Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ phủ sóng khu vực biên phòng huyện Bố Trạch tỉnh Quảng Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935752-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Bình Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ phủ sóng khu vực biên phòng huyện Bố Trạch tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20200815756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 15:58:00 đến ngày 2020-09-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,977,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS QBH0355 xã Tân Trạch, huyện Bố Trạch đến trạm BTS QBH0336 xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch Quảng Bình
1 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 9,58 tấn
2 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 9,58 tấn
3 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 72,692 m3
4 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 72,692 m3
5 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 119,728 m3
6 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 119,728 m3
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 36,6908 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 36,6908 tấn
9 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Tham khảo Phần II, chương V 34,5446 m3
10 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 34,5446 m3
11 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Tham khảo Phần II, chương V 4,7027 tấn
12 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 4,7027 tấn
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 259,02 m3
14 Sản xuất cột sắt D75,6x2,9 dài 3m Tham khảo Phần II, chương V 1.296 cột
15 Sản xuất cột sắt D75,6x2,9 dài 6m Tham khảo Phần II, chương V 110 cột
16 Lắp dựng cột sắt đơn loại 3m- 6 m, bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1.406 cột
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 13,8496 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 134,5712 m3
19 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 143,9 m3
20 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 1.406 cột
21 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
22 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 1.411 bộ
23 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1.173 bộ
24 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 238 bộ
25 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 280 biển báo
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 47,9 km cáp
27 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ MS
28 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ ODF
29 Vận chuyển cơ giới thép D75,6 x 2,9mm, từ Đồng Hới đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 23,9331 tấn
30 Vận chuyển cơ giới cát vàng, đá dăm từ nơi cung cấp đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 293,3336 tấn
31 Vận chuyển cơ giới ván gỗ từ nơi cung cấp đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 12,054 tấn
32 Vận chuyển cơ giới xi măng từ nơi cung cấp đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 36,6908 tấn
33 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho Viettel đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,58 tấn
B Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS QBH0543 xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch đến trạm BTS QBH0335 xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch Quảng Bình
1 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,24 tấn
2 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 1,24 tấn
3 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 6,5839 m3
4 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 6,5839 m3
5 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 10,8441 m3
6 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 10,8441 m3
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 3,3232 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 3,3232 tấn
9 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Tham khảo Phần II, chương V 3,6796 m3
10 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 3,6796 m3
11 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Tham khảo Phần II, chương V 0,5988 tấn
12 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,5988 tấn
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,932 m3
14 Sản xuất cột sắt D75,6x2,9 dài 6m Tham khảo Phần II, chương V 98 cột
15 Lắp dựng cột sắt đơn loại 3m- 6 m, bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 98 cột
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 1,2544 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 12,1885 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,74 m3
19 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 98 cột
20 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
21 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 107 bộ
22 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 74 bộ
23 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
24 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 20 biển báo
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 6,2 km cáp
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
28 Vận chuyển cơ giới thép D75,6 x 2,9mm từ Đồng Hới đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 3,085 tấn
29 Vận chuyển cơ giới cát vàng, đá dăm từ nơi cung cấp đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 26,568 tấn
30 Vận chuyển cơ giới ván gỗ từ nơi cung cấp đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 1,0917 tấn
31 Vận chuyển cơ giới xi măng từ nơi cung cấp đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 3,3232 tấn
32 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho Viettel đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 1,24 tấn
C Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ MX(QBH355-QBH336) xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch đến trạm BTS QBH0544 xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch Quảng Bình
1 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,16 tấn
2 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,16 tấn
3 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,6718 m3
4 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,6718 m3
5 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 1,1065 m3
6 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 1,1065 m3
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,3391 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,3391 tấn
9 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Tham khảo Phần II, chương V 0,1714 m3
10 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,1714 m3
11 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Tham khảo Phần II, chương V 0,0611 tấn
12 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0611 tấn
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,34 m3
14 Sản xuất cột sắt D75,6x2,9 dài 6m Tham khảo Phần II, chương V 10 cột
15 Lắp dựng cột sắt đơn loại 3m- 6 m, bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 10 cột
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,128 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,2437 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,3 m3
19 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cột
20 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
21 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
22 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
23 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 2 biển báo
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,8 km cáp
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
26 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
27 Vận chuyển cơ giới thép D75,6 x 2,9mm từ Đồng Hới đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,3148 Tấn
28 Vận chuyển cơ giới cát vàng, đá dăm từ nơi cung cấp đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 2,7109 Tấn
29 Vận chuyển cơ giới ván gỗ từ nơi cung cấp đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,1114 Tấn
30 Vận chuyển cơ giới xi măng từ nơi cung cấp đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,3391 Tấn
31 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho Viettel đến chân công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,16 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->