 20 | Ván khuôn đúc sẵn hầm ga | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 3,383 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 4,429 | tấn |
| 22 | Cốt thép D>10 đúc sẵn và cốt thép móc cẩu | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,298 | tấn |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 45,48 | m3 |
| 24 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <= 3T | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 34 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 4,108 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ hầm ga | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 1,891 | tấn |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 40,14 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ tại chỗ cổ giếng | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,862 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ cổ giếng | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,08 | tấn |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ cổ giếng | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 8,63 | m3 |
| 31 | Cốt thép D=16 thang hầm | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,244 | tấn |
| 32 | Cát lót đáy hầm ga | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 18,216 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lót móng hầm ga | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,368 | 100m2 |
| 34 | Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 18,216 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,558 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép D<=10 | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,143 | tấn |
| 37 | Cốt thép D>10 | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,833 | tấn |
| 38 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M300 | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 4,76 | m3 |
| 39 | Thép hình | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 6,349 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khuôn giếng, trọng lượng > 250kg | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 34 | cái |
| 41 | Lắp đặt nắp đan thép <250kg | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 34 | cái |
| 42 | Gia công chế tạo khay ngăn mùi | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 1,783 | tấn |
| 43 | Cung cấp tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 4,08 | m2 |
| 44 | Cung cấp tấm cao su 600x200mm, dày 5mm | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 4,08 | m2 |
| 45 | Cung cấp thép tấm inox 304 | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 1,783 | tấn |
| 46 | Cung cấp bulong + đai ốc M8, L=60cm | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 68 | con |
| 47 | Cung cấp bulong + đai ốc M6, L=30cm | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 136 | con |
| 48 | Cung cấp bản lề | Phần giếng thu – giếng thăm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 68 | con |
| 49 | Đào đất cấp II | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 21,199 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát tái lập K95 | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 2,004 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất K>=0,95 tận dụng | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 11,389 | 100m3 |
| 52 | Ép cọc ván thép thi công cống, hầm ga, phần ngập đất | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 1,264 | 100m |
| 53 | Ép cọc ván thép thi công cống, hầm ga, phần không ngập đất | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 0,056 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc cọc ván thép | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 1,32 | 100m |
| 55 | Cung cấp (khấu hao) cọc ván thép | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 0,333 | tấn |
| 56 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm phụ trợ thi công | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 2,701 | tấn |
| 57 | Cung cấp (khấu hao) thép tấm phụ trợ thi công | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 0,221 | tấn |
| 58 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 1km, đất cấp II | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 24,026 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Đào đắp hố móng, phụ trợ thi công và giếng thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 12,637 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thép hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 0,066 | tấn |
| 2 | Sơn chống rỉ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 14,3 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 2 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 4 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 4 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang hình tròn cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 2 | cái |
| 8 | Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 1,4 | m3 |
| 10 | Trụ biển báo tráng kẽm D90mm, L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 2 | trụ |
| 11 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 2,562 | tấn |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSKT được duyệt. | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi