Gói thầu: C7-BANLAI Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930412-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu C7-BANLAI Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200930092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 10:03:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀO THÔN NÀ TÁNG, XÃ BÍNH XÁ, HUYỆN ĐÌNH LẬP
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 393,92 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 393,92 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 1.328,81 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V, phần II của E-HSMT 488,46 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Chương V, phần II của E-HSMT 415,0756 m3
6 Đào, phá đá nền đường bằng máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv, đá C4 Chương V, phần II của E-HSMT 586,52 m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Chương V, phần II của E-HSMT 586,52 m3
8 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V, phần II của E-HSMT 187,69 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Chương V, phần II của E-HSMT 187,69 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, phần II của E-HSMT 1.240,88 m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 1,3985 m3
12 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 26,5715 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 27,97 m3
14 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 5,6075 m3
15 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 106,5425 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 112,15 m3
17 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V, phần II của E-HSMT 0,656 m3
18 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V, phần II của E-HSMT 12,464 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Chương V, phần II của E-HSMT 13,12 m3
20 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén - Cấp đá IV Chương V, phần II của E-HSMT 2,1155 m3
21 Đào, phá đá nền đường bằng máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv Chương V, phần II của E-HSMT 40,1945 m3
22 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Chương V, phần II của E-HSMT 42,31 m3
23 Bê tông mặt đường BTXM - M250, đá 2x4, PCB40, dày 16cm Chương V, phần II của E-HSMT 167,0064 m3
24 Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 29,3312 m3
25 Chống thấm bạt dứa Chương V, phần II của E-HSMT 1.227,11 m2
26 Làm móng cấp phối cuội sỏi dày 12cm (cuội sỏi khai thác trên tuyến, cách 1km) Chương V, phần II của E-HSMT 147,2532 m3
27 Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V, phần II của E-HSMT 209,0995 m3
28 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, phần II của E-HSMT 100,47 m2
29 Thi công khe co Chương V, phần II của E-HSMT 182,4 m
30 Thi công khe giãn Chương V, phần II của E-HSMT 19,2 m
31 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 0,3 m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 5,7 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 6 m3
34 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 1 m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 19 m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 15,48 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, phần II của E-HSMT 4 m3
38 Xây tường đầu cống đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 32,2 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Chương V, phần II của E-HSMT 4 1 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Chương V, phần II của E-HSMT 3 1 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm Chương V, phần II của E-HSMT 3 mối nối
42 Nối ống cống bằng bê tông, đường kính 800mm Chương V, phần II của E-HSMT 2 1 mối nối
43 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 1,68 m3
44 Làm lớp đá đệm móng cống, cuội sỏi suối, dày 30cm Chương V, phần II của E-HSMT 1,71 m3
45 Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V, phần II của E-HSMT 2,052 m3
46 Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 3,41 m3
47 Bê tông thành rãnh lắp ghép BTXM- M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 18,47 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, phần II của E-HSMT 1.519 1cấu kiện
49 Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 7,29 m3
50 Ván khuôn gỗ Chương V, phần II của E-HSMT 297,43 m2
51 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 2,43 m3
52 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 24,3 m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 26,73 m3
54 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V, phần II của E-HSMT 12,15 m3
55 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Chương V, phần II của E-HSMT 12,15 m3
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 0,994 m3
57 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 18,886 m3
58 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 19,88 m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 1,491 m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 28,329 m3
61 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 15,7741 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, phần II của E-HSMT 12,43 m3
63 Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 49,7 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông ốp mái taluy, bê tông M150, đá 2x4, PCB40, dày 15cm Chương V, phần II của E-HSMT 62,35 m3
65 Làm lớp đá đệm móng cống, cuội sỏi suối, dày 30cm Chương V, phần II của E-HSMT 41,57 m3
66 Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V, phần II của E-HSMT 49,884 m3
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D10 Chương V, phần II của E-HSMT 49 m
68 Ván khuôn chân khay Chương V, phần II của E-HSMT 250,12 m2
69 Lắp đặt tấm tôn lượn sóng 3m (330/3.33m = 99 tấm) Chương V, phần II của E-HSMT 99 tấm
70 Chân cột hộ lan (cột ống thép D141.3x4.5x2) Chương V, phần II của E-HSMT 111 Cột
71 Nắp mũ cột D150x2 Chương V, phần II của E-HSMT 111 Cái
72 Bulông M19x180 Chương V, phần II của E-HSMT 111 Bộ
73 Bulông M16x35 Chương V, phần II của E-HSMT 1.100 Bộ
74 Tấm bản đệm 70x300x5mm Chương V, phần II của E-HSMT 111 Chiếc
75 Lắp đặt tiêu phản quang (tam giác - Flim 3M-3900) Chương V, phần II của E-HSMT 111 Chiếc
76 Đóng cột hộ lan, cột tròn, đóng sâu 1.15m, 166 cột Chương V, phần II của E-HSMT 127,65 m
77 Tấm đầu tấm cuối KT 700x310x250 Chương V, phần II của E-HSMT 5 Tấm
78 Ca xe vận chuyển các phụ kiện Chương V, phần II của E-HSMT 2 ca
B CẦU BẢN L=6.0M, KM0+96.9
1 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 10,65 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D10 Chương V, phần II của E-HSMT 0,8 m
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, phần II của E-HSMT 0,3438 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm Chương V, phần II của E-HSMT 0,9749 tấn
5 Ván khuôn thép bv Chương V, phần II của E-HSMT 43 m2
6 Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 5 m3
7 Đệm bản vượt, cuội sỏi suối, dày 20cm Chương V, phần II của E-HSMT 5 m3
8 Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V, phần II của E-HSMT 6 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, phần II của E-HSMT 0,1354 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm Chương V, phần II của E-HSMT 0,4466 tấn
11 Ván khuôn thép Chương V, phần II của E-HSMT 6 m2
12 Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 29,7 m3
13 Bê tông thân mố, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 90,75 m3
14 Bê tông mũ mố, trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 6,93 m3
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V, phần II của E-HSMT 0,1974 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK >18mm Chương V, phần II của E-HSMT 0,0153 tấn
17 Chốt neo thép liên kết, đường kính cốt thép 32mm Chương V, phần II của E-HSMT 0,1073 tấn
18 Ván khuôn thép Chương V, phần II của E-HSMT 197,8 m2
19 Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 79,86 m3
20 Bê tông thân tường cánh , M150, đá 2x4, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 96,85 m3
21 Ván khuôn thép Chương V, phần II của E-HSMT 312,64 m2
22 Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 6 m3
23 Bê tông lòng cầu +sân ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 43,42 m3
24 Làm lớp đệm lòng cầu + sân ngầm, cuội sỏi suối Chương V, phần II của E-HSMT 21,71 m3
25 Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V, phần II của E-HSMT 26,052 m3
26 Bê tông chân khay BTXM M150, đá 2x4, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 24,37 m3
27 Cuội sỏi chống xói xếp khan không chít mạch mặt bằng Chương V, phần II của E-HSMT 10,52 m3
28 Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V, phần II của E-HSMT 12,624 m3
29 Ván khuôn thép Chương V, phần II của E-HSMT 121,85 m2
30 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, phần II của E-HSMT 692,58 m3
31 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 13,26 m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 13,26 m3
33 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 4,1 m3
34 Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 Chương V, phần II của E-HSMT 8,79 m3
35 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m Chương V, phần II của E-HSMT 8,79 m3
36 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V, phần II của E-HSMT 86,16 m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Chương V, phần II của E-HSMT 86,16 m3
38 Bê tông mặt đường BTXM - M250, đá 2x4, PCB40, dày 16cm Chương V, phần II của E-HSMT 27,04 m3
39 lớp móng cuội sỏi, dày 12cm Chương V, phần II của E-HSMT 20,28 m3
40 Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V, phần II của E-HSMT 27,1752 m3
41 Làm khe co Chương V, phần II của E-HSMT 26,35 m
42 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, phần II của E-HSMT 10,75 m2
43 Bê tông ốp mái taluy sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, XM PCB40, dày 15cm Chương V, phần II của E-HSMT 38,037 m3
44 Đệm ốp mái cuội sỏi, dày 10cm Chương V, phần II của E-HSMT 25,358 m3
45 Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V, phần II của E-HSMT 33,9797 m3
46 Bê tông chân khay BTXM M150, đá 2x4, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 26,4 m3
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D10 Chương V, phần II của E-HSMT 20,5 m
48 Ván khuôn thép Chương V, phần II của E-HSMT 132 m2
49 Lắp đặt tấm tôn lượn sóng 3m (72/3.33m = 22 tấm) Chương V, phần II của E-HSMT 22 Tấm
50 Chân cột hộ lan (cột ống thép D141.3x4.5x2) Chương V, phần II của E-HSMT 25 Cột
51 Nắp mũ cột D150x2 Chương V, phần II của E-HSMT 25 Cái
52 Bulông M19x180 Chương V, phần II của E-HSMT 25 Bộ
53 Bulông M16x35 Chương V, phần II của E-HSMT 250 Bộ
54 Tấm bản đệm 70x300x5mm Chương V, phần II của E-HSMT 25 Chiếc
55 Lắp đặt tiêu phản quang (tam giác - Flim 3M-3900) Chương V, phần II của E-HSMT 25 Chiếc
56 Đóng cột hộ lan, cột tròn, đóng sâu 1.15m, 25 cột Chương V, phần II của E-HSMT 28,75 m
57 Tấm đầu tấm cuối KT 700x310x250 Chương V, phần II của E-HSMT 5 Tấm
58 Ca xe vận chuyển các phụ kiện Chương V, phần II của E-HSMT 1 ca
59 Lắp đặt thép ống lan can, thép tráng kẽm, dài 6m, ĐK 110mm (bao gồm cả đường hàn và thép bản bịt đầu lan can) Chương V, phần II của E-HSMT 12 m
60 Thép góc đều cạnh, L75x75x8mm Chương V, phần II của E-HSMT 93,61 kg
61 Sơn lan can, tay vịn, sơn 2 lớp chống gỉ Chương V, phần II của E-HSMT 3,6 m2
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật I.439 Chương V, phần II của E-HSMT 2 cái
63 Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4, XM PCB40 Chương V, phần II của E-HSMT 0,05 m3
64 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V, phần II của E-HSMT 20 m3
65 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Chương V, phần II của E-HSMT 20 m3
66 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 42,6 m3
67 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, phần II của E-HSMT 42,6 m3
68 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 92,1 m3
69 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 92,1 m3
70 Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 Chương V, phần II của E-HSMT 559 1 m3
71 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m Chương V, phần II của E-HSMT 559 m3
72 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, phần II của E-HSMT 213,72 m3
73 Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V, phần II của E-HSMT 260,7384 m3
74 Máy bơm công suất 5CV Chương V, phần II của E-HSMT 15 ca
75 Đào xúc đất sét vào bao tải + xếp bao tải đất Chương V, phần II của E-HSMT 1.222 Bao
76 Đào thanh thải Chương V, phần II của E-HSMT 47 m3
77 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V, phần II của E-HSMT 47 m3
78 Ván khuôn gỗ Chương V, phần II của E-HSMT 9,3 m2
79 Đinh đỉa Chương V, phần II của E-HSMT 96 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->