Gói thầu: C7-BANLAI Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | C7-BANLAI Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 10:03:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG VÀO THÔN NÀ TÁNG, XÃ BÍNH XÁ, HUYỆN ĐÌNH LẬP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 393,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 393,92 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 1.328,81 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V, phần II của E-HSMT | 488,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V, phần II của E-HSMT | 415,0756 | m3 |
| 6 | Đào, phá đá nền đường bằng máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv, đá C4 | Chương V, phần II của E-HSMT | 586,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Chương V, phần II của E-HSMT | 586,52 | m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, phần II của E-HSMT | 187,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V, phần II của E-HSMT | 187,69 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần II của E-HSMT | 1.240,88 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 1,3985 | m3 |
| 12 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 26,5715 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 27,97 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 5,6075 | m3 |
| 15 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 106,5425 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 112,15 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V, phần II của E-HSMT | 12,464 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V, phần II của E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 20 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén - Cấp đá IV | Chương V, phần II của E-HSMT | 2,1155 | m3 |
| 21 | Đào, phá đá nền đường bằng máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv | Chương V, phần II của E-HSMT | 40,1945 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Chương V, phần II của E-HSMT | 42,31 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường BTXM - M250, đá 2x4, PCB40, dày 16cm | Chương V, phần II của E-HSMT | 167,0064 | m3 |
| 24 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 29,3312 | m3 |
| 25 | Chống thấm bạt dứa | Chương V, phần II của E-HSMT | 1.227,11 | m2 |
| 26 | Làm móng cấp phối cuội sỏi dày 12cm (cuội sỏi khai thác trên tuyến, cách 1km) | Chương V, phần II của E-HSMT | 147,2532 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V, phần II của E-HSMT | 209,0995 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần II của E-HSMT | 100,47 | m2 |
| 29 | Thi công khe co | Chương V, phần II của E-HSMT | 182,4 | m |
| 30 | Thi công khe giãn | Chương V, phần II của E-HSMT | 19,2 | m |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 6 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 1 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 19 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần II của E-HSMT | 4 | m3 |
| 38 | Xây tường đầu cống đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 42 | Nối ống cống bằng bê tông, đường kính 800mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng cống, cuội sỏi suối, dày 30cm | Chương V, phần II của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V, phần II của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 46 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 47 | Bê tông thành rãnh lắp ghép BTXM- M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 18,47 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, phần II của E-HSMT | 1.519 | 1cấu kiện |
| 49 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ | Chương V, phần II của E-HSMT | 297,43 | m2 |
| 51 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 52 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 26,73 | m3 |
| 54 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V, phần II của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V, phần II của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 18,886 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 19,88 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 28,329 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 15,7741 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần II của E-HSMT | 12,43 | m3 |
| 63 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 49,7 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông ốp mái taluy, bê tông M150, đá 2x4, PCB40, dày 15cm | Chương V, phần II của E-HSMT | 62,35 | m3 |
| 65 | Làm lớp đá đệm móng cống, cuội sỏi suối, dày 30cm | Chương V, phần II của E-HSMT | 41,57 | m3 |
| 66 | Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V, phần II của E-HSMT | 49,884 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D10 | Chương V, phần II của E-HSMT | 49 | m |
| 68 | Ván khuôn chân khay | Chương V, phần II của E-HSMT | 250,12 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm tôn lượn sóng 3m (330/3.33m = 99 tấm) | Chương V, phần II của E-HSMT | 99 | tấm |
| 70 | Chân cột hộ lan (cột ống thép D141.3x4.5x2) | Chương V, phần II của E-HSMT | 111 | Cột |
| 71 | Nắp mũ cột D150x2 | Chương V, phần II của E-HSMT | 111 | Cái |
| 72 | Bulông M19x180 | Chương V, phần II của E-HSMT | 111 | Bộ |
| 73 | Bulông M16x35 | Chương V, phần II của E-HSMT | 1.100 | Bộ |
| 74 | Tấm bản đệm 70x300x5mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 111 | Chiếc |
| 75 | Lắp đặt tiêu phản quang (tam giác - Flim 3M-3900) | Chương V, phần II của E-HSMT | 111 | Chiếc |
| 76 | Đóng cột hộ lan, cột tròn, đóng sâu 1.15m, 166 cột | Chương V, phần II của E-HSMT | 127,65 | m |
| 77 | Tấm đầu tấm cuối KT 700x310x250 | Chương V, phần II của E-HSMT | 5 | Tấm |
| 78 | Ca xe vận chuyển các phụ kiện | Chương V, phần II của E-HSMT | 2 | ca |
| B | CẦU BẢN L=6.0M, KM0+96.9 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D10 | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,8 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,9749 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép bv | Chương V, phần II của E-HSMT | 43 | m2 |
| 6 | Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 5 | m3 |
| 7 | Đệm bản vượt, cuội sỏi suối, dày 20cm | Chương V, phần II của E-HSMT | 5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V, phần II của E-HSMT | 6 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,4466 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Chương V, phần II của E-HSMT | 6 | m2 |
| 12 | Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 13 | Bê tông thân mố, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 90,75 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố, trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,1974 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK >18mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 17 | Chốt neo thép liên kết, đường kính cốt thép 32mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép | Chương V, phần II của E-HSMT | 197,8 | m2 |
| 19 | Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 79,86 | m3 |
| 20 | Bê tông thân tường cánh , M150, đá 2x4, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 96,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Chương V, phần II của E-HSMT | 312,64 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 6 | m3 |
| 23 | Bê tông lòng cầu +sân ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 43,42 | m3 |
| 24 | Làm lớp đệm lòng cầu + sân ngầm, cuội sỏi suối | Chương V, phần II của E-HSMT | 21,71 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V, phần II của E-HSMT | 26,052 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay BTXM M150, đá 2x4, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 24,37 | m3 |
| 27 | Cuội sỏi chống xói xếp khan không chít mạch mặt bằng | Chương V, phần II của E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V, phần II của E-HSMT | 12,624 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Chương V, phần II của E-HSMT | 121,85 | m2 |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần II của E-HSMT | 692,58 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 34 | Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 | Chương V, phần II của E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | Chương V, phần II của E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, phần II của E-HSMT | 86,16 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V, phần II của E-HSMT | 86,16 | m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường BTXM - M250, đá 2x4, PCB40, dày 16cm | Chương V, phần II của E-HSMT | 27,04 | m3 |
| 39 | lớp móng cuội sỏi, dày 12cm | Chương V, phần II của E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V, phần II của E-HSMT | 27,1752 | m3 |
| 41 | Làm khe co | Chương V, phần II của E-HSMT | 26,35 | m |
| 42 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần II của E-HSMT | 10,75 | m2 |
| 43 | Bê tông ốp mái taluy sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, XM PCB40, dày 15cm | Chương V, phần II của E-HSMT | 38,037 | m3 |
| 44 | Đệm ốp mái cuội sỏi, dày 10cm | Chương V, phần II của E-HSMT | 25,358 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V, phần II của E-HSMT | 33,9797 | m3 |
| 46 | Bê tông chân khay BTXM M150, đá 2x4, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D10 | Chương V, phần II của E-HSMT | 20,5 | m |
| 48 | Ván khuôn thép | Chương V, phần II của E-HSMT | 132 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm tôn lượn sóng 3m (72/3.33m = 22 tấm) | Chương V, phần II của E-HSMT | 22 | Tấm |
| 50 | Chân cột hộ lan (cột ống thép D141.3x4.5x2) | Chương V, phần II của E-HSMT | 25 | Cột |
| 51 | Nắp mũ cột D150x2 | Chương V, phần II của E-HSMT | 25 | Cái |
| 52 | Bulông M19x180 | Chương V, phần II của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 53 | Bulông M16x35 | Chương V, phần II của E-HSMT | 250 | Bộ |
| 54 | Tấm bản đệm 70x300x5mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 25 | Chiếc |
| 55 | Lắp đặt tiêu phản quang (tam giác - Flim 3M-3900) | Chương V, phần II của E-HSMT | 25 | Chiếc |
| 56 | Đóng cột hộ lan, cột tròn, đóng sâu 1.15m, 25 cột | Chương V, phần II của E-HSMT | 28,75 | m |
| 57 | Tấm đầu tấm cuối KT 700x310x250 | Chương V, phần II của E-HSMT | 5 | Tấm |
| 58 | Ca xe vận chuyển các phụ kiện | Chương V, phần II của E-HSMT | 1 | ca |
| 59 | Lắp đặt thép ống lan can, thép tráng kẽm, dài 6m, ĐK 110mm (bao gồm cả đường hàn và thép bản bịt đầu lan can) | Chương V, phần II của E-HSMT | 12 | m |
| 60 | Thép góc đều cạnh, L75x75x8mm | Chương V, phần II của E-HSMT | 93,61 | kg |
| 61 | Sơn lan can, tay vịn, sơn 2 lớp chống gỉ | Chương V, phần II của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật I.439 | Chương V, phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4, XM PCB40 | Chương V, phần II của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 64 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, phần II của E-HSMT | 20 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V, phần II của E-HSMT | 20 | m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 42,6 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, phần II của E-HSMT | 42,6 | m3 |
| 68 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 92,1 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 92,1 | m3 |
| 70 | Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 | Chương V, phần II của E-HSMT | 559 | 1 m3 |
| 71 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | Chương V, phần II của E-HSMT | 559 | m3 |
| 72 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần II của E-HSMT | 213,72 | m3 |
| 73 | Vận chuyển cuội sỏi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V, phần II của E-HSMT | 260,7384 | m3 |
| 74 | Máy bơm công suất 5CV | Chương V, phần II của E-HSMT | 15 | ca |
| 75 | Đào xúc đất sét vào bao tải + xếp bao tải đất | Chương V, phần II của E-HSMT | 1.222 | Bao |
| 76 | Đào thanh thải | Chương V, phần II của E-HSMT | 47 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, phần II của E-HSMT | 47 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ | Chương V, phần II của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 79 | Đinh đỉa | Chương V, phần II của E-HSMT | 96 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi