Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919016-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200875483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 17:38:00 đến ngày 2020-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 954,744,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mái che cột bơm
1 Tháo dỡ alumex diềm mái Quy định tại chương V E-HSMT 12 m2
2 Gia công kết cấu thép dàn D-1, giằng Quy định tại chương V E-HSMT 0,543 tấn
3 Bu lông M 16x60 Quy định tại chương V E-HSMT 76 bộ
4 Gia công kết thép khung diềm mái Quy định tại chương V E-HSMT 0,325 tấn
5 Bu lông M 16x60 Quy định tại chương V E-HSMT 58 bộ
6 Lắp dựng dàn D-1, khung diềm mái + khung diềm mái di dời Quy định tại chương V E-HSMT 0,868 tấn
7 Gia công xà gồ thép Quy định tại chương V E-HSMT 0,246 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại chương V E-HSMT 0,246 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Quy định tại chương V E-HSMT 36,484 m2
10 Đóng trần nhôm sọc B 300 Quy định tại chương V E-HSMT 42 m2
11 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45 mm Quy định tại chương V E-HSMT 0,42 100m2
12 Tôn chống dột tôn phẳng dày 0,6 mm Quy định tại chương V E-HSMT 10,8 m2
13 Lắp đặt khung xương, ốp alumex diềm mái Quy định tại chương V E-HSMT 19 m
14 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D90 Quy định tại chương V E-HSMT 0,46 100m
15 Lắp đặt cút 90 o PVC D90 Quy định tại chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
17 Máng thu nước tôn phẳng dày 1,2mm; L=12m Quy định tại chương V E-HSMT 12 m
18 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m Quy định tại chương V E-HSMT 0,784 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,333 100m2
B Nhà bán hàng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền dày 100) Quy định tại chương V E-HSMT 5,712 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại chương V E-HSMT 0,506 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng < = 3m, sâu < = 1m, đất cấp III Quy định tại chương V E-HSMT 3,632 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại chương V E-HSMT 5,755 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 6,192 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại chương V E-HSMT 0,127 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại chương V E-HSMT 0,185 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện < = 0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 0,791 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Quy định tại chương V E-HSMT 0,127 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại chương V E-HSMT 0,014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại chương V E-HSMT 0,153 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 3,044 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Quy định tại chương V E-HSMT 0,305 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại chương V E-HSMT 0,086 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại chương V E-HSMT 0,36 tấn
16 Xây bo nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày < = 30 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 2,462 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định tại chương V E-HSMT 8,254 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại chương V E-HSMT 3,99 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định tại chương V E-HSMT 5,938 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại chương V E-HSMT 0,4006 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện < = 0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 1,702 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại chương V E-HSMT 0,34 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,051 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,282 tấn
25 Bu lông M 16x570 Quy định tại chương V E-HSMT 16 bộ
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 3,996 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại chương V E-HSMT 0,387 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,106 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,567 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 8,425 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Quy định tại chương V E-HSMT 1,16 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m Quy định tại chương V E-HSMT 0,847 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < = 10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 6,086 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < = 30 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 13,38 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 1,034 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Quy định tại chương V E-HSMT 0,179 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,026 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,14 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 0,57 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lam bê tông Quy định tại chương V E-HSMT 0,068 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Quy định tại chương V E-HSMT 0,069 tấn
42 Cung cấp gối Lam bê tông Quy định tại chương V E-HSMT 114 cái
43 Cung cấp, lắp đặt Bông gió tường ngăn phòng Quy định tại chương V E-HSMT 9 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 25kg Quy định tại chương V E-HSMT 171 cái
45 Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi, viền méo trần bằng nhôm L50x50 màu nâu Quy định tại chương V E-HSMT 51,18 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Quy định tại chương V E-HSMT 40,51 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Quy định tại chương V E-HSMT 55,72 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Quy định tại chương V E-HSMT 12,205 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600mm Quy định tại chương V E-HSMT 3,38 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm Quy định tại chương V E-HSMT 59,76 m2
51 Gia công cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt Quy định tại chương V E-HSMT 0,015 tấn
52 Tắc - kê sắt Quy định tại chương V E-HSMT 18 bộ
53 Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt Quy định tại chương V E-HSMT 0,015 tấn
54 Lát mặt tấm đan bằng đá granit tự nhiên Quy định tại chương V E-HSMT 1,397 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 104,667 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 187,817 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 14,04 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt trong nhà) Quy định tại chương V E-HSMT 4,64 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 11,61 m2
60 Trát sênô vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 46,614 m2
61 Ngâm xi măng chống thấm sàn mái, sê nô Quy định tại chương V E-HSMT 101,11 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Quy định tại chương V E-HSMT 101,11 m2
63 Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 101,11 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Quy định tại chương V E-HSMT 104,667 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Quy định tại chương V E-HSMT 184,447 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Quy định tại chương V E-HSMT 55,454 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Quy định tại chương V E-HSMT 72,63 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V E-HSMT 160,121 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V E-HSMT 257,077 m2
70 Lắp đặt khung xương, ốp alumex cột Quy định tại chương V E-HSMT 2,4 m2
71 Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cửa đi KT 2,7x1,4m) Quy định tại chương V E-HSMT 2 bộ
72 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cửa đi KT 2,7x0,9m) Quy định tại chương V E-HSMT 1 bộ
73 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cửa đi KT 2,2x0,7m) Quy định tại chương V E-HSMT 1 bộ
74 Vách kính khung thép hộp, kính cường lực dày 10mm Quy định tại chương V E-HSMT 5,94 m2
75 Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (cửa sổ KT 1,9x1,4m) Quy định tại chương V E-HSMT 4 bộ
76 Cửa đi khung thép hộp 30x60x1,5 lưới B40 Quy định tại chương V E-HSMT 1,452 m2
77 Hoa thép bảo vệ cửa Quy định tại chương V E-HSMT 18,37 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại chương V E-HSMT 23,622 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Quy định tại chương V E-HSMT 5,94 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại chương V E-HSMT 18,37 m2
81 Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mm Quy định tại chương V E-HSMT 7,96 m2
82 Vách ngăn compact HPL màu ghi Quy định tại chương V E-HSMT 9,025 m2
83 Vách ngăn tiểu nam bằng sứ KT 390x815x80 Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 Quy định tại chương V E-HSMT 0,21 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 Quy định tại chương V E-HSMT 0,018 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 Quy định tại chương V E-HSMT 0,006 100m
87 Lắp đặt cút PVC 90 o D90 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
89 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Quy định tại chương V E-HSMT 5,8174 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Quy định tại chương V E-HSMT 5,8174 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại chương V E-HSMT 5,8174 m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại chương V E-HSMT 23,2695 m3
C Gian để máy phát điện
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại chương V E-HSMT 0,017 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại chương V E-HSMT 0,352 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 0,696 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại chương V E-HSMT 0,053 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định tại chương V E-HSMT 1,415 m3
6 Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Quy định tại chương V E-HSMT 14,149 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại chương V E-HSMT 0,007 100m3
8 Gia công hệ khung dàn Quy định tại chương V E-HSMT 0,226 tấn
9 Bu lông M 16x50 Quy định tại chương V E-HSMT 24 bộ
10 Bu lông M 16x550 Quy định tại chương V E-HSMT 24 bộ
11 Lắp dựng kết cấu thép khung, dàn Quy định tại chương V E-HSMT 0,226 tấn
12 Gia công xà gồ thép, dầm trần Quy định tại chương V E-HSMT 0,085 tấn
13 Bu lông M 14x50 Quy định tại chương V E-HSMT 24 bộ
14 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại chương V E-HSMT 0,085 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < = 10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 0,426 m3
16 Gia công khung lưới thép B40 Quy định tại chương V E-HSMT 10,111 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 5,325 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 5,68 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Quy định tại chương V E-HSMT 5,325 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong Quy định tại chương V E-HSMT 5,68 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V E-HSMT 5,325 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V E-HSMT 5,68 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Quy định tại chương V E-HSMT 16,03 m2
24 Cửa khung sắt hộp 30x60x1,5 lưới thép B40 Quy định tại chương V E-HSMT 3,08 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt Quy định tại chương V E-HSMT 3,08 m2
26 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Quy định tại chương V E-HSMT 0,149 100m2
27 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D90 Quy định tại chương V E-HSMT 0,23 100m
28 Lắp đặt cút PVC 90 o D90 Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt cút PVC 45 D90 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
31 Máng thu nước tôn phẳng dày 0,6mm; L=7,1m Quy định tại chương V E-HSMT 7,1 m
D Hàng rào gạch cải tạo
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại chương V E-HSMT 1,102 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện < = 0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại chương V E-HSMT 0,672 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại chương V E-HSMT 0,134 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,022 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,07 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < = 10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 1,838 m3
7 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 1,644 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Quy định tại chương V E-HSMT 0,241 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại chương V E-HSMT 0,124 tấn
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ Quy định tại chương V E-HSMT 223,552 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 101,154 m2
12 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V E-HSMT 324,706 m2
E 1. Tổng mặt bằng điện
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Quy định tại chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 100Ampe Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện < = 60Ampe Quy định tại chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 100Ampe Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe Quy định tại chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 25mm2 Quy định tại chương V E-HSMT 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 25mm2 Quy định tại chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt dây đơn < = 25mm2 Quy định tại chương V E-HSMT 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 Quy định tại chương V E-HSMT 25 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột < = 3mm2 Quy định tại chương V E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống < = 40mm Quy định tại chương V E-HSMT 20 m
15 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống < = 26mm Quy định tại chương V E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống < = 26mm Quy định tại chương V E-HSMT 10 m
17 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 Quy định tại chương V E-HSMT 2 bộ
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Quy định tại chương V E-HSMT 30 m
19 Đóng cọc đã có sẵn Quy định tại chương V E-HSMT 4 cọc
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại chương V E-HSMT 1,6 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III Quy định tại chương V E-HSMT 3,2 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại chương V E-HSMT 3,2 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 1,6 m3
24 2. Mái che cột bơm - Nhà bán hàng Quy định tại chương V E-HSMT 0 .
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định tại chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại chương V E-HSMT 12 cái
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định tại chương V E-HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Quy định tại chương V E-HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Quy định tại chương V E-HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định tại chương V E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định tại chương V E-HSMT 5 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Quy định tại chương V E-HSMT 2 bộ
34 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Quy định tại chương V E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột < = 3mm2 Quy định tại chương V E-HSMT 25 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 Quy định tại chương V E-HSMT 75 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 Quy định tại chương V E-HSMT 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột < = 3mm2 Quy định tại chương V E-HSMT 25 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < = 27mm Quy định tại chương V E-HSMT 130 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính < = 27mm Quy định tại chương V E-HSMT 20 m
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp < = 0,4cm2 Quy định tại chương V E-HSMT 15 hộp
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp < = 2,25cm2 Quy định tại chương V E-HSMT 8 hộp
43 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Quy định tại chương V E-HSMT 5 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Quy định tại chương V E-HSMT 5 cái
45 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Quy định tại chương V E-HSMT 90 m
46 Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét Quy định tại chương V E-HSMT 20 m
F 1. Cấp - thoát nước nhà vệ sinh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính dày 100) Quy định tại chương V E-HSMT 0,487 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại chương V E-HSMT 0,123 100m3
3 Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại chương V E-HSMT 0,445 m3
4 Bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định tại chương V E-HSMT 0,445 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy Quy định tại chương V E-HSMT 0,008 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định tại chương V E-HSMT 1,914 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố ga, hố bịt Quy định tại chương V E-HSMT 0,254 100m2
8 Xây tường vách ngăn bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 0,217 m3
9 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 34,093 m2
10 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Quy định tại chương V E-HSMT 18,185 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại chương V E-HSMT 0,246 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Quy định tại chương V E-HSMT 0,015 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Quy định tại chương V E-HSMT 0,012 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại chương V E-HSMT 4 cấu kiện
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại chương V E-HSMT 0,061 100m3
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Quy định tại chương V E-HSMT 1 bể
17 Lắp đặt bệ xí bệt Quy định tại chương V E-HSMT 3 bộ
18 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Quy định tại chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) Quy định tại chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt van chữ T D21 Quy định tại chương V E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt chậu rửa mặt Quy định tại chương V E-HSMT 2 bộ
22 Xi phông chậu rửa mặt Quy định tại chương V E-HSMT 2 Bộ
23 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Quy định tại chương V E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định tại chương V E-HSMT 2 bộ
26 Xi phông tiểu nam Quy định tại chương V E-HSMT 2 Bộ
27 Van xả tiểu nam Quy định tại chương V E-HSMT 2 Bộ
28 Lắp đặt phễu thu nước sàn Quy định tại chương V E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt vòi hoa sen Quy định tại chương V E-HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt gương soi KT 800x1400 Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Quy định tại chương V E-HSMT 0,05 100m
32 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Quy định tại chương V E-HSMT 0,4 100m
33 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Quy định tại chương V E-HSMT 0,15 100m
34 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Quy định tại chương V E-HSMT 0,08 100m
35 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Quy định tại chương V E-HSMT 0,1 100m
36 Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt cút 90 o ren trong D21 Quy định tại chương V E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt cút 90 o D27 Quy định tại chương V E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt tê rút D27x21 Quy định tại chương V E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt cút 45 o D60 Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt cút rút 90 o ren trong D27x21 Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt cút 90 o D60 Quy định tại chương V E-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x114 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt tê D60 Quy định tại chương V E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt tê chữ Y D90 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt con thỏ D90 Quy định tại chương V E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt tê cong D114 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt cút 45 o D90 Quy định tại chương V E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt cút 45 o D114 Quy định tại chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt cút 90 o D114 Quy định tại chương V E-HSMT 5 cái
53 Lắp đặt tê chữ Y D114 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt van chặn D27 Quy định tại chương V E-HSMT 2 cái
G Đường bãi
1 1. Nền bê tông B20 dày 200 (làm mới) Quy định tại chương V E-HSMT 0 .
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại chương V E-HSMT 1,2 m3
3 2. Nền bê tông B12,5 dày 100 Quy định tại chương V E-HSMT 0 ,
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định tại chương V E-HSMT 1,54 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 15,4 m2
6 3. Chi tiết bồn hoa Quy định tại chương V E-HSMT 0 ,
7 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại chương V E-HSMT 0,48 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày < = 30 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 1,8 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V E-HSMT 27,6 m2
10 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công 13,2 m2
H Chi phí phádỡ, bạt che chắn, khu tạm để vi tính và thiêt bị phục vụ bán hàng
1 Tháo dỡ mái tôn cao &lt; &#x3D; 4m Quy định tại chương V E-HSMT 90 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép, cửa đi, cửa sổ Quy định tại chương V E-HSMT 1,9 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường &lt; &#x3D; 22cm bằng thủ công Quy định tại chương V E-HSMT 27,72 m3
4 Phá dỡ bê tông cột, dầm, đà kiềng, chân đế móng cột. Quy định tại chương V E-HSMT 3,488 m3
5 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Quy định tại chương V E-HSMT 9 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Quy định tại chương V E-HSMT 40,208 m3
7 Khu tạm để vi tính và thiết bị phục vụ bán hàng, bạt che chắn Quy định tại chương V E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->