Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935985-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200932938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 15:02:00 đến ngày 2020-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,522,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 100m²
2 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 100m³
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 100m³
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 100m³
6 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 17km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 100m³
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m³
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77
9 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,17
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,46
11 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m²
12 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m²
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
19 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m²
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m³
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m³
23 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94
24 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m²
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
27 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
28 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (VD gạch tuynel 7,5*11,5*17,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2
29 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (VD gạch ống không nung 7,5*11,5*17,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,73
30 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (VD gạch tuynel 7,5*11,5*17,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38
31 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (VD gạch ống không nung 7,5*11,5*17,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (VD gạch tuynel 5*9*17,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (VD gạch thẻ không nung 5*9*19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m²
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m²
43 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,47
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m²
45 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 tấn
46 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06
47 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
48 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
49 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
50 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m²
51 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5
52 Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
53 Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m²
55 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75(VD gạch tuynel 7,5*11,5*17,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,55
56 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (VD gạch ống không nung 7,5*11,5*17,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4
57 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (VD gạch tuynel 7,5*11,5*17,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38
58 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75(VD gạch ống không nung 7,5*11,5*17,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31
59 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (VD gạch thẻ không nung 5*9*19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,73
61 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
62 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
63 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m²
65 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44
66 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 tấn
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m²
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 tấn
70 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m²
71 Lắp đặt ống thoát nước mưa đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 m
72 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,54
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,72
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,12
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,84 m
80 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch ceramic 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,12
81 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x300 chống trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56
82 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch granit 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,75
83 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 (Gạch Inax trang trí 70x2000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76
84 Làm trần bằng tấm nhưa hoa văn 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6
85 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch gốm 400x400 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18
86 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,39
87 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18
88 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4
89 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58
90 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36
91 Lát nền bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58
92 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,68
93 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,12
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,26
95 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,54
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,38
97 GCLD cửa đi nhôm Xingfa excel Window - kính 5mm (bao gồm: bản lề, chốt cửa, khóa cần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,32
98 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa excel Window - kính 5mm (bao gồm: bản lề, chốt cửa, khóa con sò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48
99 GCLD vách kính nhôm Xingfa excel Window - kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,83
100 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,58
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,58
102 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (Gạch granit 70x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,13
103 Đắp vữa ú VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 GCLD khung hoa hộp 20x20*1mm, Inox 304 trang trí lan can KT(300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 GCLD chữ thập bằng mêca dày 2mm, khung thép hình L25x25x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt chữ Inox mạ đồng, chiều cao chữ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chữ
107 GCLD lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
108 GCLD thang lên mái bằng thép đường kính d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 GCLD tay vịn bằng inox SUC 304, d=42, dày 1,4mm (theo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
110 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt các loại đèn LED 9w-220V, 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn LED 9w-220V, dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
113 Lắp đặt đèn trần LED vuông 200-12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
114 Lắp đặt quạt lồng ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
115 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tác cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
119 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
120 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
128 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
131 Lắp đặt cột điện ống thép d90 cao 6m (bao gồm trụ thép mạ kẽm d90, buli sứ, ty sứ, bê tông chèn chân trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
132 Lắp đặt máy điều hòa không khí 1.0 HP Panasonic Inverter hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,69
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,69
135 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21
136 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49
137 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73
138 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
139 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24
142 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31
143 Lắp đặt ống thông hơi, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
146 Lắp đặt chậu rửa chén bằng Inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
147 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
148 Lắp đặt van ren đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
151 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Máy bơm nước DK15 (Pentax hoặc tương đương) + giếng khoan (sâu 15m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Bình chữa cháy cầm tay MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
154 Bình chữa cháy cầm tay MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
155 Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
157 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
167 Lắp đặt kim thu sét tia đạo DYNASPHERE GOLD BARE D/SMKIV-SS Úc (hoặc tương đương) Rbv >=120m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
168 Lắp đặt trụ chống sét D80 cao 5m + bản đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
169 Cáp đồng thoát sét d=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
171 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49
172 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49
173 Khoan giếng D=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
174 Dây đồng D=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
175 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
176 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
177 GCLD cọc mạ đồng fi16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
178 Dây neo cố định trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
179 Phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤50m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m³
181 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m³
182 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m³
183 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m³
184 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m³
185 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m³
186 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 100m²
187 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,08
188 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 100m²
189 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->