Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 15:23:00 đến ngày 2020-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,214,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP TRƯỜNG THCS HOÀNG KIM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 3,894 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,263 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,592 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,558 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,558 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 1,594 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 17,712 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,532 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,701 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,131 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,253 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 4,283 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,812 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,15 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,535 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,145 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,204 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,344 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,051 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 33 | Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) | Chương V | 38 | m |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,8 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 76 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 140,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76 | m2 |
| 40 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,032 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thang thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,859 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,694 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,932 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,27 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,86 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,148 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,362 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,43 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,124 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,043 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,264 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,8 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 16 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,043 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,864 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,129 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,075 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,449 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + huỳnh thép tấm) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + chớp thép tấm) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 0,066 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,88 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,386 | m2 |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC 600x400x2 | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V | 170 | m |
| 91 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 92 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn = 16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 6 | m3 |
| 100 | Cọc tiếp địa I63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 16,1 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (150x150x100) | Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 2 | m |
| 104 | Gia công xà treo dây | Chương V | 0,01 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà treo dây | Chương V | 0,01 | tấn |
| 106 | Lắp đặt treo đầu cột | Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ghíp nối dây | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Bu lông M12x150 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Móc treo dây D20 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đèn Tuýt Led Tube T8 gắn tường 220V/18Wx1.2mx1 | Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 116 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 4 | m |
| 117 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 46 | m |
| 118 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V | 12 | m |
| 119 | Ống nhựa luồn dây D20mm, đi nổi | Chương V | 45 | m |
| 120 | Hộp điện phòng đế nhựa chứa 2 Modul | Chương V | 1 | tủ |
| 121 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 122 | Lăp đặt rọ chắn rác trên mái | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Phễu nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Cole sắt D100 | Chương V | 10 | cái |
| 125 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V | 0,822 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,822 | m3 |
| 128 | Sản xuất bulong neo 4M16x200 | Chương V | 24 | cái |
| 129 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,332 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,557 | m2 |
| 131 | Khoan cấy bulong ren M16 | Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 132 | Lắp dựng thang thép | Chương V | 0,332 | tấn |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,099 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,879 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,879 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 150 kg | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 137 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V | 6,007 | m3 |
| 138 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V | 1,125 | m3 |
| 139 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 24,26 | m2 |
| 140 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 7,132 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Chương V | 0,926 | m3 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,272 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,272 | m2 |
| 144 | Sản xuất và lắp đặt goong cửa cổng | Chương V | 16 | cái |
| 145 | Sản xuất cổng sắt | Chương V | 0,324 | tấn |
| 146 | Sản xuất biển hiệu trường | Chương V | 0,054 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,819 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 22,776 | m2 |
| 149 | Bắn thép lá vào khung biển trường | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | Chương V | 0,054 | tấn |
| 151 | Sản xuất và lắp dựng biển bạt vào khung biển cổng | Chương V | 14,572 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V | 2,4 | m2 |
| 153 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V | 2,4 | m2 |
| 154 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V | 0,341 | m3 |
| 155 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 24,612 | m2 |
| 156 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Vữa XM mác 75 | Chương V | 1,815 | m3 |
| 157 | Đóng lưới chống rạn giữa lớp trát cũ và trát mới | Chương V | 117,2 | m |
| 158 | Trát ô tường xây bổ sung, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 29,74 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,87 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,87 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,181 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS VẠN YÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 13,912 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,766 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Chương V | 33,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung cột, khung kèo nhà để xe | Chương V | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 3,813 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,153 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,261 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,327 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,623 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,32 | m2 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chương V | 42,8 | 1m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 13,424 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 16,557 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,435 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,701 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,131 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,253 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,103 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 4,27 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,812 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,266 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,204 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,212 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,039 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) | Chương V | 38 | m |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,8 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 130,5 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,5 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 140,6 | m2 |
| 45 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,032 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thang thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 3,636 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Cút PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cắt khe bê tông, bê tông sân trường chiều dày 15cm | Chương V | 13,28 | 100m |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 1,498 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,818 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,694 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,932 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,27 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,86 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,148 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,362 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,43 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,124 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,043 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,264 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,8 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 16 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,043 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,864 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,129 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,075 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,449 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + huỳnh thép tấm) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + chớp thép tấm) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 0,066 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,88 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,386 | m2 |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC 600x400x2 | Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V | 65 | m |
| 99 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 100 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn = 16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 7,68 | m3 |
| 108 | Cọc tiếp địa I63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 19,2 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (150x150x100) | Chương V | 1 | hộp |
| 111 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 2 | |
| 112 | Gia công xà treo dây | Chương V | 0,01 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà treo dây | Chương V | 0,01 | tấn |
| 114 | Lắp đặt treo đầu cột | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ghíp nối dây | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Bu lông M12x150 | Chương V | 3 | cái |
| 117 | Móc treo dây D20 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đèn Tuýt Led Tube T8 gắn tường 220V/18Wx1.2mx1 | Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 24 | m |
| 124 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 125 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 126 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V | 12 | m |
| 127 | Ống nhựa luồn dây D20mm, đi nổi | Chương V | 50 | m |
| 128 | Hộp điện phòng đế nhựa chứa 2 Modul | Chương V | 1 | tủ |
| 129 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lăp đặt rọ chắn rác trên mái | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Phễu nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Cole sắt D100 | Chương V | 10 | cái |
| 133 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | 6 . CỘT D108 | Chương V | 4,8 | 0.0 |
| 135 | Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm | Chương V | 4,8 | 1m |
| 136 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,216 | m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,008 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,144 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,012 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,005 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,341 | m3 |
| 143 | Bulong móng M20-400 | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,056 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,056 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 0,202 | m3 |
| 147 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,657 | m3 |
| 148 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 0,135 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 0,792 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 0,792 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,66 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,096 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,66 | m2 |
| 154 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 15,593 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 157 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 1,215 | m3 |
| 158 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,329 | tấn |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,612 | tấn |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V | 4,224 | m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,441 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,63 | m3 |
| 166 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,208 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,167 | m3 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,32 | m2 |
| 171 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,178 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,278 | m2 |
| 174 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,691 | m2 |
| 175 | Sản xuất và lắp đặt bulong neo M20x300 | Chương V | 32 | cái |
| 176 | Gia công thang sắt | Chương V | 4,972 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 116,999 | m2 |
| 178 | Khoan cấy bulong ren M20 | Chương V | 32 | lỗ khoan |
| 179 | Bulong ren M20x220 | Chương V | 32 | cái |
| 180 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 4,972 | tấn |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 2,948 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 1,701 | m3 |
| 183 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,248 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,56 | m2 |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6 | m2 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,088 | m3 |
| 187 | Ống UPVC D110 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 188 | Chếch UPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,098 | m3 |
| 190 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 0,99 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠCH ĐÀ B | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chương V | 50,4 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 20,064 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Chương V | 3,551 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 39,459 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,868 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,956 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,658 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,24 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 3,397 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,193 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,413 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,189 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,497 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,679 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,051 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) | Chương V | 43 | m |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,1 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,25 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 109,65 | m2 |
| 32 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,013 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thang thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,664 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cắt khe bê tông, bê tông sân trường chiều dày 15cm | Chương V | 13,28 | 100m |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 1,498 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,818 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,694 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,932 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,27 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,86 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,148 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,362 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,43 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,124 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,043 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,264 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,8 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 16 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,043 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,864 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,129 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,075 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,449 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + huỳnh thép tấm) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + chớp thép tấm) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 0,066 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,88 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,386 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC 600x400x2 | Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 87 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn = 16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 7,84 | m3 |
| 95 | Cọc tiếp địa I63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 19,6 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (150x150x100) | Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 2 | m |
| 99 | Gia công xà treo dây | Chương V | 0,01 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà treo dây | Chương V | 0,01 | tấn |
| 101 | Lắp đặt treo đầu cột | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ghíp nối dây | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Bu lông M12x150 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Móc treo dây D20 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đèn Tuýt Led Tube T8 gắn tường 220V/18Wx1.2mx1 | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 111 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 4 | m |
| 112 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 113 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V | 12 | m |
| 114 | Ống nhựa luồn dây D20mm, đi nổi | Chương V | 30 | m |
| 115 | Hộp điện phòng đế nhựa chứa 2 Modul | Chương V | 1 | tủ |
| 116 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 117 | Lăp đặt rọ chắn rác trên mái | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Phễu nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Cole sắt D100 | Chương V | 10 | cái |
| 120 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,155 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,155 | m3 |
| 123 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,048 | m3 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,928 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,928 | m2 |
| 126 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chương V | 16,1 | 1m |
| 127 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,816 | m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,75 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,543 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,028 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,172 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,511 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V | 2,12 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,511 | m3 |
| 139 | Sản xuất và lắp đặt bulong neo M20x300 | Chương V | 56 | cái |
| 140 | Gia công thang sắt | Chương V | 2,07 | tấn |
| 141 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 2,07 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,688 | m2 |
| 143 | Bulong M16 | Chương V | 72 | cái |
| 144 | Bulong ren M18 | Chương V | 32 | cái |
| 145 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 3,698 | m2 |
| 146 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 5,52 | m2 |
| 147 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,813 | m3 |
| 148 | Đóng lưới chống rạn giữa lớp trát cũ và trát mới | Chương V | 27,6 | m |
| 149 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 6,938 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 6,938 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,938 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,938 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 23,94 | m2 |
| 154 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,852 | m3 |
| 155 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 67,049 | m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V | 7,31 | m3 |
| 157 | Đóng lưới chống rạn giữa lớp trát cũ và trát mới | Chương V | 319,28 | m |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 50,793 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 50,793 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,793 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,793 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 32,76 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 164 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,372 | m3 |
| 165 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 49,442 | m2 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V | 8,15 | m3 |
| 167 | Đóng lưới chống rạn giữa lớp trát cũ và trát mới | Chương V | 239,36 | m |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 48,74 | m2 |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 48,74 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,74 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,74 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC MÊ LINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 0,391 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,756 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày = 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,398 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 1,87 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,902 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,513 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,522 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,862 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,522 | m2 |
| 13 | Sản xuất bulong neo 4M18x200 | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Sản xuất thang sắt | Chương V | 0,644 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,281 | m2 |
| 16 | Khoan cấy bulong ren M18 | Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 17 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 0,644 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V | 0,827 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,704 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 3,397 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 1,531 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,821 | m3 |
| 23 | Đóng lưới chống rạn giữa lớp trát cũ và trát mới | Chương V | 16,28 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,53 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,53 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,53 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,53 | m2 |
| 28 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,668 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 3,058 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V | 0,414 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 1,082 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 | Chương V | 1,518 | m3 |
| 33 | Đóng lưới chống rạn giữa lớp trát cũ và trát mới | Chương V | 29,72 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,897 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,897 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,897 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,897 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày <=11cm | Chương V | 3,144 | m3 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 9,512 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 3,144 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 | Chương V | 6,288 | m3 |
| 42 | Đóng lưới chống rạn giữa lớp trát cũ và trát mới | Chương V | 43,24 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 28,582 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 28,582 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,582 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,582 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PCCC TRƯỜNG THCS HOÀNG KIM | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bể mồi 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x10+1x6 | Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 4x2,5 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | Lỗ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,855 | m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 2,87 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,93 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 800x600x180mm | Chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 87 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V | 29 | cái |
| 81 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Khoan rút lõi | Chương V | 5 | Lỗ |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,403 | m2 |
| 85 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,87 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 1,48 | 100m |
| 87 | Đào đất đường ống | Chương V | 15,48 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200 | Chương V | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) | Chương V | 6,5 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) | Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 92 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 95 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 8 | Cái |
| 96 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 97 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 1.098 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Chương V | 189 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 40mm | Chương V | 1,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Chương V | 19,51 | 100m |
| 108 | Măng sông nhựa D25 | Chương V | 61 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa D16 | Chương V | 1.084 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Chương V | 159 | cái |
| 111 | Kẹp giữ ống 16mm | Chương V | 1.084 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Đào đất đường ống | Chương V | 0,98 | m3 |
| 114 | Đắp đất đường ống | Chương V | 0,98 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PCCC TRƯỜNG THCS VẠN YÊN | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bể mồi 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x10+1x6 | Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 4x2,5 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | Lỗ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,855 | m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 800x600x180mm | Chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 54 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | Lỗ |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,966 | m2 |
| 85 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,18 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 87 | Đào đất đường ống | Chương V | 12 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200 | Chương V | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) | Chương V | 0,54 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 94 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 7 | Cái |
| 95 | Lắp đặt trung tâm 10 kênh xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 96 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Chương V | 806 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 772 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 | Chương V | 52 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Chương V | 61 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 4 | 5 đèn |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Chương V | 14,35 | 100m |
| 108 | Măng sông nhựa D25 | Chương V | 35 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa D16 | Chương V | 787 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Chương V | 120 | cái |
| 111 | Kẹp giữ ống 16mm | Chương V | 1.435 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Đào đất đường ống | Chương V | 0,98 | m3 |
| 114 | Đắp đất đường ống | Chương V | 0,98 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PCCC TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠCH ĐÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bể mồi 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x10+1x6 | Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 4x2,5 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | Lỗ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,241 | m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 1,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm | Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 800x600x180mm | Chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | Lỗ |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,456 | m2 |
| 83 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 1,92 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,61 | 100m |
| 85 | Đào đất đường ống | Chương V | 25 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200 | Chương V | 9 | hộp |
| 88 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) | Chương V | 8,2 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 90 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 92 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 9 | Cái |
| 93 | Lắp đặt trung tâm 15 kênh xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 94 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Chương V | 483 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 473 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 15Px0,5mm2 | Chương V | 29 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 | Chương V | 31 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Chương V | 89 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 101 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 40mm | Chương V | 1,49 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Chương V | 9,56 | 100m |
| 105 | Măng sông nhựa D16 | Chương V | 345 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Chương V | 108 | cái |
| 107 | Kẹp giữ ống 16mm | Chương V | 956 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 10 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PCCC TRƯỜNG TIỂU HỌC MÊ LINH | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bể mồi 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x10+1x6 | Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 4x2,5 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | Lỗ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,8548 | m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 2,95 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm | Chương V | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Chương V | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 800x600x180mm | Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 84 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | Lỗ |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 122,9153 | m2 |
| 84 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,95 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 86 | Đào đất đường ống | Chương V | 54 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200 | Chương V | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) | Chương V | 6,5 | 10 đầu |
| 90 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 94 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 8 | Cái |
| 95 | Lắp đặt trung tâm 10 kênh xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 96 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Chương V | 745 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 857 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Chương V | 106 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 102 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm | Chương V | 10 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 1,88 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Chương V | 16,02 | 100m |
| 106 | Măng sông nhựa D25 | Chương V | 61 | cái |
| 107 | Măng sông nhựa D16 | Chương V | 534 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Chương V | 140 | cái |
| 109 | Kẹp giữ ống 16mm | Chương V | 1.602 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG THCS HOÀNG KIM | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=15kw, Q=63M3/h; H=39m, | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel:p=15kw, Q=63M3/h; H=39m | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện: P=2,2kw, Q=3,6M3/h; H=47m; | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG THCS VẠN YÊN | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=15kw, Q=63M3/h; H=39m, | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel:p=15kw, Q=63M3/h; H=39m | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện: P=2,2kw, Q=3,6M3/h; H=47m; | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠCH ĐÀ B | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=15kw, Q=63M3/h; H=39m, | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel:p=15kw, Q=63M3/h; H=39m | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện: P=2,2kw, Q=3,6M3/h; H=47m; | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC MÊ LINH | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=15kw, Q=63M3/h; H=39m, | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel:p=15kw, Q=63M3/h; H=39m | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện: P=2,2kw, Q=3,6M3/h; H=47m; | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi