Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng , di chuyển hạ ngầm phần điện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng , di chuyển hạ ngầm phần điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 14:52:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,763,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| B | ĐÀO ĐẮP + HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| C | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| D | LẮP ĐẶT TBA | |||
| E | THÁO DỠ TBA 1 TRỤ 2 KHỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ bê tông TBA. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 1 km dây |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 1 km dây |
| 5 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trọng lượng <= 9Kg/m từ tủ hạ thế tổng đến máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 1 km dây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| F | LẮP ĐẶT TỤ BÙ | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ TBA - 630KVA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| H | MÓNG CỘT TBA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| I | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| K | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Tháo gơ cáp ngầm hạ thế 0.4kV, cáp 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 1km/1 dây |
| 5 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,231 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 1km/1 dây |
| 8 | Tháo hạ dây cáp sau hòm công tơ TD <16mm2 (tạm tính 20m/1hộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 1km/1 dây |
| 9 | Tháo hòm công tơ H1, H2, S2 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tháo hòm công tơ H4 trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Tháo gỡ công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Tháo gỡ công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Tháo gỡ hộp phân dây, loa phát thanh và đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| L | ĐÀO ĐẮP + HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 468 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,512 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,767 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,174 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,368 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,921 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,368 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,368 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,368 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,181 | 1000v |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,151 | 100m2 |
| M | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,124 | m2 |
| 5 | Bu lông M12x235 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Chốt định vị M20x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,52 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,22 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp nối |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10~25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Dựng cột bê tông LT8,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | km/dây |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | km/dây |
| 43 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ghíp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 46 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp điện kế 1 pha H1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| N | VẬT TƯ ĐIỆN TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 4 | Đầu cáp khô 24kV TD 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 5 | Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 6 | Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 7 | Tiếp địa đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| O | VẬT TƯ TBA | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Cáp M50 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Cáp M120 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| P | VẬT TƯ HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.181 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 575,65 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 892 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | ép đầu cốt đồng dây 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 11 | ép đầu cốt đồng dây 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | ép đầu cốt đồng dây 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | ép đầu cốt đồng dây 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 14 | ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 15 | ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 16 | Colie ôm 1 cáp lên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Colie ôm 1 cáp lên cột kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Cột bê tông LT8,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 19 | kẹp néo cáp ABC 4x120 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Ghíp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 21 | Đai ôm ống omega D40 (lên tường nhà dân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | cái |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ tụ bù 60kVAr | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| S | HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ hạ thế Pillar 600V-300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | tủ |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| V | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| W | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 tủ |
| X | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU 3, 4 ngăn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi