Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình+ thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình+ thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 15:10:00 đến ngày 2020-09-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,204,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 20% khối lượng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 84,5572 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 80% khối lượng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,2763 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24,9851 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 96,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,5815 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,5264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,9024 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 42,6229 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,2173 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,9046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,9046 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24,0274 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 19,418 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4928 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0501 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26,5123 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,7903 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5307 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,5659 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 58,2107 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,9838 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,4255 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,1277 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,017 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 73,8627 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,5178 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,6004 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,0259 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,425 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0657 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,4704 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2476 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1842 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,5573 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,557 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1639 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3864 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,386 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 224,1618 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi 0.45mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,9603 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.184 | cái |
| 47 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,68 | m2 |
| 48 | Thảm sân khấu bằng nỉ màu đỏ (đã bao gồm thi công lắp đặt) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,6 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 226,1342 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,714 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 337,422 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 334,2142 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 608,6 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 486,9042 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.402,1403 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 87,32 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 354,02 | m |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 143,5856 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch 600x300 màu trắng sứ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 208,308 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.705,537 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.280,256 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 486,904 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.498,889 | m2 |
| 64 | SXLD vách compact chịu nước dày 18mm phụ kiện inox 304 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 67,56 | m2 |
| 65 | SXLD trần thạch cao chống ẩm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 66 | Thi công trần nhôm tiêu âm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 127,8064 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch lát sàn men khô chống trơn 300x300 loại A1 CTCP Thạch Bàn hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 51,6 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granite men mờ 600x600 Đồng Tâmmã só 6060TAMDAO001 hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 656,108 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,588 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30,1164 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,2898 | m2 |
| 72 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa inox 304 KT 25x50 dày 1.1mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,9898 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Flintkote No3 Shell hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 137,0573 | m2 |
| 75 | SXLD cửa kính cường lực 12mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,848 | m2 |
| 76 | Kẹp góc inox | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Kẹp trên inox | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 78 | Kẹp dưới inox | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Bản lề sàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 80 | Khóa sàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 81 | Tay nắm inox | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 82 | Kẹp đỡ kính inox | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,76 | m |
| 83 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 64,4 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18,18 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,784 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 71,4 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 88 | SXLD vách kính khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 66,544 | m2 |
| 89 | SXLD hoa sắt cửa thép vuông 14x14 sơn hoàn thiện | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 121,2 | m2 |
| 90 | SXLD lan can inox D22,2 dày 0.9mm tay vịn Inox D65 dày 1.1mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 69,202 | m |
| 91 | Trụ cái cầu thang Inox D114 dày 1.4mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Bộ bảng chữ Led tên cơ quan (Led ma trận 1 màu P10 full color) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,575 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,5153 | 100m2 |
| 94 | Hộp đặt bình chữa cháy 600x600x180 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 95 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | bình |
| 96 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, LẮP ĐIỀU HÒA, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, INTERNET (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Tủ điện nổi 700x500x300 (bao gồm phụ kiện) mã số CKE6+3 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường, mặt nhựa chứa 4-8 module mã số V4FC5/8SA Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB-3P-32A-18KA Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB-3P-60A-18KA Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn Led tròn gắn trần D160 loại 12W/220V Model: LN12 170/12W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 11 | Đèn Downlight gắn trần D120 loại 7W/220VModel: D AT06L 110/7W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 12 | Đèn Led vuông gắn trần 4x9W/220V Model: D P06 60x60/40W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đèn gắn tường lọai 8W/220V Model: LN12 90x195/10W Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 14 | Đèn túyp Led gắn tường dài 1.2m, bóng T8-2x18W/220VV - Shape PIFQ 236L36 Paragon hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 15 | Công tắc đèn 2 chiều 10A/220V, loại hộp 1 công tắc (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Công tắc đèn 1 chiều 10A/220V, loại hộp 1 công tắc (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc rương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 17 | Công tắc đèn 1 chiều 10A/220V, loại hộp 2 công tắc (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Công tắc đèn 1 chiều 10A/220V, loại hộp 3 công tắc (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.470 | m |
| 20 | Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 677 | m |
| 21 | Quạt treo tường ASIA l16006, có điều khiển hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 22 | Quạt và hộp số điều khiển quạt trần, loại Panasonic F56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.894 | m |
| 26 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 947 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 872 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 303 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC 1x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 334 | m |
| 31 | Ống luồn dây điện PVC D32 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 334 | m |
| 32 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 33 | Cáp đồng Cu/PVC 1x16 mm2 Trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 34 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 35 | Kẹp nối cọc nối đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bao |
| 37 | Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 38 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 39 | Cáp đồng Cu/PVC 1x50 mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 40 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 41 | Kẹp nối cọc nối đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 42 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bao |
| 43 | Ống luồn dây điện PVC D32 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 44 | Kim thu sét + giá đỡ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 45 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,81 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,81 | 100m |
| 50 | ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 51 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 54 | ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,77 | 100m |
| 55 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,77 | 100m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 496 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 381 | m |
| 58 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 877 | m |
| 59 | Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 877 | m |
| 60 | Lắp đặt Modem/Acess point wifi Linksys E1700 300Mbps hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 61 | Switch 24 cổng TP-Link TL-SG1024D hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Switch 16 cổng TP-Link TL-SG1016D hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Cáp tín hiệu internet CAT6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 64 | Ổ cắm mạng đôi âm tường Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Ổ cắm mạng đơn âm tường Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 66 | Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 67 | Đèn chiếu sáng sự cố Orenna | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 68 | Đèn Exit hai mặt có chỉ dẫn TQ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 69 | Ổ cắm đèn sự cố + exit | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 70 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 255 | m |
| 71 | Ống luồn dây điện PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 200 | m |
| C | PHẦN NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) VI107 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lavabo âm bàn đá + vòi VG111 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Gương soi KT 500x700x5 G2, G3 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Kệ kính thẳng 1 tầng Kendax K6103 hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Phiễu thoát sàn inox Dakoshi D1515 hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Siphon Xả Lật Viglacera VG814 (VGSP4) hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Tiểu treo TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Két nước Inox 2000L Tân Á hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm Q=2m3/h H=18m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Tê PPR PN10 D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê PPR PN10 D25-20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 16 | Tê PPR PN10 D32-25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê PPR PN10 D40-32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút PPR PN10 D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Cút PPR PN10 D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 20 | Cút PPR PN10 D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Cút PPR PN10 D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút ren trong PPR PN10 D25x1/2" | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 23 | Cút ren trong PPR PN10 D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 24 | Chếch PPR PN10 D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D32-25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D40-32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Van khóa PPR D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Van khóa PPR D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống nhựa uPVC PN8 D42 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC PN8 D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC PN8 D140 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Tê uPVC 135 độ D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 36 | Tê uPVC 135 độ D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Tê uPVC 135 độ D110-75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê uPVC 90 độ D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê uPVC 90 độ D90-75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút uPVC D42 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 41 | Cút uPVC D60 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Cút uPVC D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 43 | Chếch uPVC D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 44 | Chếch uPVC D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 45 | Ba chạc chuyển bậc uPVC D75/42 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 46 | Ba chạc chuyển bậc uPVC D110/75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 48 | Nút bịt D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Nút bịt D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác inox TS100-D110 (ROOF DRAIN) hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 51 | Nối thẳng ống uPVC D42 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 52 | Nối thẳng ống uPVC D60 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 53 | Nối thẳng ống uPVC D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 54 | Nối thẳng ống uPVC D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 55 | Nối thẳng ống uPVC D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| D | THANG SẮT NGOÀI NHÀ (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,1381 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,138 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 299,3221 | m2 |
| E | NHÀ GARA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 80% khối lượng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 20% khối lượng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,978 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 20% khối lượng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,7256 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,7485 | m3 |
| 5 | Lót nilon chống mất nước để đổ bê tông nền | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 56,3084 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,2266 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,2144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1105 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,3252 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,241 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1441 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,4248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3856 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0433 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3403 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,4539 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6928 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1517 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7767 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,4664 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2127 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1408 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,8318 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 43,6078 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 17,348 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 109,5835 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 85,466 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26,84 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 195,05 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 74,456 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 109,584 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 159,922 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2648 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,265 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 44,9696 | m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi 0.45mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7576 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão 4 cái /1m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 303 | cái |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,752 | m2 |
| 47 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 78,8158 | m2 |
| 48 | SXLD cửa cuốn ke thoáng Austdoor COMBI S521 hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 29,792 | m2 |
| 49 | Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH300A hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 50 | SXLD hộp che cửa cuốn khung thép hộp 25x25x1 bịt tôn mạ màu 0.35mm kết hợp vít và nẹp chữ V bằng nhôm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20,808 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ kính chớp lật trong có hoa sắt vuông 14x14 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Đèn tube Led dài 1.2m T8 liền thân model BD LT01 T8/18W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 53 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Công tắc đèn 10A/220V hộp 2 công tắc Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Công tắc thiết bị 16A/220V Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Dây điện Cu/PVC 2*(1x2.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 59 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC 2*(1x1.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 58 | Ống điện PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 94 | m |
| 59 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Chếch 45 độ uPVC D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê uPVC D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2725 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,7923 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1904 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,4786 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0306 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1705 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0839 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,2082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2935 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1101 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2948 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,4723 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m3/1km |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,5352 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 17,5021 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 243,7281 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 207,03 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 92,01 | m |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26,2516 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 217,476 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt hộp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3976 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,398 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35,3261 | 1m2 |
| 29 | Bánh xe cổng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Mô tơ cổng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bảng tên bằng chữ Inox 304 vàng dày 0.8 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khung bảo vệ đèn trụ cổng Inox 304 KT 20x20x1 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Đèn cầu trụ cổng 300x300x285 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| G | SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,3675 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,6396 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên KT 200x300x1000, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 101 | m |
| 4 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 41 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT 500x500, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 410 | m2 |
| 6 | Trồng mới cây xoài loại đường kính cách gốc 50cm là 20-25cm, chiều cao 4-5m (giá đã bao gồm công trồng và chăm sóc trong khoảng thời gian 12 tháng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE xoắn D50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 2*(1x1.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2*(1x2.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE xoắn D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 8 | Ống điện PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 9 | Công tắc đèn 10A/220V Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,625 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 12 | Gạch chặn cáp 5viên/m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 625 | viên |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 14 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,075 | 1m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,147 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 19 | Gạch chặn cáp 5viên/m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 675 | viên |
| 20 | Đèn đường Led 120W/220V (chống nước) Model: D CSD06L/120W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 21 | Trụ đèn tròn côn cao 5m ,dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng, :Đường kính đáy trụ: Ø150Đường kính đầu trụ: Ø60, đế dập vuông 375 x 375 x 10mm, tim ốc 300 x 300 Oval 26x40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Cần đèn đơn Ø60 dày 2mm cao 1 mét vươn xa 1,5 mét | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 23 | Khung móng cột đèn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 24 | Công tắc thiết bị 16A/220V Roman hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 2*(1x1.5) mm2-E Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 26 | Ống điện PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 27 | Ống nhựa HDPE xoắn D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 50 | m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,1195 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,036 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0308 | 100m3/1km |
| 5 | Ống PPR D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D32-20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống PPR D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Vòi vườn hợp kim TURA DN 20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,8683 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,9112 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,9112 | m3 |
| 14 | Xây mương, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20,8859 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,1413 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 17 | Láng trát mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 135,36 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,04 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5288 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,1955 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m3/1km |
| 24 | Ống uPVC D300 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D140 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Đào bể nước máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,8215 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bể nước | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3203 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6991 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 34 | Láng trát bể nước lần 1dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,486 | m2 |
| 35 | Láng trát bể nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,486 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể nước | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,486 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm Mapelastic 1.7kg/m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,486 | m2 |
| 38 | Lưới Fiber glass gia cường chống thấm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,486 | m2 |
| 39 | Băng cản nước PVC Waterstop O200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m3/1km |
| 43 | Nắp bể inox | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường 12000 BTU 2 cục 1 chiều Inverter Panasonic CU/CS U12TKH-8 hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | máy |
| 2 | Điều hòa gắn tường 18000 BTU 2 cục 1 chiều Inverter Panasonic CU/CS U18SKH-8 hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 3 | Điều hòa âm trần 24000 BTU 1 chiều Inverter Panasonic CU-YT24KBH52/CS-T24KB4H52 hoặc tương đương | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 4 | Rèm cửa bằng vải gấm kim tuyến có hoa văn may nhúng bao gồm cả thanh trượt bằng gỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 188,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi