Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sân bê tông, cổng, tường rào nhà giặt là kết hợp để xe, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm cung cấp dịch vụ Chăm sóc sức khỏe - Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927800-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sân bê tông, cổng, tường rào nhà giặt là kết hợp để xe, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm cung cấp dịch vụ Chăm sóc sức khỏe - Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:09:00 đến ngày 2020-09-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,559,088,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,905 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,226 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,944 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,944 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,238 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 258,446 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,793 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 666,775 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 991,796 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 560,503 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,859 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,66 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,66 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,66 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,447 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,061 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm 1x2 bịt lỗ ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,366 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,728 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,082 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,306 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,986 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,938 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,923 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,65 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,509 | m2 |
| 46 | Chữ mica ốp nổi, cỡ chữ nhỏ tên Sở Y tế tỉnh Phú Thọ..... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Chữ mica ốp nổi, cỡ chữ lơn tên Trung Tâm Cung Cấp Dịch Vụ Chăm Sóc Sức Khỏe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.513,687 | kg |
| 49 | Sơn Tĩnh điện hàng rào thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.513,687 | kg |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cổng xếp lùa Inox tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,96 | md |
| 51 | Mô tơ điền khiển cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bảng điều khiển cổng tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Vật tư phụ lắp đặt cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 57 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,245 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,72 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 201,012 | 10m3/1km |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,218 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,265 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | 10 tấn/1km |
| B | Sân bê tông, sân lát gạch block, bó vỉa đá | |||
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,95 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 636 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,729 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 470,23 | m |
| 6 | Đánh bóng nền sân bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.180 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,95 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,95 | 100m3 |
| D | Sân lát gạch Block | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192 | m2 |
| E | Bó vỉa đá | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xanh, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,344 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 80km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,521 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,292 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,405 | 10 tấn/1km |
| F | Nhà bảo vệ xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,095 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,866 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,724 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,154 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,181 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,815 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,387 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,662 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,92 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,832 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,962 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,346 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,178 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,882 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 39 | Trang trí chân và đầu cột (cột giả) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,064 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,824 | m2 cấu kiện |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,064 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,972 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 47 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Chếch nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút góc nhựa fi 90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện 300x200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phụ kiện, cút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,087 | 10m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,309 | 10m3/1km |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,727 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,368 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | 10 tấn/1km |
| G | Nhà giặt là và nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,331 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,387 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,894 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,126 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,183 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,193 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,381 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,003 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,003 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,686 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,048 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,459 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 338,406 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,907 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,719 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,399 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,266 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, ốp diềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,26 | md |
| 37 | Máng tôn thu nước mưa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,22 | md |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,689 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,827 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,234 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 464,084 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 525,727 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,096 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 171,88 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,99 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 717,597 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 518,18 | m2 |
| 49 | Đóng trần tôn xốp vân giả gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 297,52 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 196,798 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng hệ khung thép hộp 40x40x1.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233,08 | kg |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,901 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi,cửa cuốn khe thoáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 54 | Mô tơ điều khiển cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Cửa cuốn kéo tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 56 | Hộp cửa cuốn, tấm aluminium | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính 5 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,45 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ kính 5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,45 | m2 |
| 60 | Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,45 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,656 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,78 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn lốp ốp trần 1x40w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại tuýp Led 2 x36w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 470 | m |
| 77 | Tủ điện KT (400x300x300) treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Đèn báo pha 6w - 200v | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Cầu chì 2A-250v | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Hộp điện phòng chứa 4-12 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | hộp |
| 86 | Đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 91 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 92 | Vật liệu phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 93 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12.000 BTU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 95 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Vật tư phụ( đai treo, vít, nở...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 97 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 101 | Nạp gas 410 cho máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | kg |
| 102 | Giá đỡ hệ thống ống đồng dẫn ga, ty treo, cùm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 104 | Vật tư phụ tê, cút, côn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Van phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bơm tăng áp Q=4m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Ống D50 PP-R (PN10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 113 | Ống D32PP-R (PN10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 114 | Ống D25 PP-R (PN10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Cút nhựa ren trong PPR D25x1/2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | nối ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | nối ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | nối ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 126 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Phụ kiện, vật tư | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 135 | Ống D110uPVC PN8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 136 | Ống D76uPVC PN8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 137 | Tê chéo 110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Tê chéo 76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Cút (90°) D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 140 | Cút (90°) D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Cút (45°) D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Cút (45°) D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Côn thu các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Nắp thông tắc nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | MĂng sông nối ống D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | MĂng sông nối ống D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Phụ kiện, vật tư | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 148 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | quả |
| 149 | Ống D110 uPVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 150 | Cút (90°) D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Cút (45°) D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 153 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,084 | 10m3/1km |
| 154 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,723 | 10m3/1km |
| 155 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,801 | 10 tấn/1km |
| 156 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,092 | 10 tấn/1km |
| 157 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,973 | 10 tấn/1km |
| H | Cấp điện, nước nhà trung tâm cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe | |||
| 1 | Máy bơm nước 3 pha, H= 60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Băng gen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 13 | Giọ hút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Bể nước cứu hỏa, bể lọc nước, bể lọc bụi, lò than | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,103 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,963 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,666 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,514 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,948 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,464 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,878 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,886 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,189 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 191,25 | m2 |
| 32 | Chống thấm bể bằng vật liệu chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 402,408 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng bộ thang thăm bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,703 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,807 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,425 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,808 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,643 | m2 |
| 49 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,643 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,78 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,05 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,861 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,504 | m2 |
| 54 | Sản xuất nắp tôn thăm bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 60 | Trát thành vách bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,89 | m2 |
| 61 | Trát thành vách bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,89 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,994 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,884 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,427 | m2 |
| 68 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,255 | 10m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,829 | 10m3/1km |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,95 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,589 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,602 | 10 tấn/1km |
| J | Cấp thoát nước sân vườn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 2 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Zắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | MĂng sông PPR D 32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van phao D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ren ngoài HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cút HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 10 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D25x1/2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D 32x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Van vòi gạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Zắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Băng ghen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 20 | Nút bịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,731 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,155 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,165 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,165 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,894 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,379 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 202,68 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 205,906 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng song gang chắn rác rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,88 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,562 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,864 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,834 | 10 tấn/1km |
| K | Cấp điện, chiếu sáng sân vườn và an toàn điện | |||
| 1 | Đèn led 90w/220v cột cao 8 m( bao gồm cả đế và phụ kiện kèm theo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Đèn chùm loại 4 bóng cột cao 4.5 m( bao gồm cả đế và phụ kiện kèm theo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn cắm trụ sân vườn cao cấp ( bao gồm cả đế và phụ kiện kèm theo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 859 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 859 | m |
| 10 | Tủ điện KT 300x250x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,19 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,459 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,311 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,311 | 100m3 |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 186 | md |
| 22 | Đèn cao áp ánh sáng hắt 400w (bao gồm cả đế và phụ kiện kém theo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Dây thép mạ kẽm D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 31 | Bộ kẹp nối dây mạ kẽm D16 với cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Hóa chất làm giảm điện chở gem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | kg |
| 33 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,964 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi