Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 15:02:00 đến ngày 2020-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,522,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 100m² |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 17km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | 100m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | m³ |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,46 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m² |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m² |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 19 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m² |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m³ |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m³ |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m² |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (VD gạch tuynel 7,5*11,5*17,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m³ |
| 29 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (VD gạch ống không nung 7,5*11,5*17,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m³ |
| 30 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (VD gạch tuynel 7,5*11,5*17,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m³ |
| 31 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (VD gạch ống không nung 7,5*11,5*17,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m³ |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (VD gạch tuynel 5*9*17,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m³ |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (VD gạch thẻ không nung 5*9*19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m³ |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m³ |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m² |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m³ |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m² |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m³ |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m² |
| 45 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | tấn |
| 46 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m³ |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m² |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m³ |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 53 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m² |
| 55 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75(VD gạch tuynel 7,5*11,5*17,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m³ |
| 56 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (VD gạch ống không nung 7,5*11,5*17,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m³ |
| 57 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (VD gạch tuynel 7,5*11,5*17,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m³ |
| 58 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75(VD gạch ống không nung 7,5*11,5*17,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m³ |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (VD gạch thẻ không nung 5*9*19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m³ |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m³ |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m² |
| 65 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m³ |
| 66 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m² |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 70 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m² |
| 71 | Lắp đặt ống thoát nước mưa đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,54 | m² |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,72 | m² |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,12 | m² |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m² |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m² |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,84 | m |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,12 | m² |
| 81 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x300 chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m² |
| 82 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch granit 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,75 | m² |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 (Gạch Inax trang trí 70x2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m² |
| 84 | Làm trần bằng tấm nhưa hoa văn 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m² |
| 85 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch gốm 400x400 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m² |
| 86 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m² |
| 87 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m² |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m² |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m² |
| 90 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m³ |
| 91 | Lát nền bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m² |
| 92 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,68 | m² |
| 93 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,12 | m² |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,26 | m² |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,54 | m² |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,38 | m² |
| 97 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa excel Window - kính 5mm (bao gồm: bản lề, chốt cửa, khóa cần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,32 | m² |
| 98 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa excel Window - kính 5mm (bao gồm: bản lề, chốt cửa, khóa con sò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m² |
| 99 | GCLD vách kính nhôm Xingfa excel Window - kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,83 | m² |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,58 | m² |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,58 | m² |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (Gạch granit 70x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,13 | m² |
| 103 | Đắp vữa ú VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | GCLD khung hoa hộp 20x20*1mm, Inox 304 trang trí lan can KT(300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | GCLD chữ thập bằng mêca dày 2mm, khung thép hình L25x25x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chữ Inox mạ đồng, chiều cao chữ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chữ |
| 107 | GCLD lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 108 | GCLD thang lên mái bằng thép đường kính d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | GCLD tay vịn bằng inox SUC 304, d=42, dày 1,4mm (theo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn LED 9w-220V, 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn LED 9w-220V, dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn trần LED vuông 200-12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt lồng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tác cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 131 | Lắp đặt cột điện ống thép d90 cao 6m (bao gồm trụ thép mạ kẽm d90, buli sứ, ty sứ, bê tông chèn chân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 132 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1.0 HP Panasonic Inverter hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m³ |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m³ |
| 135 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m³ |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m³ |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m³ |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m² |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m² |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m² |
| 143 | Lắp đặt ống thông hơi, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa chén bằng Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Máy bơm nước DK15 (Pentax hoặc tương đương) + giếng khoan (sâu 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Bình chữa cháy cầm tay MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 154 | Bình chữa cháy cầm tay MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 155 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét tia đạo DYNASPHERE GOLD BARE D/SMKIV-SS Úc (hoặc tương đương) Rbv >=120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 168 | Lắp đặt trụ chống sét D80 cao 5m + bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 169 | Cáp đồng thoát sét d=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 171 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m³ |
| 172 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m³ |
| 173 | Khoan giếng D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 174 | Dây đồng D=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 175 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 176 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 177 | GCLD cọc mạ đồng fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 178 | Dây neo cố định trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤50m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m³ |
| 181 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m³ |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m³ |
| 183 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m³ |
| 184 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m³ |
| 185 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m³ |
| 186 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m² |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,08 | m³ |
| 188 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | 100m² |
| 189 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi