Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình+ thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935513-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình+ thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20200935473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 15:10:00 đến ngày 2020-09-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,204,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 20% khối lượng) Mô tả theo kỹ thuật chương V 84,5572 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 80% khối lượng) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,2763 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 24,9851 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 96,09 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,5815 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,5264 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,9024 tấn
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 42,6229 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,2173 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,9046 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,9046 100m3/1km
12 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 24,0274 m3
13 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 19,418 m2
14 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,4928 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0266 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0501 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 1cấu kiện
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 26,5123 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,7903 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,5307 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,5659 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 58,2107 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,9838 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,4255 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,1277 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,017 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 73,8627 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,5178 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,6004 tấn
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,0259 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,41 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,425 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0657 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,4704 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,7056 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2476 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1842 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,5573 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,557 tấn
40 Gia công giằng mái thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1639 tấn
41 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,164 tấn
42 Gia công xà gồ thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3864 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,386 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 224,1618 m2
45 Lợp mái bằng tôn múi 0.45mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,9603 100m2
46 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.184 cái
47 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,68 m2
48 Thảm sân khấu bằng nỉ màu đỏ (đã bao gồm thi công lắp đặt) Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,6 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 226,1342 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,714 m3
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 337,422 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 334,2142 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 608,6 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 486,9042 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.402,1403 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 87,32 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 354,02 m
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả theo kỹ thuật chương V 143,5856 m2
59 Ốp tường gạch 600x300 màu trắng sứ Mô tả theo kỹ thuật chương V 208,308 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.705,537 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.280,256 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 486,904 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.498,889 m2
64 SXLD vách compact chịu nước dày 18mm phụ kiện inox 304 Mô tả theo kỹ thuật chương V 67,56 m2
65 SXLD trần thạch cao chống ẩm Mô tả theo kỹ thuật chương V 43,2 m2
66 Thi công trần nhôm tiêu âm Mô tả theo kỹ thuật chương V 127,8064 m2
67 Lát nền, sàn gạch lát sàn men khô chống trơn 300x300 loại A1 CTCP Thạch Bàn hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 51,6 m2
68 Lát nền, sàn gạch Granite men mờ 600x600 Đồng Tâmmã só 6060TAMDAO001 hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 656,108 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,588 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 30,1164 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,2898 m2
72 Khung đỡ bàn đá chậu rửa inox 304 KT 25x50 dày 1.1mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 bộ
73 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,9898 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Flintkote No3 Shell hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 137,0573 m2
75 SXLD cửa kính cường lực 12mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,848 m2
76 Kẹp góc inox Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
77 Kẹp trên inox Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
78 Kẹp dưới inox Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
79 Bản lề sàn Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
80 Khóa sàn Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
81 Tay nắm inox Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 bộ
82 Kẹp đỡ kính inox Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,76 m
83 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 64,4 m2
84 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 18,18 m2
85 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,784 m2
86 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 71,4 m2
87 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,2 m2
88 SXLD vách kính khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 66,544 m2
89 SXLD hoa sắt cửa thép vuông 14x14 sơn hoàn thiện Mô tả theo kỹ thuật chương V 121,2 m2
90 SXLD lan can inox D22,2 dày 0.9mm tay vịn Inox D65 dày 1.1mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 69,202 m
91 Trụ cái cầu thang Inox D114 dày 1.4mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
92 Bộ bảng chữ Led tên cơ quan (Led ma trận 1 màu P10 full color) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,575 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,5153 100m2
94 Hộp đặt bình chữa cháy 600x600x180 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cái
95 Bình chữa cháy VN MFZ4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 bình
96 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 bộ
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, LẮP ĐIỀU HÒA, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, INTERNET (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Tủ điện nổi 700x500x300 (bao gồm phụ kiện) mã số CKE6+3 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 1 tủ
2 Tủ điện âm tường, mặt nhựa chứa 4-8 module mã số V4FC5/8SA Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 13 cái
3 Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 cái
4 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 21 cái
5 Aptomat MCB-1P-20A-6KA Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 39 cái
6 Aptomat MCB-2P-20A-6KA Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
7 Aptomat MCB-2P-32A-6KA Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 27 cái
8 Aptomat MCCB-3P-32A-18KA Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
9 Aptomat MCCB-3P-60A-18KA Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
10 Đèn Led tròn gắn trần D160 loại 12W/220V Model: LN12 170/12W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 29 bộ
11 Đèn Downlight gắn trần D120 loại 7W/220VModel: D AT06L 110/7W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 bộ
12 Đèn Led vuông gắn trần 4x9W/220V Model: D P06 60x60/40W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 bộ
13 Đèn gắn tường lọai 8W/220V Model: LN12 90x195/10W Rạng đông hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 7 bộ
14 Đèn túyp Led gắn tường dài 1.2m, bóng T8-2x18W/220VV - Shape PIFQ 236L36 Paragon hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 41 bộ
15 Công tắc đèn 2 chiều 10A/220V, loại hộp 1 công tắc (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
16 Công tắc đèn 1 chiều 10A/220V, loại hộp 1 công tắc (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc rương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 cái
17 Công tắc đèn 1 chiều 10A/220V, loại hộp 2 công tắc (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
18 Công tắc đèn 1 chiều 10A/220V, loại hộp 3 công tắc (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
19 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.470 m
20 Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 677 m
21 Quạt treo tường ASIA l16006, có điều khiển hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 43 cái
22 Quạt và hộp số điều khiển quạt trần, loại Panasonic F56MZG-GO hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
23 Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 44 cái
24 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 105 cái
25 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.894 m
26 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 947 m
27 Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 872 m
28 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 31 m
29 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 303 m
30 Dây điện Cu/PVC 1x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 334 m
31 Ống luồn dây điện PVC D32 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 334 m
32 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cọc
33 Cáp đồng Cu/PVC 1x16 mm2 Trần phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 m
34 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 m
35 Kẹp nối cọc nối đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
36 Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bao
37 Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 m
38 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cọc
39 Cáp đồng Cu/PVC 1x50 mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 75 m
40 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 21 m
41 Kẹp nối cọc nối đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 cái
42 Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bao
43 Ống luồn dây điện PVC D32 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 m
44 Kim thu sét + giá đỡ Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
45 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cái
46 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 21 máy
47 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 máy
48 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,81 100m
49 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,81 100m
50 ống thoát nước ngưng D27 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,25 100m
51 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,25 100m
52 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 100m
53 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 100m
54 ống thoát nước ngưng D21 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,77 100m
55 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,77 100m
56 Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 496 m
57 Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 381 m
58 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 877 m
59 Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 877 m
60 Lắp đặt Modem/Acess point wifi Linksys E1700 300Mbps hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 bộ
61 Switch 24 cổng TP-Link TL-SG1024D hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
62 Switch 16 cổng TP-Link TL-SG1016D hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
63 Cáp tín hiệu internet CAT6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 360 m
64 Ổ cắm mạng đôi âm tường Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
65 Ổ cắm mạng đơn âm tường Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 13 cái
66 Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 360 m
67 Đèn chiếu sáng sự cố Orenna Mô tả theo kỹ thuật chương V 21 bộ
68 Đèn Exit hai mặt có chỉ dẫn TQ Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 bộ
69 Ổ cắm đèn sự cố + exit Mô tả theo kỹ thuật chương V 31 cái
70 Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 255 m
71 Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 200 m
C PHẦN NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) VI107 Viglacera hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 bộ
2 Lavabo âm bàn đá + vòi VG111 Viglacera hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Gương soi KT 500x700x5 G2, G3 Viglacera hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
4 Kệ kính thẳng 1 tầng Kendax K6103 hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
5 Phiễu thoát sàn inox Dakoshi D1515 hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
6 Siphon Xả Lật Viglacera VG814 (VGSP4) hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
7 Tiểu treo TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 bộ
8 Két nước Inox 2000L Tân Á hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
9 Máy bơm Q=2m3/h H=18m Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
10 Ống nhựa PPR PN10 D40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,18 100m
11 Ống nhựa PPR PN10 D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,36 100m
12 Ống nhựa PPR PN10 D25 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,24 100m
13 Ống nhựa PPR PN10 D20 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,12 100m
14 Tê PPR PN10 D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
15 Tê PPR PN10 D25-20 Mô tả theo kỹ thuật chương V 22 cái
16 Tê PPR PN10 D32-25 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
17 Tê PPR PN10 D40-32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cút PPR PN10 D40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
19 Cút PPR PN10 D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 cái
20 Cút PPR PN10 D25 Mô tả theo kỹ thuật chương V 7 cái
21 Cút PPR PN10 D20 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
22 Cút ren trong PPR PN10 D25x1/2" Mô tả theo kỹ thuật chương V 11 cái
23 Cút ren trong PPR PN10 D20 Mô tả theo kỹ thuật chương V 22 cái
24 Chếch PPR PN10 D40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
25 Côn thu PPR D32-25 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
26 Côn thu PPR D40-32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
27 Van khóa PPR D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
28 Van khóa PPR D40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
29 Ống nhựa uPVC PN8 D42 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,18 100m
30 Ống nhựa uPVC PN8 D60 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,18 100m
31 Ống nhựa uPVC PN8 D75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,43 100m
32 Ống nhựa uPVC PN8 D90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,68 100m
33 Ống nhựa uPVC PN8 D110 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,84 100m
34 Ống nhựa uPVC PN8 D140 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,12 100m
35 Tê uPVC 135 độ D75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 cái
36 Tê uPVC 135 độ D110 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cái
37 Tê uPVC 135 độ D110-75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
38 Tê uPVC 90 độ D110 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
39 Tê uPVC 90 độ D90-75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
40 Cút uPVC D42 Mô tả theo kỹ thuật chương V 36 cái
41 Cút uPVC D60 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
42 Cút uPVC D110 Mô tả theo kỹ thuật chương V 26 cái
43 Chếch uPVC D90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 22 cái
44 Chếch uPVC D110 Mô tả theo kỹ thuật chương V 22 cái
45 Ba chạc chuyển bậc uPVC D75/42 Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 cái
46 Ba chạc chuyển bậc uPVC D110/75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
47 Nút bịt D75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
48 Nút bịt D90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
49 Nút bịt D110 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
50 Cầu chắn rác inox TS100-D110 (ROOF DRAIN) hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 11 cái
51 Nối thẳng ống uPVC D42 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
52 Nối thẳng ống uPVC D60 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
53 Nối thẳng ống uPVC D75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11 cái
54 Nối thẳng ống uPVC D90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 42 cái
55 Nối thẳng ống uPVC D110 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
D THANG SẮT NGOÀI NHÀ (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,1381 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,138 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 299,3221 m2
E NHÀ GARA
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 80% khối lượng) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3081 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 20% khối lượng) Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,978 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 20% khối lượng) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,7256 1m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,7485 m3
5 Lót nilon chống mất nước để đổ bê tông nền Mô tả theo kỹ thuật chương V 56,3084 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,2266 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,2144 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,096 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1105 tấn
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,3252 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,241 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1441 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1441 100m3/1km
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,4248 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3856 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0433 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3403 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,4539 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6928 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1517 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,7767 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,4664 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1735 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2127 tấn
25 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1408 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0146 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0076 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,8318 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,584 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,5 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 43,6078 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 17,348 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 109,5835 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 85,466 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 26,84 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 195,05 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo kỹ thuật chương V 74,456 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 109,584 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 159,922 m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2648 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,265 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 44,9696 m2
44 Lợp mái bằng tôn múi 0.45mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,7576 100m2
45 Ke chống bão 4 cái /1m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 303 cái
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,752 m2
47 Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 78,8158 m2
48 SXLD cửa cuốn ke thoáng Austdoor COMBI S521 hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 29,792 m2
49 Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH300A hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 bộ
50 SXLD hộp che cửa cuốn khung thép hộp 25x25x1 bịt tôn mạ màu 0.35mm kết hợp vít và nẹp chữ V bằng nhôm Mô tả theo kỹ thuật chương V 20,808 m2
51 SXLD cửa sổ kính chớp lật trong có hoa sắt vuông 14x14 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,88 m2
52 Đèn tube Led dài 1.2m T8 liền thân model BD LT01 T8/18W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 bộ
53 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
54 Công tắc đèn 10A/220V hộp 2 công tắc Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
55 Công tắc thiết bị 16A/220V Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
56 Dây điện Cu/PVC 2*(1x2.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 59 m
57 Dây điện Cu/PVC 2*(1x1.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 35 m
58 Ống điện PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 94 m
59 Ống nhựa uPVC D75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,35 100m
60 Chếch 45 độ uPVC D75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
61 Tê uPVC D75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 cái
F CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2725 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,7923 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,3 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,132 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1904 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,4786 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2688 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0306 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1705 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0839 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,2082 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2935 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1101 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2948 tấn
