Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936411-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200933257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 17:14:00 đến ngày 2020-09-24 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,273 m3
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,222 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,375 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,375 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,375 100m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,417 100m2
7 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,548 m3
8 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 104,637 m2
9 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48,175 viên
10 Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 379,158 viên
11 Lắp bó vỉa kích thước 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 47 m
12 Lắp bó vỉa kích thước 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 369,91 m
B THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
C THAY NẮP RÃNH DỌC B25
1 Cắt mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,45 10m
2 Tháo dỡ nắp rãnh B25 hiện trạng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 229 cái
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,783 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,606 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,366 tấn
6 Bê tông nắp rãnh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,267 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,168 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,053 100m3
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,053 100m3/1km
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,053 100m3/1km
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,168 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, - Lắp dựng nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 229 cái
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,053 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,053 100m3
15 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,053 100m3
D KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH B25
1 Cắt mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,441 10m
2 Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 568,82 cái
3 Nạo vét rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 29,918 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg- Nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 568,82 cái
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,299 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,299 100m3
7 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,299 100m3
E NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP HIỆN TRẠNG GA GANG TRÒN)
1 Tháo dỡ nắp ga gang tròn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 1cấu kiện
2 Ván khuôn gỗ xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,086 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nâng cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,95 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Nắp ga gang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 1cấu kiện
F NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP GA BÊ TÔNG)
1 Tháo dỡ nắp ga hiện trạng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 38 1cấu kiện
2 Ván khuôn gỗ xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,178 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nâng cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,954 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 38 1cấu kiện
G NẠO VÉT GHI THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Cắt mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,06 10m
2 Tháo nắp ghi gang hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
3 Nạo vét ghi thu nước trực tiếp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,9 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công- Tấm ghi gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,039 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,039 100m3
7 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,039 100m3
H XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Phá dỡ Nền gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.604,29 m2
2 Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 220,869 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,209 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,209 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,209 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,963 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,963 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,963 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,17 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15,848 100m2
11 Bê tông móng hè thông thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 118,236 m3
12 Bê tông móng hạ hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,02 m3
13 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.584,75 m2
14 Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 95,085 m2
15 Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 95,085 m2
16 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, màu xanh xám, KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.257,485 m2
17 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xanh xám, KT 30x30x5cm - Viên dẫn hướng cho người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 217,14 m2
18 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xanh xám, KT 30x30x5cm - Viên dừng bước cho người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15,04 m2
I XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,2 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,91 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,468 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,37 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23,4 m2
6 Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 342,643 viên
7 Lắp dựng Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 234 m
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,061 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,061 100m3
10 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,061 100m3
J LẮP ĐẶT LẠI ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26,057 công
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 104,228 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,273 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->