Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Minh Hoàng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 13:02:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,728,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào vét bùn lòng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,2814 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT và BVTK | 77,4604 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen san nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và BVTK | 8,6067 | 100m3 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Chương V E-HSMT và BVTK | 8,14 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V E-HSMT và BVTK | 27,86 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng rãnh, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,108 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,2112 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh, cửa xả | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,993 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, hố ga, cửa xả M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT và BVTK | 42,54 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 1,75 | m3 |
| 8 | Xây rãnh, hố ga, cửa xả bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT và BVTK | 86,11 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,0573 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh | Chương V E-HSMT và BVTK | 2,8521 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ rãnh M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 22,58 | m3 |
| 12 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT và BVTK | 582,31 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V E-HSMT và BVTK | 1,2243 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK<=10mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 2,5619 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK<=18mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 1,2576 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 23,38 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và BVTK | 314 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đổ tại chỗ | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,1393 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,0755 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 1,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cửa thu hàm ếch đúc sẵn | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,0751 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cửa thu hàm ếch đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,031 | tấn |
| 24 | Bê tông cửa thu hàm ếch đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,37 | m3 |
| 25 | Gia công song chắn rác bằng thép hình mạ kẽm | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,0211 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa thu hàm ếch đúc sẵn | Chương V E-HSMT và BVTK | 12 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN110 | Chương V E-HSMT và BVTK | 4,068 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa u.PVC DN110 | Chương V E-HSMT và BVTK | 113 | cái |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT và BVTK | 2,566 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp I | Chương V E-HSMT và BVTK | 64,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,8747 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V E-HSMT và BVTK | 25,74 | m3 |
| 5 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT và BVTK | 367,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường chắn | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,8596 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,7711 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng tường chắn M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 9,46 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tường chắn | Chương V E-HSMT và BVTK | 7,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tường chắn | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,511 | 100m |
| D | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,6382 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V E-HSMT và BVTK | 15,956 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,772 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,193 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp lề đường | Chương V E-HSMT và BVTK | 45,77 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu, đất cấp I | Chương V E-HSMT và BVTK | 2,8021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V E-HSMT và BVTK | 2,8021 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và BVTK | 39,1692 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT và BVTK | 2,7204 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,7009 | 100m3 |
| 11 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,3504 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V E-HSMT và BVTK | 7,01 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,1423 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) | Chương V E-HSMT và BVTK | 46,73 | m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát đen nền hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và BVTK | 10,6793 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen nền hề bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và BVTK | 10,6793 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,355 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT và BVTK | 10,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa đúc sẵn | Chương V E-HSMT và BVTK | 2,494 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 15,27 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, kích thước (30x19x100)cm | Chương V E-HSMT và BVTK | 335 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, kích thước (30x19x25)cm | Chương V E-HSMT và BVTK | 20 | m |
| 9 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT và BVTK | 15,16 | m3 |
| 10 | Trát tường bó gáy hè, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT và BVTK | 82,03 | m2 |
| 11 | Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và BVTK | 1,2743 | 100m3 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm | Chương V E-HSMT và BVTK | 1.274,33 | m2 |
| F | Cột điện | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất C2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 20,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột điện, đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,0676 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cột điện | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,6872 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng cột điện, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,1727 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT và BVTK | 12,04 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,97 | m3 |
| 7 | Cột điện PC.I-8,5-4,3 ngọn D190 | Chương V E-HSMT và BVTK | 6 | cột |
| 8 | Cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D190 | Chương V E-HSMT và BVTK | 8 | cột |
| 9 | Cột điện PC.I-10-5,0 ngọn D190 | Chương V E-HSMT và BVTK | 3 | cột |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V E-HSMT và BVTK | 13,505 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông nội tuyến bằng thủ công cự ly trung bình 90m (NC*0,09) | Chương V E-HSMT và BVTK | 13,505 | tấn |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m | Chương V E-HSMT và BVTK | 17 | cột |
| 13 | Biển tên cột | Chương V E-HSMT và BVTK | 12 | biển |
| G | Cáp điện, dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V E-HSMT và BVTK | 477,2 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,4772 | km |
| 3 | Kẹp xiết cáp 4x120 | Chương V E-HSMT và BVTK | 27 | cái |
| 4 | Mã ốp phi 20 | Chương V E-HSMT và BVTK | 27 | cái |
| 5 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT và BVTK | 4 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT và BVTK | 33,6 | m |
| 7 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT và BVTK | 42 | cái |
| H | Hộp chia điện, thang đỡ cáp | |||
| 1 | Hộp chia điện 12P-200A trọn bộ (bao gồm 03 cầu dao đơn pha 200A, phụ kiện treo hòm lên cột) | Chương V E-HSMT và BVTK | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp chia điện | Chương V E-HSMT và BVTK | 12 | cái |
| 3 | Ghíp nối nhôm bọc GN-2BL (A50-120) đấu nối cấp nguồn cho hộp chia điện | Chương V E-HSMT và BVTK | 96 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1Kv-4x50mm2 cấp nguồn xuống hộp chia điện (3m/hộp) | Chương V E-HSMT và BVTK | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x50mm2 xuống hộp chia điện | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,036 | km |
| 6 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V E-HSMT và BVTK | 4,8 | 10đầu |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm thang đỡ cáp | Chương V E-HSMT và BVTK | 55,56 | Kilôgam |
| 8 | Lắp đặt thang đỡ cáp | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,0556 | tấn |
| 9 | Tấm ốp + vòng bổ trợ | Chương V E-HSMT và BVTK | 24 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT và BVTK | 55,2 | m |
| 11 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT và BVTK | 60 | cái |
| I | Tiếp địa RLL (4 vị trí) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V E-HSMT và BVTK | 4 | cọc |
| 2 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V E-HSMT và BVTK | 7,64 | Kilôgam |
| 3 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa, đất cấp II | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,4 | 10cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,0712 | 100kg |
| 5 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | Chương V E-HSMT và BVTK | 28 | m |
| 6 | Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A70 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,4 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,28 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Chương V E-HSMT và BVTK | 0,1 | 100m |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT và BVTK | 16 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT và BVTK | 16 | cái |
| 11 | Bu long M16x50 | Chương V E-HSMT và BVTK | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi