Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933997-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 17:07:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200932831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 17:06:00 đến ngày 2020-09-24 17:07:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,506,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21,954 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông móng vỉa hè cũ dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,667 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,416 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,416 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,416 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,457 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,179 m3
8 Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 118,919 m2
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 62,89 tấn
10 Mua bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát KT 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 468,8145 viên
11 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 457 m
B THI CÔNG RÃNH DỌC B25
C THÁO DỠ
1 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 45,738 10m
2 Tháo dỡ đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 914,76 cái
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
D CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT NẮP ĐAN
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,829 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan cốt thép đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,726 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,439 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,312 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15,78 tấn
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,063 100m3
7 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,063 100m3
8 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,063 100m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15,78 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 274 cái
E Vỉa hàm ếch
1 Tháo dỡ vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cấu kiện
2 Mua viên hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 viên
3 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 m
F NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cấu kiện
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,163 100m2
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,795 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cấu kiện
G XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.628,626 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,9772 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,9772 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,9772 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 152,175 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,5218 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,5218 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,5218 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,488 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè , đá 1x2, mác 150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 131,903 m3
11 Lớp vữa lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.648,786 m2
12 Vữa chèn mạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 98,9272 m2
13 Vữa chèn mạch, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 98,9272 m2
14 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.549,8588 m2
15 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x5cm(viên dẫn hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 213,8782 m2
16 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x5cm( viên dừng chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,9504 m2
H XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,275 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,748 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,4464 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,335 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,69 m2
6 mua viên bó bồn cây bằng đá KT 10x15x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 318,8571 viên
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,207 tấn
8 Lắp đặt viên bó bồn cây 10x15x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 223,2 m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m3
I LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,5 công
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 74 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,635 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->