Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921817-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200867461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Vận động, thẩm định nguồn vốn từ Ngân sách TW bổ sung cho dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 11:34:00 đến ngày 2020-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,086,438,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THƯỢNG BỘ
1 Bê tông 40MPA đá 1x2 (dầm bản 18m) Chương V - Phần 2 119,2774 m3
2 Cáp thép dự ứng lực dầm chủ (dầm bản 18m) Chương V - Phần 2 7,0903 tấn
3 Cốt thép D=<18mm (dầm bản 18m) Chương V - Phần 2 27,3895 Tấn
4 Cốt thép D=>18mm (dầm bản 18m) Chương V - Phần 2 0,9304 Tấn
5 Ống tạo rỗng D300 mm bằng tôn 2mm (dầm bản 18m) Chương V - Phần 2 6,7704 Tấn
6 Ống nhựa bọc cáp D18/22 (dầm bản 18m) Chương V - Phần 2 504 m
7 Quét keo epoxy (dầm bản 18m) Chương V - Phần 2 4,8593 m2
8 Bê tông 25Mpa đá 1x2 (lớp phủ mặt cầu) Chương V - Phần 2 7,56 m3
9 Cốt thép D<10mm (lớp phủ mặt cầu) Chương V - Phần 2 0,8366 Tấn
10 Lớp phòng nước (lớp phủ mặt cầu) Chương V - Phần 2 216 m2
11 Bê tông 25Mpa đá 1x2 (liên kết bản) Chương V - Phần 2 52,334 m3
12 Cốt thép D>10mm (liên kết bản) Chương V - Phần 2 5,3449 Tấn
13 Bê tông 25 Mpa đá 1x2 (gờ lan can) Chương V - Phần 2 14,2128 m3
14 Cốt thép D<18mm (gờ lan can) Chương V - Phần 2 7,3388 Tấn
15 Sơn trắng (gờ lan can) Chương V - Phần 2 27,19 m2
16 Sơn đỏ (gờ lan can) Chương V - Phần 2 27,19 m2
17 Khe co giãn Chương V - Phần 2 19,2 m
18 Bê tông M450 đá 1x2 (khe co giãn ) Chương V - Phần 2 1,935 m3
19 Cốt thép D<18mm Khe co giãn Chương V - Phần 2 0,3475 Tấn
20 Lan can mặt cầu Chương V - Phần 2 51,24 m2
21 Gối cầu Chương V - Phần 2 56 cái
22 Ống thoát nước mặt cầu Chương V - Phần 2 12 vị trí
B PHẦN HẠ BỘ
1 Bê tông 25Mpa đá 1x2 (mố cầu) Chương V - Phần 2 74,9086 m3
2 Bê tông 10Mpa lót móng (mố cầu) Chương V - Phần 2 2,7156 m3
3 Cốt thép D<=10mm (mố cầu) Chương V - Phần 2 0,0213 Tấn
4 Cốt thép D<=18mm (mố cầu) Chương V - Phần 2 2,8764 Tấn
5 Cốt thép D>18mm (mố cầu) Chương V - Phần 2 3,1972 Tấn
6 Quét nhựa đường (mố cầu) Chương V - Phần 2 64,9608 m2
7 Vữa không co ngót (mố cầu) Chương V - Phần 2 0,0619 m3
8 Thép hình thép ống mạ kẽm (mố cầu) Chương V - Phần 2 0,076 Tấn
9 Bitum (mố cầu) Chương V - Phần 2 0,0197 m3
10 Bê tông 25Mpa đá 1x2 (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 112,0363 m3
11 Bơm vữa lấp ống siêu âm và ống thăm dò (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 1,6892 m3
12 Cốt thép D=<18mm (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 2,8238 Tấn
13 Cốt thép D>18mm (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 11,5885 Tấn
14 Ống PVC D110/118.4 (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 98,6 m
15 Ống PVC D60/65.8 (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 304,2 m
16 Tấm bịt đầu ống D118.4 (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 8 Cái
17 Tấm bịt đầu ống D65.8 (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 24 Cái
18 Cóc nối (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 384 cái
19 Siêu âm thí nghiệm (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 24 mặt cắt
20 Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc (cọc khoan nhồi mố cầu) Chương V - Phần 2 4 cọc
21 Bê tông 25Mpa đá 1x2 (trụ cầu) Chương V - Phần 2 28,259 m3
22 Vữa không co ngót C40 (trụ cầu) Chương V - Phần 2 0,0619 m3
23 Cốt thép D<=18mm (trụ cầu) Chương V - Phần 2 1,3089 Tấn
24 Cốt thép D>18mm (trụ cầu) Chương V - Phần 2 2,1407 Tấn
25 Thép hình thép ống mạ kẽm (trụ cầu) Chương V - Phần 2 0,076 Tấn
