Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883196-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200882895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và ngân sách huyện giai đoạn 2021 -2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 16:02:00 đến ngày 2020-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,271,839,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ KHU ĐẤT THU HỒI DỌC ĐƯỜNG CT. LIÊN KHƯƠNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m - 274,68 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m - 8,28 m3
3 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn - 2,696 100 m2
4 Tháo dỡ trần - 80,64 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - 21,9 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công - 62,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - 77,978 m3
8 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá - 42,136 m3
9 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại - 436,48 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - 60,016 m3
11 Phá dỡ hàng rào thép - 29,97 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép - 1,313 m3
13 Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 - 2,032 100 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn - 203,2 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn - 203,2 m3
B XÂY DỰNG KHU ĐẤT THU HỒI DỌC ĐƯỜNG CT LIÊN KHƯƠNG
1 Phát quang mặt bằng bằng cơ giới - 155,148 100 m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - 8,51 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I - 8,51 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I - 8,51 100 m3
5 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - 18,825 100 m3
6 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 - 3,248 100 m3
7 Lu lèn nền đường - 22,64 100 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 7,228 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 77,2 m2
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 - 200,929 m3
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 3,63 m3
12 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 - 9,225 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - 1,226 100 m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly - 22,64 100 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 - 8,775 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 - 2,16 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 - 63,3 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại - 57,5 m2
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 - 35,7 m2
20 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, màu xám vữa XM Mác 75 - 2.064,3 m2
21 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, màu đỏ vữa XM Mác 75 - 138,24 m2
22 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75, bằng gạch terrazzo 30x30x3cm - 33,6 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - 0,467 100 m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - 1,924 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 - 8,004 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - 122 cấu kiện
C ĐIỆN KHU ĐẤT THU HỒI DỌC ĐƯỜNG CT LIÊN KHƯƠNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 7,009 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II - 1,339 100 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 9,88 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - 0,431 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 5,434 m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D50/40 - 5,36 100 m
7 Lắp đặt khung móng M16x500 - 22 bộ
8 Lắp đặt khung móng M24x750 - 4 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x16mm2 - 10 m
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 - 5,825 100 m
11 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - 31,713 m3
12 Bốc xếp gạch mương cáp bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm - 4,827 1000 viên
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - 1,013 100 m3
14 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới. Cột đèn đế gang, thân nhôm cao 3.7m - 22 cột
15 Lắp đặt cần đèn chùm (loại 04 bóng) - 22 cần đèn
16 Lắp đặt đèn cầu - 88 bộ
17 Lắp dựng cột đèn STK bát giác cao 7m, dày 3mm - 4 cột
18 Lắp đặt cần đèn STK D60, cao 2m, vươn xa 1.5m - 4 cần đèn
19 Lắp đặt bộ đèn led 115w, Dimming 5 cấp - 4 bộ
20 Luồn cáp ngầm cửa cột - 50 đ.cáp
21 Làm đầu cáp khô - 50 đ.cáp
22 Lắp bảng điện bakalit 3mm cửa cột - 26 bảng
23 Lắp đặt bảng Domino 3P, 30A đấu cáp - 26 cái
24 Lắp đặt MCB 1 pha, 6A - 26 cái
25 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1.5mm2 - 3,7 100 m
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1pha, 30A ở độ cao < 2m - 2 tủ
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M25mm2 - 68 m
28 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc mạ đồng D16, L = 2.4m - 34 cọc
29 Gia công, lắp đặt ống thép STK D49x2,1 băng qua đường hiện trạng - 17,5 m
30 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 - 3,313 m3
D GIẾNG KHOAN KHU ĐẤT THU HỒI DỌC ĐƯỜNG CT LIÊN KHƯƠNG
1 Khoan giếng trên nền đất, đá chiều sâu 70m - 140 m
2 Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 168mm - 2 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm - 1,4 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - 1,4 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây ≤ 10mm2 - 150 m
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm ở độ cao < 2m - 2 tủ
7 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP - 2 công
8 Cung cấp dây inox D6 treo máy - 140 công
9 Gia công, lắp đặt bích thép D200 che giếng - 2 công
10 Cung cấp khóa - 4 công
E HỆ THỐNG TƯỚI KHU ĐẤT THU HỒI DỌC ĐƯỜNG CT LIÊN KHƯƠNG
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II - 2,04 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - 2,04 100 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm - 16,96 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm - 2,261 100 m
5 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo - 56 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo - 95 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo - 56 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm bằng phương pháp dán keo - 183 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42mm bằng phương pháp dán keo - 9 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều PVC D42mm - 2 cái
11 Lắp đặt van PVC D27mm - 151 cái
12 Lắp đặt van PVC D42 - 12 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ≤ 50mm - 2 cái
14 Lắp đặt nối ren trong D21 - 136 cái
15 Cung cấp, lắp đặt béc xoay cánh đập ren ngoài D21 - 136 công
16 Cung cấp ống nước tưới nhựa mềm D27 - 100 công
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 3,7 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 6,8 m2
19 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 - 2,185 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - 0,022 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm - 0,205 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 - 0,225 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - 0,014 100 m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm - 0,023 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg - 8 cái
26 Gia công, lắp đặt ống thép STK D60x2,1 băng qua đường hiện trạng - 17,5 m
F XÂY DỰNG KHU ĐẤT THU HỒI NHÀ THỜ LIÊN KHƯƠNG (CŨ)
1 Phát quang mặt bằng bằng cơ giới - 47,187 100 m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - 2,688 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I - 2,688 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I - 2,688 100 m3
5 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - 10,02 100 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - 13,38 100 m3
7 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 - 3,987 100 m3
8 Lu lèn nền đường - 10,41 100 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II - 13,38 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 5,785 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 80,53 m2
12 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 - 110,424 m3
13 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 6,829 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - 1,033 100 m2
15 Rải giấy dầu lớp cách ly - 10,41 100 m2
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 - 4,284 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 - 30,41 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại - 30,41 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 - 1.041 m2
20 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 bằng gạch terrazzo 30x30x3cm - 89,76 m2
G ĐIỆN KHU ĐẤT THU HỒI DỌC ĐƯỜNG CT LIÊN KHƯƠNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 4,06 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II - 0,57 100 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 5,2 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - 0,232 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 3,159 m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D50/40 - 2,405 100 m
7 Lắp đặt khung móng M16x500 - 9 bộ
8 Lắp đặt khung móng M24x750 - 4 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x16mm2 - 5 m
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 - 2,545 100 m
11 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - 13,383 m3
12 Bốc xếp gạch mương cáp bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm - 2,037 1000 viên
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - 0,434 100 m3
14 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới. Cột đèn đế gang, thân nhôm cao 3.7m - 9 cột
15 Lắp đặt cần đèn chùm (loại 04 bóng) - 9 cần đèn
16 Lắp đặt đèn cầu - 36 bộ
17 Lắp dựng cột đèn STK bát giác cao 7m, dày 3mm - 4 cột
18 Lắp đặt cần đèn STK D60, cao 2m, vươn xa 1.5m - 4 cần đèn
19 Lắp đặt bộ đèn led 115w, Dimming 5 cấp - 4 bộ
20 Luồn cáp ngầm cửa cột - 24 đ.cáp
21 Làm đầu cáp khô - 24 đ.cáp
22 Lắp bảng điện bakalit 3mm cửa cột - 13 bảng
23 Lắp đặt bảng Domino 3P, 30A đấu cáp - 13 cái
