Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sân bê tông, cổng, tường rào nhà giặt là kết hợp để xe, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm cung cấp dịch vụ Chăm sóc sức khỏe - Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200927800-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sân bê tông, cổng, tường rào nhà giặt là kết hợp để xe, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm cung cấp dịch vụ Chăm sóc sức khỏe - Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200920162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 09:09:00 đến ngày 2020-09-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,559,088,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng, tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90,905 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,226 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 118,944 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 118,944 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,238 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 258,446 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,793 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 666,775 m3
9 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 991,796 m3
10 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 560,503 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,859 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,66 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,66 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,66 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,447 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,102 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,812 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,495 100m2
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,7 100m
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,061 100m2
21 Đá dăm 1x2 bịt lỗ ống thoát nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,366 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,24 m3
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,212 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,041 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,356 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,359 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,545 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,024 tấn
29 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,262 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,023 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,023 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,29 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,023 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,053 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,728 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,194 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,248 100m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,082 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,75 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,306 m3
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 44,986 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38,938 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 83,923 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 114,65 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38,509 m2
46 Chữ mica ốp nổi, cỡ chữ nhỏ tên Sở Y tế tỉnh Phú Thọ..... Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
47 Chữ mica ốp nổi, cỡ chữ lơn tên Trung Tâm Cung Cấp Dịch Vụ Chăm Sóc Sức Khỏe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
48 Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.513,687 kg
49 Sơn Tĩnh điện hàng rào thép hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.513,687 kg
50 Sản xuất, lắp dựng cổng xếp lùa Inox tự động Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,96 md
51 Mô tơ điền khiển cổng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
52 Bảng điều khiển cổng tự động Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
55 Tủ điện cổng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 hộp
56 Vật tư phụ lắp đặt cổng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
57 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80,245 10m3/1km
58 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,72 10m3/1km
59 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 201,012 10m3/1km
60 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,218 10 tấn/1km
61 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29,265 10 tấn/1km
62 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,117 10 tấn/1km
B Sân bê tông, sân lát gạch block, bó vỉa đá
C Sân bê tông
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,95 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,59 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 636 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,729 100m2
5 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 470,23 m
6 Đánh bóng nền sân bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3.180 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,95 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,95 100m3
D Sân lát gạch Block
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,1 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,31 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,288 100m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 192 m2
E Bó vỉa đá
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,584 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,233 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,8 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,258 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,258 100m3
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xanh, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 200 m
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 57,344 10m3/1km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 80km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 55,521 10m3/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,292 10 tấn/1km
10 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22,405 10 tấn/1km
F Nhà bảo vệ xây mới
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,095 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,878 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,866 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,29 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,026 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,015 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,724 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,154 m3
9 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,055 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,181 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,212 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,035 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,011 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cấu kiện
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,815 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,088 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,029 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,155 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,223 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,228 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,075 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,537 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,175 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,184 m3
25 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,039 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,039 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,387 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,149 100m2
29 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 m
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,928 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,662 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 59,92 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,832 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,962 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,346 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 48,178 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 81,882 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 m
39 Trang trí chân và đầu cột (cột giả) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
40 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,76 m2
41 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,064 m2
42 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,824 m2 cấu kiện
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,117 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,064 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,972 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,072 100m
47 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
48 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
49 Chếch nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
50 Cút góc nhựa fi 90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
55 Tủ điện 300x200x150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 hộp
56 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 115 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 m
61 Lắp đặt hộp nối, phụ kiện, cút Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
62 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,087 10m3/1km
63 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,309 10m3/1km
64 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,727 10 tấn/1km
65 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,368 10 tấn/1km
66 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,045 10 tấn/1km
G Nhà giặt là và nhà để xe
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,01 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,901 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,331 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,75 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,079 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 64,387 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,894 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,126 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,277 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,183 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,193 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,381 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,787 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,787 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,003 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,003 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 86,686 m3
19 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,361 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,361 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,411 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,048 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,459 tấn
24 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,24 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,24 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 338,406 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,907 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,524 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,388 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,267 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,719 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,399 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,186 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,266 100m2
36 Tôn úp nóc, ốp diềm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 57,26 md
37 Máng tôn thu nước mưa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 74,22 md
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 97,689 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35,827 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,234 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,09 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 464,084 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 525,727 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 54,096 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 171,88 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,99 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 717,597 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 518,18 m2
49 Đóng trần tôn xốp vân giả gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 297,52 m2
50 Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 196,798 m2
51 Sản xuất, lắp dựng hệ khung thép hộp 40x40x1.5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 233,08 kg
52 Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70,901 m2
53 Sản xuất cửa đi,cửa cuốn khe thoáng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,8 m2
54 Mô tơ điều khiển cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
55 Cửa cuốn kéo tay Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32,4 m2
56 Hộp cửa cuốn, tấm aluminium Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,46 m2
57 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính 5 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,45 m2
58 Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ kính 5ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 63,45 m2
60 Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 63,45 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,54 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,656 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,78 100m2
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn lốp ốp trần 1x40w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại tuýp Led 2 x36w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
69 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 190 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 470 m
77 Tủ điện KT (400x300x300) treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 hộp
78 Đèn báo pha 6w - 200v Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
79 Cầu chì 2A-250v Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 cái
81 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
82 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
83 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
84 Hộp điện phòng chứa 4-12 modul Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 hộp
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 hộp
86 Đế âm tường chống cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50 cái
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 250 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 450 m
91 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 cuộn
92 Vật liệu phụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
93 Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12.000 BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 máy
95 Giá đỡ dàn nóng điều hòa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
96 Vật tư phụ( đai treo, vít, nở...) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
97 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 100m
98 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 100m
99 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 100m
100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 100m
101 Nạp gas 410 cho máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 kg
102 Giá đỡ hệ thống ống đồng dẫn ga, ty treo, cùm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,26 100m
104 Vật tư phụ tê, cút, côn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bể
106 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
107 Van phao cơ D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
108 Bơm tăng áp Q=4m3/h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,02 100m
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
112 Ống D50 PP-R (PN10) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,08 100m
113 Ống D32PP-R (PN10) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,16 100m
114 Ống D25 PP-R (PN10) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,04 100m
115 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
118 Cút nhựa ren trong PPR D25x1/2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
122 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
123 nối ống PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
124 nối ống PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
125 nối ống PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 cái
126 Van 2 chiều PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
127 Van 2 chiều PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
128 Van 2 chiều PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
129 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
130 Rắc co nhựa PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
131 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
132 Phụ kiện, vật tư Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
133 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,75 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,75 m3
135 Ống D110uPVC PN8 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5 100m
136 Ống D76uPVC PN8 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,12 100m
137 Tê chéo 110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
138 Tê chéo 76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
139 Cút (90°) D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 cái
140 Cút (90°) D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
141 Cút (45°) D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
142 Cút (45°) D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
143 Côn thu các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
144 Nắp thông tắc nhựa D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
145 MĂng sông nối ống D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
146 MĂng sông nối ống D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
147 Phụ kiện, vật tư Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
148 Quả cầu chắn rác D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 quả
149 Ống D110 uPVC Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,12 100m
150 Cút (90°) D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
151 Cút (45°) D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
152 Keo dán ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
153 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,084 10m3/1km
154 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,723 10m3/1km
155 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,801 10 tấn/1km
156 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,092 10 tấn/1km
157 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,973 10 tấn/1km
H Cấp điện, nước nhà trung tâm cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
1 Máy bơm nước 3 pha, H= 60m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
5 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cuộn
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,16 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,68 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
10 Rắc co nhựa PPR D63 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
11 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
12 Băng gen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cuộn
13 Giọ hút Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
I Bể nước cứu hỏa, bể lọc nước, bể lọc bụi, lò than
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,756 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32,103 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,537 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,54 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,54 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,83 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,349 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,243 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,963 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,972 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,666 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,63 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,17 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,78 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,725 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,514 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,948 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38,464 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,567 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,25 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,015 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,907 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,878 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,73 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,886 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,059 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,009 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,006 100m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,189 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 191,25 m2
32 Chống thấm bể bằng vật liệu chuyên dụng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 402,408 m2
33 Sản xuất, lắp dựng bộ thang thăm bể Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,703 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,107 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,366 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,338 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,807 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,375 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,121 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,86 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,024 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,068 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,046 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cấu kiện
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,425 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 41,808 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 46,643 m2
49 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 46,643 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33,78 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,05 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,861 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65,504 m2
54 Sản xuất nắp tôn thăm bể Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,651 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,651 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,52 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,494 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,439 100m2
60 Trát thành vách bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 43,89 m2
61 Trát thành vách bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 43,89 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,994 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 47,884 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,646 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,016 100m2
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,675 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,427 m2
68 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,255 10m3/1km
69 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,829 10m3/1km
70 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,95 10 tấn/1km
71 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,589 10 tấn/1km
72 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,602 10 tấn/1km
J Cấp thoát nước sân vườn
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,58 100m
2 Tê PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
3 Zắc co PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
4 MĂng sông PPR D 32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
5 Van phao D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
6 Ren ngoài HDPE D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
7 Cút HDPE D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,62 100m
10 Cút PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
11 Cút PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
12 Tê PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
13 Tê PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 cái
14 Cút ren trong PPR D25x1/2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
15 Côn thu PPR D 32x25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
17 Van vòi gạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
18 Zắc co PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
19 Băng ghen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cuộn
20 Nút bịt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,44 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,115 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,115 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,44 m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90,731 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,155 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,165 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,165 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,524 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,894 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,379 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 202,68 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 205,906 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,168 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,018 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cấu kiện
38 Sản xuất, lắp dựng song gang chắn rác rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 124 cái
39 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,35 100m
40 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,375 100m
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,88 m3
42 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,562 10m3/1km
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,864 10m3/1km
44 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,834 10 tấn/1km
K Cấp điện, chiếu sáng sân vườn và an toàn điện
1 Đèn led 90w/220v cột cao 8 m( bao gồm cả đế và phụ kiện kèm theo) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 bộ
2 Đèn chùm loại 4 bóng cột cao 4.5 m( bao gồm cả đế và phụ kiện kèm theo) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
3 Đèn cắm trụ sân vườn cao cấp ( bao gồm cả đế và phụ kiện kèm theo) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 859 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 859 m
10 Tủ điện KT 300x250x150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 m
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 119,19 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 114,459 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,311 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,311 100m3
21 Lưới báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 186 md
22 Đèn cao áp ánh sáng hắt 400w (bao gồm cả đế và phụ kiện kém theo) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 150 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 150 m
25 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,2 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,2 m3
28 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cọc
29 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m
30 Dây thép mạ kẽm D16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 m
31 Bộ kẹp nối dây mạ kẽm D16 với cọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
32 Hóa chất làm giảm điện chở gem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 kg
33 Vật tư phụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
34 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,964 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->