26 Bitum (trụ cầu) Chương V - Phần 2 0,0197 m3
27 Bê tông 25Mpa đá 1x2 (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 56,0182 m3
28 Bơm vữa lấp ống siêu âm và ống thăm dò (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 0,8446 m3
29 Cốt thép D=<18mm (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 1,4544 Tấn
30 Cốt thép D>18mm (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 9,2674 Tấn
31 Ống PVC D110/118.4 (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 49,3 m
32 Ống PVC thăm dò M2 - D60/65.8 (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 152,1 m
33 Tấm bịt đầu ống D118.4 (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 4 Cái
34 Tấm bịt đầu ống D65.8 (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 12 Cái
35 Cóc nối (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 192 cái
36 Siêu âm thí nghiệm (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 12 mặt cắt
37 Khoan kiểm tra xử lý đáy (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 2 cọc
38 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi để lại (cọc khoan nhồi trụ cầu) Chương V - Phần 2 1,4859 Tấn
39 Bê tông 20Mpa đá 1x2 (bản quá độ) Chương V - Phần 2 20,6812 m3
40 Bê tông 10Mpa lót móng (bản quá độ) Chương V - Phần 2 4,5747 m3
41 Cốt thép D<=10mm (bản quá độ) Chương V - Phần 2 0,0299 Tấn
42 Cốt thép D<=18mm (bản quá độ) Chương V - Phần 2 1,932 Tấn
43 Giấy dầu (bản quá độ) Chương V - Phần 2 3,576 m2
44 Ma tít (bản quá độ) Chương V - Phần 2 4,768 m2
45 Đá hộc xây vữa xi măng M100 (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 74,9139 m3
46 Bê tông 12Mpa đá 1x2 (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 23,076 m3
47 Đá dăm đệm (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 19,3567 m3
48 Ống nhựa thoát nước PVC D50 (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 13 m
49 Rải vải địa kỹ thuật (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 19,89 m2
50 Đá 4x6 (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 0,9019 m3
51 Đào đất hố móng chân khay (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 115,38 m3
52 Đắp đất chân khay (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 88,8426 m3
53 Đắp đất K95 (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 83,3898 m3
54 Cát đắp lòng mố K =0.98 (gia cố tứ nón) Chương V - Phần 2 30,4497 m3
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào đất không thích hợp (nền đường đầu cầu) Chương V - Phần 2 36,8051 m3
2 Đào nền đường đất cấp 3 (nền đường đầu cầu) Chương V - Phần 2 0,4592 m3
3 Đắp đất K95 (nền đường đầu cầu) Chương V - Phần 2 64,9927 m3
4 Đào khuôn đất cấp 3 (nền đường đầu cầu) Chương V - Phần 2 7,0397 m3
5 Đào kết cấu cũ (nền đường đầu cầu) Chương V - Phần 2 3,6472 m3
6 Đào đất thi công mương (nền đường đầu cầu) Chương V - Phần 2 5,4444 m3
7 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 (mặt đường kết cấu 1) Chương V - Phần 2 37,6459 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (mặt đường kết cấu 1) Chương V - Phần 2 37,6459 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (mặt đường kết cấu 1) Chương V - Phần 2 37,6459 m2
10 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 (mặt đường kết cấu 2) Chương V - Phần 2 54,0501 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (mặt đường kết cấu 2) Chương V - Phần 2 54,0501 m2
12 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm (mặt đường kết cấu 2) Chương V - Phần 2 54,0501 m2
13 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 (mặt đường kết cấu 3) Chương V - Phần 2 150,4809 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (mặt đường kết cấu 3) Chương V - Phần 2 150,4809 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (mặt đường kết cấu 3) Chương V - Phần 2 150,4809 m2
16 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (mặt đường kết cấu 3) Chương V - Phần 2 150,4809 m2
17 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 2.7 kg/m2 (mặt đường kết cấu 4) Chương V - Phần 2 147,6782 m2
18 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 20 cm (mặt đường kết cấu 4) Chương V - Phần 2 147,6782 m2
19 Tạo nhám, lu lèn lại mặt đường cũ (mặt đường kết cấu 4) Chương V - Phần 2 147,6782 m2
20 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 23 cm (mặt đường kết cấu 4) Chương V - Phần 2 147,6782 m2
21 Bê tông M200 đá 1x2 thành mương (mương BTCT phía Mố M1) Chương V - Phần 2 1,122 m3
22 Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu (mương BTCT phía Mố M1) Chương V - Phần 2 34 cấu kiện
23 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (mương BTCT phía Mố M1) Chương V - Phần 2 34 cấu kiện
24 Khoan tạo lỗ D12, chiều sâu lỗ khoan 15 cm (mương BTCT phía Mố M1) Chương V - Phần 2 342 lỗ
25 Cốt thép thành mương D<=10mm (mương BTCT phía Mố M1) Chương V - Phần 2 0,1084 Tấn
26 Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu (mương BTCT phía Mố M2) Chương V - Phần 2 20 cấu kiện
27 Bê tông M200 đá 1x2 thành mương (mương BTCT phía Mố M2) Chương V - Phần 2 0,672 m3
28 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (mương BTCT phía Mố M2) Chương V - Phần 2 20 cấu kiện
29 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 2.7 kg/m2 (vuốt nối đường ngang dân sinh) Chương V - Phần 2 116,13 m2
30 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (vuốt nối đường ngang dân sinh) Chương V - Phần 2 116,13 m2
31 Đắp đất K95(vuốt nối đường ngang dân sinh) Chương V - Phần 2 35,685 m3
32 Bê tông thân mương M250 đá 1x2 (thân mương dọc) Chương V - Phần 2 4,762 m3
33 Đá dăm đệm (thân mương dọc) Chương V - Phần 2 1,4 m3
34 Cốt thép thân mương D<=10mm (thân mương dọc) Chương V - Phần 2 0,1668 Tấn
35 Lắp đặt thân mương (thân mương dọc) Chương V - Phần 2 20 cấu kiện
36 Bê tông M250 đá 1x2 (tấm đan mương dọc) Chương V - Phần 2 1,8624 m3
37 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm (tấm đan mương dọc) Chương V - Phần 2 0,1261 Tấn
38 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm (tấm đan mương dọc) Chương V - Phần 2 0,0771 Tấn
39 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (tấm đan mương dọc) Chương V - Phần 2 20 cấu kiện
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt lan can mềm bằng tôn lượn sóng Chương V - Phần 2 19 m
2 Biển báo phản quang chữ nhật : (0,8 x 0,6)m Chương V - Phần 2 2 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Chương V - Phần 2 14,246 m2
4 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm Chương V - Phần 2 15,4 m2
5 Tiêu phản quang Chương V - Phần 2 52 Bộ
E ĐƯỜNG TRÁNH CẦU TẠM
1 Đường tránh cầu tạm Chương V - Phần 2 1 Toàn bộ
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Phần 2 1 Toàn bộ
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Đối với gói thầu này không bao gồm chi phí dự phòng (0%) Chương V - Phần 2 0 %
H Một số khối lượng phụ trợ (ván khuôn, bãi đúc dầm, đất vận chuyển đổ đi, …) và chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế (chi phí đảm bảo an toàn lao động và môi trường lao động cho người lao động, chi phí di chuyển thiết bị đi và đến công trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu ....) không mời, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->