Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933662-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200891610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động đóng góp của nhân dân theo Nghị Quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 của HĐND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-13 10:03:00 đến ngày 2020-09-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,013,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Đập phá tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,78 1 m3
2 Tháo dỡ rào tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,29 m2
3 Đào bỏ vỉa hè cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,9 1 m3
4 V/c xà bần đổ xa 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,68 1 m3
5 V/c xà bần đổ thải 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,68 1 m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cây
7 Đào gốc cây Đường kính gốc cây <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cây
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cây
9 Đào gốc cây Đường kính gốc cây <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cây
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây <= 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cây
11 Đào gốc cây Đường kính gốc cây <= 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cây
12 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây <= 50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
13 Đào gốc cây Đường kính gốc cây <= 50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây <= 60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
15 Đào gốc cây Đường kính gốc cây <= 60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
16 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây > 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
17 Đào gốc cây Đường kính gốc cây > 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
B VỈA HÈ KHU VỰC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
1 Đào nền + đào khuôn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.762,2 1 m3
2 Đắp khuôn vỉa hè, lu lèn K95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,88 1 m3
3 Lu xử lý khuôn vỉa hè từ K90 lên K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.643,36 1 m3
4 V/c đất cấp 3 đổ xa 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.370,69 1 m3
5 V/c đất cấp 3 đổ xa 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.370,69 1 m3
6 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.928,7 1 m2
7 VXM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.944,02 1 m2
8 Lát vỉa hè bằng đá ba zan KT60x30x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,36 1 m2
9 Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT40x40x3cm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,59 1 m2
10 Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT40x40x3cm (màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,07 1 m2
C VỈA HÈ KHU VỰC NHÀ DÂN
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.768,5 1 m2
2 VXM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.167,87 1 m2
3 Lát vỉa hè bằng đá ba zan KT60x30x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.081,21 1 m2
4 Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT40x40x3cm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.482,04 1 m2
5 Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT40x40x3cm (màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.604,62 1 m2
D THÉP NIỀNG HỐ GA
1 Gia công lắp dựng thép dẹt KT (50x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 1 tấn
2 Sơn chống gỉ thép niềng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,16 1m2
E CẢI TẠO HỐ GA CŨ (HẠ CAO ĐỘ HỐ GA)
1 Trục vớt tấm đan G KT(65x130x10)cm (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 c/kiện
2 Đập phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 1 m3
3 V/c xà bần đổ xa 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 1 m3
4 V/c xà bần đổ thải 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 1 m3
5 Cốt thép gối ga CT5 d>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 Tấn
6 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,41 1 m2
7 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 1 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 c/kiện
F HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào đất hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,05 1 m3
2 V/c đất cấp 3 đổ xa 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,05 1 m3
3 V/c đất cấp 3 đổ xa 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,05 1 m3
4 Ván khuôn giằng chân hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,56 1 m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 1 m3
6 Đá bazan thành hố KT(10x25x110)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,58 m3
7 Lắp đặt thành hố trồng cây bằng đá bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.223,2 1 m
8 Đắp đất tận dụng lòng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,94 1 m3
G ĐAN RÃNH, BÓ VỈA
1 Ván khuôn đan rãnh, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,86 1 m2
2 Bê tông đan rãnh, bó vỉa đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 1 m3
3 Đệm VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 m2
4 Đá bazan bó vỉa (s=0.038m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
5 Lắp đặt bó vỉa cong đá bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,95 1 m
H BỐ TRÍ LỖ CẮM CỜ TRÊN VỈA HÈ
1 Khoan lỗ d32, sâu 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5 1 m
2 LĐ ống nhựa d34, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5 1 m
I MƯƠNG DỌC
1 Đào đất móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,87 1 m3
2 V/c đất cấp 3 đổ xa 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,87 1 m3
3 V/c đất cấp 3 đổ xa 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,87 1 m3
4 Làm lớp đá đệm móng 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 1 m3
5 Mương xây đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 1 m3
6 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 1 m2
7 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 1 m3
8 Cốt thép tấm đan CT5 d>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan CT3 d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 c/kiện
13 Chèn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->