24 Lắp đặt MCB 1 pha, 6A - 13 cái
25 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1.5mm2 - 1,75 100 m
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1pha, 30A ở độ cao < 2m - 1 tủ
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M25mm2 - 34 m
28 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc mạ đồng D16, L = 2.4m - 17 cọc
H GIẾNG KHOAN KHU ĐẤT THU HỒI DỌC ĐƯỜNG CT LIÊN KHƯƠNG
1 Khoan giếng trên nền đất, đá chiều sâu 70m - 70 m
2 Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 168mm - 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm - 0,7 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - 0,7 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây ≤ 10mm2 - 75 m
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm ở độ cao < 2m - 1 tủ
7 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP - 1 công
8 Cung cấp dây inox D6 treo máy - 70 công
9 Gia công, lắp đặt bích thép D200 che giếng - 1 công
10 Cung cấp khóa - 2 công
I HỆ THỐNG TƯỚI KHU ĐẤT THU HỒI NHÀ THỜ LIÊN KHƯƠNG (CŨ)
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II - 0,549 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - 0,549 100 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm - 4,316 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm - 0,813 100 m
5 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo - 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo - 38 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo - 13 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm bằng phương pháp dán keo - 64 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42mm bằng phương pháp dán keo - 6 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều PVC D42mm - 1 cái
11 Lắp đặt van PVC D27mm - 51 cái
12 Lắp đặt van PVC D42mm - 4 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ≤ 50mm - 1 cái
14 Lắp đặt nối ren trong D21 - 45 cái
15 Cung cấp, lắp đặt béc xoay cánh đập ren ngoài D21 - 45 công
16 Cung cấp ống nước tưới nhựa mềm D27 - 50 công
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 0,97 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 1,8 m2
19 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 - 0,566 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - 0,006 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm - 0,053 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 - 0,064 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - 0,004 100 m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm - 0,008 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg - 2 cái
J THOÁT NƯỚC KHU ĐẤT THU HỒI NHÀ THỜ LIÊN KHƯƠNG (CŨ)
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II - 0,681 100 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 101,088 m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 - 25,317 m3
4 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 - 1,448 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 - 6,244 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - 1,496 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - 0,315 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm - 1,668 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - 0,441 100 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - 32 cấu kiện
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg - 201 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm - 0,496 100 m
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - 0,067 100 m3
K HÀNG RÀO KHU ĐẤT THU HỒI NHÀ THỜ LIÊN KHƯƠNG (CŨ)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 10,212 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 44,4 m2
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - 10,011 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 - 8,904 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 - 3,225 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - 0,127 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng - 0,215 100 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 - 181,31 m2
9 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 50 - 28 m
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại - 181,31 m2
L XÂY DỰNG VÒNG XOAY LIÊN KHƯƠNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm - 5 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm - 5 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - 1,54 m3
4 Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - 0,188 100 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn - 18,8 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn - 18,8 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II - 6,486 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 28,2 m2
9 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 - 19,03 m3
10 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 - 10,98 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly - 1,507 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy - 1,243 100 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 - 65,8 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại - 65,8 m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 - 77,5 m2
16 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV - 1,106 100 m3
M CÂY XANH KHU ĐẤT THU HỒI DỌC ĐƯỜNG CT. LIÊN KHƯƠNG
1 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 - 53 hố
2 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 - 174 hố
3 Bốc cây xanh bằng thủ công - 2,27 100 cây
4 Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m - 6,96 100 cọc
5 Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh - 227 hố
6 Trồng Cây hồng lộc (Cao 0,6-0,8m, đk tán 25-30cm) - 29 cây
7 Trồng Cây cau trắng (Cao 1-1,2m vút ngọn; đk gốc 8-10cm) - 24 cây
8 Trồng Cây sao đen (Cao 2,5-3m; đk gốc 6-7cm) - 130 cây
9 Trồng Cây giáng hương (Cao 2-2,5m; đk gốc 4-5cm) - 6 cây
10 Trồng Cây bàng đài loan (Cao 2-2,5m; đk gốc 3-4cm) - 38 cây
11 Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất mới - 130,771 100 m2
12 Trồng viền bạch tuyết mai (H = 20-30cm), trồng 20 giỏ/m2 - 3,66 100 m2
13 Trồng thảm chiều tím (H = 20-30cm), trồng 16 giỏ/m2 - 0,725 100 m2
14 Trồng cỏ lá gừng - 42,673 100 m2
15 Trồng cỏ hoàng lạc - 20,521 100 m2
16 Cung cấp đất màu - 38,201 m3
17 Cung cấp xơ dừa - 1,97 m3
18 Cung cấp tro trấu - 130,771 m3
19 Cung cấp phân DAP (Bảo dưỡng) - 698,49 kg
20 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi - 227 chai
21 Cung cấp thuốc kích thích ra rễ - 227 chai
22 Tưới nước giếng khoan cây xanh bằng bơm điện (Bảo dưỡng 3 tháng) - 68,1 100 cây/lần
23 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện - 3.923,13 100 m2/lần
N CÂY XANH KHU ĐẤT THU HỒI NHÀ THỜ LIÊN KHƯƠNG (CŨ)
1 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 - 58 hố
2 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 - 30 hố
3 Bốc cây xanh bằng thủ công - 0,88 100 cây
4 Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,0m - 1,26 100 cọc
5 Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh - 88 hố
6 Trồng Cây hồng lộc (Cao 0,6-0,8m, đk tán 25-30m) - 6 cây
7 Trồng Cây cau trắng (Cao 1-1,2m vút ngọn; đk gốc 8-10cm) - 3 cây
8 Trồng Cây kè bạc (Cao 1-1,5m vút ngọn, đkg: 12-15cm) - 3 cây
9 Trồng Cây tùng búp (Cao 1,2m, đk tán 40-50cm) - 19 cây
10 Trồng Cây lài Nhật (Cao 0,8-1m, đk tán 30-40cm) - 6 cây
11 Trồng Cây tường vi (Cao 1,2-1,5m, đk tán 40-50cm) - 7 cây
12 Trồng Cây mai vạn phúc (Cao 0,6-0,8m, đk tán 40-50cm) - 10 cây
13 Trồng Cây mai chiếu thủy ghép lồng mức (Cao 1,8-2m, đkg 20-25cm) - 2 cây
14 Trồng Cây mai chiếu thủy ghép lồng mức (Cao 1,2-1,5m, đkg 15-20cm) - 2 cây
15 Trồng Cây lộc vừng (Cao 3-3,5m; đk gốc 12-15cm) - 3 cây
16 Trồng Cây kèn hồng (Cao 2,5-3m; đk gốc 5-6cm) - 6 cây
17 Trồng Cây bàng đài loan (Cao 2-2,5m; đk gốc 3-4cm) - 14 cây
18 Trồng Cây me tây (Cao 2-2,5m; đk gốc 4-6cm) - 1 cây
19 Trồng Cây giáng hương (Cao 2-2,5m; đk gốc 4-5cm) - 6 cây
20 Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất mới - 34,39 100 m2
21 Trồng viền chuổi ngọc (H = 20-30cm), 20 giỏ/m2 - 0,397 100 m2
22 Trồng viền bạch tuyết mai (H = 20-30cm), 20 giỏ/m2 - 1,183 100 m2
23 Trồng thảm chiều tím (H = 20-30cm), 16 giỏ/m2 - 1,419 100 m2
24 Trồng Thảm ngủ sắc (H = 20-30cm), 16 giỏ/m2 - 0,355 100 m2
25 Trồng Thảm lài tây (H = 30-40cm), 16 giỏ/m2 - 0,216 100 m2
26 Trồng viền bông bụt (H = 20-30cm), 16 giỏ/m2 - 0,358 100 m2
27 Trồng cỏ lá gừng - 13,544 100 m2
28 Trồng cỏ hoàng lạc - 1,686 100 m2
29 Cung cấp đất màu - 10,764 m3
30 Cung cấp xơ dừa - 0,584 m3
31 Cung cấp tro trấu - 34,39 m3
32 Cung cấp phân DAP (Bảo dưỡng) - 194,949 kg
33 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi - 88 chai
34 Cung cấp thuốc kích thích ra rễ - 95 chai
35 Tưới nước giếng khoan cây xanh bằng bơm điện (Bảo dưỡng 3 tháng) - 26,4 100 cây/lần
36 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện - 1.031,7 100 m2/lần
O CÂY XANH VÒNG XOAY LIÊN KHƯƠNG
1 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 - 20 hố
2 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 - 7 hố
3 Bốc cây xanh bằng thủ công - 0,27 100 cây
4 Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh - 27 hố
5 Trồng Cây hồng lộc (Cao 0,6-0,8m, đk tán 25-30cm) - 15 cây
6 Trồng Nguyệt quế côn (Cao 0,8-1m, đk tán 30-40cm) - 5 cây
7 Trồng Chà là trung đông (Cao 1-1,2m; đk gốc 30-35cm) - 7 cây
8 Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất mới - 5,114 100 m2
9 Trồng viền chuổi ngọc (H = 20-30cm), 16 giỏ/m2 - 0,51 100 m2
10 Trồng Thảm bông giấy (H = 30-40cm), 16 giỏ/m2 - 0,433 100 m2
11 Trồng cỏ lá gừng - 4,171 100 m2
12 Cung cấp đất màu - 3,065 m3
13 Cung cấp xơ dừa - 0,169 m3
14 Cung cấp tro trấu - 5,114 m3
15 Cung cấp phân DAP (Bảo dưỡng) - 53,836 kg
16 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi - 27 chai
17 Cung cấp thuốc kích thích ra rễ - 27 chai
18 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 - 8,1 100 cây/lần
19 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 - 28,284 100 m2/lần
20 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 - 125,124 100 m2/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->