Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 11:33:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,319,328,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC PHÁC QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí phát hoang hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Trụ |
| 3 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 5 | Rải và căng dây AC-50/8 (A cấp 18kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | km |
| 6 | Rải và căng dây ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 275 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | km |
| 7 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 34 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | chuỗi |
| 12 | Bulông VRS M16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Bulông M22x800VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Giáp buộc sứ đơn phi kim loại cho dây ACXH50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Giáp buộc sứ đôi phi kim loại cho dây ACXH50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Sơn số trụ - Bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bảng |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14-2a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Trụ |
| 5 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 36 | Bộ |
| 6 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 7 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 2FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Bộ |
| 9 | Rải và căng dây ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 4.780 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,686 | km |
| 10 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | bộ |
| 11 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | bộ |
| 12 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | bộ |
| 14 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 132 | bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 60 | chuỗi |
| 16 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Bulông VRS M16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Bulông M22x800VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Giáp buộc sứ đơn phi kim loại cho dây ACXH50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 109 | cái |
| 20 | Giáp buộc sứ đôi phi kim loại cho dây ACXH50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mét |
| 23 | Sơn số trụ - Bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bảng |
| D | PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A + FuseLink 30K (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| E | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại bộ SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | bộ |
| F | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,562 | Km |
| 2 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m hữu cải tạo đổ bê tông - M14hh+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 117 | Móng |
| 3 | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột 8,5m ghép sát - MDC8-2 (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 49 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 46 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 10,5m-320kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 8 | Rải và căng dây cáp hạ thế LV-ABC 4x120mm² (A cấp 7.001 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,864 | km |
| 9 | Rải và căng dây cáp hạ thế LV-ABC 4x150mm² (A cấp 158 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | km |
| 10 | Bộ giao lưới hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 11 | Bulông VRS M16x500 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98 | bộ |
| 12 | Bulông M22x650VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x250 + lông đền vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 166 | bộ |
| 14 | Bulông móc 16x500 + lông đền vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Bulông móc 16x300 + lông đền vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | bộ |
| 16 | Móc treo chữ A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 324 | cái |
| 18 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | cái |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 159 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120-95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Sơn số trụ - Bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 168 | Bảng |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA | |||
| 1 | Móng cột 8,5m ghép sát - MDC8-2 (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 31 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Trụ |
| 5 | LV-ABC 4x120mm² (A cấp 3.343 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,277 | km |
| 6 | Bộ giao lưới hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 7 | Bulông VRS M16x500 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Bulông M22x650VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bulông móc 16x250 + lông đền vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bộ |
| 10 | Bulông móc 16x300 + lông đền vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x500 + lông đền vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 93 | cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | cái |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 16 | Kẹp WR nối nhánh rẽ vào nhà dân | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | cái |
| 17 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | cái |
| 18 | Móc treo chữ A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,5 | mét |
| I | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Cáp Duplex 2x15mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | Km |
| J | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Vật tư thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Đức Hòa) | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,427 | Km |
| 2 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Trụ |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,229 | Km |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 2x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,489 | Km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,469 | Km |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 4x95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | Km |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,531 | Km |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,668 | Km |
| K | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 160kVA | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A + FuseLink 8K (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 600V - 250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ; mỗi bộ gồm: Vỏ tủ phân phối: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái; Đầu cosse Cu 2,5mm²: 38 cái; Cáp CVV4x4mm²: 8m ĐK. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép; mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x46x4,5 dài 445: 2 bộ; PL63 x 250 x 6 : 2 bộ; Tấm đệm 60 x 60 x 6; Bulông VRS M16x800 + 4 lông đền vuông + 4 Đai ốc : 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 lông đền vuông: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha; mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 lông đền vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt; mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp L75x75x8 dài 2,4m: 1 thanh; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông : 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông : 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 6 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | kg |
| 14 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 15 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | mét |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 3x8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | mét |
| 21 | Kẹp quai dây 50-70mm² + Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc 600V-CV120: 2x3x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | mét |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV70: 2x8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | mét |
| 24 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | kg |
| 32 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mét |
| 33 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mét |
| 34 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ống |
| 36 | Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 37 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 38 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| L | PHẦN LẮP MỚI 08 TRẠM BIẾN ÁP 250kVA | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A + FuseLink 10K (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 600V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Thi công lắp đặt TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Thi công lắp đặt Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ; mỗi bộ gồm: Vỏ tủ phân phối: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái; Đầu cosse Cu 2,5mm²: 38 cái; Cáp CVV4x4mm²: 8m ĐK. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép; mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x46x4,5 dài 445: 2 bộ; PL63 x 250 x 6 : 2 bộ; Tấm đệm 60 x 60 x 6; Bulông VRS M16x800 + 4 lông đền vuông + 4 Đai ốc : 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 lông đền vuông: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha; mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 lông đền vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt; mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp L75x75x8 dài 2,4m: 1 thanh; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuôn: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 6 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | kg |
| 14 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cọc |
| 15 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 128 | mét |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 20 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 3x8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 192 | mét |
| 21 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc 600V-CV240: 2x3x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 288 | mét |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV120: 2x8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 128 | mét |
| 24 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² cỡ dây 95-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | cái |
| 29 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 30 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | kg |
| 32 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | mét |
| 33 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | mét |
| 34 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | ống |
| 36 | Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 37 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | hộp |
| 38 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bảng |
| M | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 400kVA | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV- 400kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A + FuseLink 20K (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 600V - 630A: 01 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | TI HT 600/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ; mỗi bộ gồm: Vỏ tủ phân phối: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái; Đầu cosse Cu 2,5mm²: 38 cái; Cáp CVV4x4mm²: 8m ĐK. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép; mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x46x4,5 dài 445: 2 bộ; PL63 x 250 x 6 : 2 bộ; Tấm đệm 60 x 60 x 6; Bulông VRS M16x800 + 4 lông đền vuông 57x57x5 + 4 Đai ốc : 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 lông đền vuông 57x57x5: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 1 Đai ốc : 18 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha; mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 lông đền vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt; mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp L75x75x8 dài 2,4m: 1 thanh; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 6 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | kg |
| 14 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 15 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | mét |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 3x8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mét |
| 21 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc 600V-CV120: 2x3x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | mét |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV70: 2x8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | mét |
| 24 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | kg |
| 31 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | mét |
| 32 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 4x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mét |
| 33 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ống |
| 35 | Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 36 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| N | PHẦN THÁO THU HỒI 02 TRẠM BIẾN ÁP 25kVA (Vật tư thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Đức Hòa) | |||
| 1 | Tháo thu hồi trạm biến áp 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Tháo thu hồi FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mét |
| 6 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25 (2x10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | mét |
| 7 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mét |
| 8 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mét |
| O | PHẦN THÁO THU HỒI 17 TRẠM BIẾN ÁP 50kVA (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Đức Hòa) | |||
| 1 | Tháo thu hồi trạm biến áp 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Máy |
| 2 | Tháo thu hồi FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | mét |
| 6 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV120 (4x9) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 612 | mét |
| 7 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | mét |
| 8 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 170 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi