Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933944-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200933231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 17:02:00 đến ngày 2020-09-24 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,206,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ
B Vỉa hè
1 Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.560 m2
2 Đào khuôn hè, độ sâu <=15cm-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 740,2 m3
3 Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,25 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,252 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 90,016 m3
6 Lớp vữa lót, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.125,2 m2
7 Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.125,2 m2
C Bó vỉa
1 Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 417 m
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,591 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,834 100m2
4 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,178 m3
5 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 104,25 m2
6 Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 417 viên
7 Lắp dựng bó vỉa vuông, KT 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 417 m
D Bồn cây
1 Phá dỡ kết cấu gạch chỉ xây bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,145 m3
2 Phá dỡ kết cấu móng bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kw, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 27,027 m3
3 Ván khuôn móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,059 100m2
4 Bê tông móng bó bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,592 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 128,7 m2
6 Mua viên bó vỉa đá tự nhiên bó bồn cây, KT 15x10x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.838,571 viên
7 Lắp dựng Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.287 m
E Vận chuyển phế thải:
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,779 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,779 100m3
3 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,779 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,402 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,402 100m3
6 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,402 100m3
F CÂY XANH
G Trồng cây
1 Đất màu trồng cây 629,2 m3
2 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây 25,969 100m2/lần
3 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre 1.710,5 m2/tháng
4 Trồng, chăm sóc cây trồng mảng - Cây Ngọc Trai; h= 0,1-0,15m; D tán= 0,1-0,15m; mật độ trồng 30 khóm/m2 227,96 m2/tháng
5 Trồng, chăm sóc cây trồng mảng - Cây Dâm Bụt; h=0,3-0,4m; D tán= 0,20-0,25m; mật độ trồng 25 cây/m2 138,3 m2/tháng
6 Trồng, chăm sóc cây cảnh - Cây Ngũ Gia Bì; h=0,5-0,8m; D tán= 0,3-0,4m 40 cây/lần
7 Trồng, chăm sóc cây mảng - Cây Hoa Ngũ sắc; h= 0,15-0,2m; D tán= 0,15-0,2m; mật độ trồng 30 khóm/m2 80 m2/tháng
8 Trồng, chăm sóc cây mảng - Cây Dạ Yến Thảo; h= 0,2-0,25m; D tán= 0,15-0,2m; mật độ trồng 30 khóm/m2 98 m2/tháng
9 Trồng, chăm sóc cây mảng - Cây Chuỗi ngọc; h= 0,2-0,25m; D tán=0,2-0,25m; mật độ trồng 30 bầu/m2 38,1 m2/tháng
10 Đánh chuyển và trồng lại cây cảnh khóm hiện trạng, cây Ngọc Bút 21 cây
11 Đánh chuyển và trồng lại cây mảng hiện trạng, cây Dạ Yến thảo 804 m2
12 Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm 24 1 cây
13 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 50x50 cm- phạm vi v/c từ 50-100m 24 1 cây
14 Trồng, chăm sóc cây bóng mát - Cây Chà là cảnh; h= 1,0-1,5m; D tán=0,6-1m 24 cây/lần
H Dịch chuyển cây bóng mát
1 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 37 cây/lần
2 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 37 cây/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->