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,4723 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,091 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,182 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,182 100m3/1km
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,5352 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 17,5021 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 243,7281 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 207,03 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 92,01 m
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả theo kỹ thuật chương V 26,2516 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 217,476 m2
26 Gia công cổng sắt hộp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3976 tấn
27 Lắp dựng cổng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,398 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 35,3261 1m2
29 Bánh xe cổng Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 bộ
30 Mô tơ cổng Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
31 Bảng tên bằng chữ Inox 304 vàng dày 0.8 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
32 Khung bảo vệ đèn trụ cổng Inox 304 KT 20x20x1 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
33 Đèn cầu trụ cổng 300x300x285 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 bộ
G SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,3675 1m3
2 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,6396 m3
3 Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên KT 200x300x1000, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 101 m
4 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 41 m3
5 Lát gạch Terrazzo KT 500x500, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 410 m2
6 Trồng mới cây xoài loại đường kính cách gốc 50cm là 20-25cm, chiều cao 4-5m (giá đã bao gồm công trồng và chăm sóc trong khoảng thời gian 12 tháng) Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 cây
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 70 m
4 Ống nhựa HDPE xoắn D50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 70 m
5 Dây điện Cu/PVC 2*(1x1.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 35 m
6 Dây điện Cu/PVC 2*(1x2.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 35 m
7 Ống nhựa HDPE xoắn D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 m
8 Ống điện PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 m
9 Công tắc đèn 10A/220V Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
10 Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,625 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0563 100m3
12 Gạch chặn cáp 5viên/m Mô tả theo kỹ thuật chương V 625 viên
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0143 100m3
14 Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,075 1m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,147 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,756 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0504 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0654 100m3
19 Gạch chặn cáp 5viên/m Mô tả theo kỹ thuật chương V 675 viên
20 Đèn đường Led 120W/220V (chống nước) Model: D CSD06L/120W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 bộ
21 Trụ đèn tròn côn cao 5m ,dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng, :Đường kính đáy trụ: Ø150Đường kính đầu trụ: Ø60, đế dập vuông 375 x 375 x 10mm, tim ốc 300 x 300 Oval 26x40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 bộ
22 Cần đèn đơn Ø60 dày 2mm cao 1 mét vươn xa 1,5 mét Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 bộ
23 Khung móng cột đèn Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 bộ
24 Công tắc thiết bị 16A/220V Roman hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
25 Dây điện Cu/PVC 2*(1x1.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 135 m
26 Ống điện PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 m
27 Ống nhựa HDPE xoắn D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 50 m
I CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,1195 1m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,036 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0308 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0308 100m3/1km
5 Ống PPR D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3 100m
6 Cút nhựa PPR D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 cái
7 Tê nhựa PPR D32-20 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
8 Ống PPR D20 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,03 100m
9 Cút nhựa PPR D20 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
10 Vòi vườn hợp kim TURA DN 20 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,8683 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng đá dăm Mô tả theo kỹ thuật chương V 11,9112 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11,9112 m3
14 Xây mương, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 20,8859 m3
15 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,1413 m3
16 Ván khuôn mũ mố Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,5126 100m2
17 Láng trát mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 135,36 m2
18 Bê tông tấm đan, đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,04 m3
19 Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2128 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,5288 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,1955 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,672 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,672 100m3/1km
24 Ống uPVC D300 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,06 100m
25 Ống uPVC D200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,25 100m
26 Ống uPVC D140 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1 100m
27 Đào bể nước máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2186 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,024 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,8215 m3
30 Ván khuôn bể nước Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,4531 100m2
31 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3203 tấn
32 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6991 tấn
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 m2
34 Láng trát bể nước lần 1dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,486 m2
35 Láng trát bể nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,486 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể nước Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,486 m2
37 Quét chống thấm Mapelastic 1.7kg/m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,486 m2
38 Lưới Fiber glass gia cường chống thấm Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,486 m2
39 Băng cản nước PVC Waterstop O200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11 m
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,073 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,146 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,146 100m3/1km
43 Nắp bể inox Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
J THIẾT BỊ
1 Điều hòa gắn tường 12000 BTU 2 cục 1 chiều Inverter Panasonic CU/CS U12TKH-8 hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 máy
2 Điều hòa gắn tường 18000 BTU 2 cục 1 chiều Inverter Panasonic CU/CS U18SKH-8 hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 máy
3 Điều hòa âm trần 24000 BTU 1 chiều Inverter Panasonic CU-YT24KBH52/CS-T24KB4H52 hoặc tương đương Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 máy
4 Rèm cửa bằng vải gấm kim tuyến có hoa văn may nhúng bao gồm cả thanh trượt bằng gỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 188,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->