Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 17:38:00 đến ngày 2020-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,744,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ alumex diềm mái | Quy định tại chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Gia công kết cấu thép dàn D-1, giằng | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 3 | Bu lông M 16x60 | Quy định tại chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 4 | Gia công kết thép khung diềm mái | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 5 | Bu lông M 16x60 | Quy định tại chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 6 | Lắp dựng dàn D-1, khung diềm mái + khung diềm mái di dời | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Quy định tại chương V E-HSMT | 36,484 | m2 |
| 10 | Đóng trần nhôm sọc B 300 | Quy định tại chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45 mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 12 | Tôn chống dột tôn phẳng dày 0,6 mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khung xương, ốp alumex diềm mái | Quy định tại chương V E-HSMT | 19 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút 90 o PVC D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Máng thu nước tôn phẳng dày 1,2mm; L=12m | Quy định tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| B | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền dày 100) | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng < = 3m, sâu < = 1m, đất cấp III | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,632 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,755 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện < = 0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,044 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày < = 30 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2,462 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại chương V E-HSMT | 8,254 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,938 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,4006 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện < = 0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,702 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 25 | Bu lông M 16x570 | Quy định tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 8,425 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < = 10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 6,086 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < = 30 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lam bê tông | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 42 | Cung cấp gối Lam bê tông | Quy định tại chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Bông gió tường ngăn phòng | Quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 25kg | Quy định tại chương V E-HSMT | 171 | cái |
| 45 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi, viền méo trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Quy định tại chương V E-HSMT | 51,18 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 40,51 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 55,72 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 12,205 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 52 | Tắc - kê sắt | Quy định tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 54 | Lát mặt tấm đan bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,397 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 104,667 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 187,817 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt trong nhà) | Quy định tại chương V E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 60 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 46,614 | m2 |
| 61 | Ngâm xi măng chống thấm sàn mái, sê nô | Quy định tại chương V E-HSMT | 101,11 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Quy định tại chương V E-HSMT | 101,11 | m2 |
| 63 | Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 101,11 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Quy định tại chương V E-HSMT | 104,667 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Quy định tại chương V E-HSMT | 184,447 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Quy định tại chương V E-HSMT | 55,454 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Quy định tại chương V E-HSMT | 72,63 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V E-HSMT | 160,121 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V E-HSMT | 257,077 | m2 |
| 70 | Lắp đặt khung xương, ốp alumex cột | Quy định tại chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cửa đi KT 2,7x1,4m) | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cửa đi KT 2,7x0,9m) | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cửa đi KT 2,2x0,7m) | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Vách kính khung thép hộp, kính cường lực dày 10mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (cửa sổ KT 1,9x1,4m) | Quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Cửa đi khung thép hộp 30x60x1,5 lưới B40 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,452 | m2 |
| 77 | Hoa thép bảo vệ cửa | Quy định tại chương V E-HSMT | 18,37 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại chương V E-HSMT | 23,622 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại chương V E-HSMT | 18,37 | m2 |
| 81 | Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 82 | Vách ngăn compact HPL màu ghi | Quy định tại chương V E-HSMT | 9,025 | m2 |
| 83 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ KT 390x815x80 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút PVC 90 o D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,8174 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,8174 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,8174 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại chương V E-HSMT | 23,2695 | m3 |
| C | Gian để máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 6 | Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại chương V E-HSMT | 14,149 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 9 | Bu lông M 16x50 | Quy định tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Bu lông M 16x550 | Quy định tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép khung, dàn | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 13 | Bu lông M 14x50 | Quy định tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < = 10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 16 | Gia công khung lưới thép B40 | Quy định tại chương V E-HSMT | 10,111 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,325 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,325 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,325 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Quy định tại chương V E-HSMT | 16,03 | m2 |
| 24 | Cửa khung sắt hộp 30x60x1,5 lưới thép B40 | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút PVC 90 o D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC 45 D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Máng thu nước tôn phẳng dày 0,6mm; L=7,1m | Quy định tại chương V E-HSMT | 7,1 | m |
| D | Hàng rào gạch cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện < = 0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < = 10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,838 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Quy định tại chương V E-HSMT | 223,552 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 101,154 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V E-HSMT | 324,706 | m2 |
| E | 1. Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 100Ampe | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện < = 60Ampe | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 100Ampe | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe | Quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 25mm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 25mm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn < = 25mm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột < = 3mm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống < = 40mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống < = 26mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống < = 26mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Đóng cọc đã có sẵn | Quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 24 | 2. Mái che cột bơm - Nhà bán hàng | Quy định tại chương V E-HSMT | 0 | . |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột < = 3mm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột < = 3mm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < = 27mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 130 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính < = 27mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp < = 0,4cm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp < = 2,25cm2 | Quy định tại chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 43 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Quy định tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 46 | Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét | Quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| F | 1. Cấp - thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính dày 100) | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố ga, hố bịt | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 8 | Xây tường vách ngăn bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 9 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 34,093 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Quy định tại chương V E-HSMT | 18,185 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt bệ xí bệt | Quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chữ T D21 | Quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xi phông chậu rửa mặt | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xi phông tiểu nam | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Van xả tiểu nam | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi hoa sen | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi KT 800x1400 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 o ren trong D21 | Quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 o D27 | Quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45 o D60 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút rút 90 o ren trong D27x21 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 o D60 | Quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x114 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê D60 | Quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt con thỏ D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê cong D114 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 45 o D90 | Quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 45 o D114 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90 o D114 | Quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn D27 | Quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | Đường bãi | |||
| 1 | 1. Nền bê tông B20 dày 200 (làm mới) | Quy định tại chương V E-HSMT | 0 | . |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | 2. Nền bê tông B12,5 dày 100 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0 | , |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 6 | 3. Chi tiết bồn hoa | Quy định tại chương V E-HSMT | 0 | , |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày < = 30 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | 13,2 | m2 | |
| H | Chi phí phádỡ, bạt che chắn, khu tạm để vi tính và thiêt bị phục vụ bán hàng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao < = 4m | Quy định tại chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép, cửa đi, cửa sổ | Quy định tại chương V E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường < = 22cm bằng thủ công | Quy định tại chương V E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cột, dầm, đà kiềng, chân đế móng cột. | Quy định tại chương V E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Quy định tại chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Quy định tại chương V E-HSMT | 40,208 | m3 |
| 7 | Khu tạm để vi tính và thiết bị phục vụ bán hàng, bạt che chắn | Quy định tại chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi