Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 04:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 20:11:00 đến ngày 2020-09-21 04:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,876,864,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ BIA GHI DANH ( 2CÁI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 4,496 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V | 341,0849 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 683,6288 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Boss vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 341,085 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Boss vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 683,692 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn SONBOSS LUXE | Theo chương V | 1.024,777 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp rong rêu trên mái ngói (VD nhân công /3) | Theo chương V | 358,0864 | m2 |
| 8 | Sơn ngói 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót ngăn rêu mốc Falcon, sơn phủ chống thấm pha màu thế hệ mới Falcon) | Theo chương V | 358,086 | 1m2 |
| B | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh chân móng | Theo chương V | 221,53 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh trụ ốp gạch | Theo chương V | 77,688 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột tường rào ngoài nhà | Theo chương V | 1.731,797 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung sắt | Theo chương V | 291,34 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Boss vào các kết cấu - tường (khoảng 50% DT tường, trụ) | Theo chương V | 681,209 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Boss vào các kết cấu - cột, dầm, trần (khoảng 50% DT tường, trụ) | Theo chương V | 184,6895 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn SONBOSS LUXE | Theo chương V | 865,899 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SONBOSS LUXE, 1 nước lót, 2 nước phủ (Còn lại 50% không bả lại mà chỉ sơn) | Theo chương V | 865,899 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 291,34 | 1m2 |
| 10 | Quét nước xi măng chân móng | Theo chương V | 221,53 | 1m2 |
| 11 | Sơn gạch 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót ngăn rêu mốc Falcon, sơn phủ chống thấm pha màu thế hệ mới Falcon) | Theo chương V | 77,688 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bức bình phong | Theo chương V | 38,812 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Boss vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 38,812 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn SONBOSS LUXE | Theo chương V | 38,812 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 | Theo chương V | 848,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo chương V | 602 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng đá sa thạch khổ 300x600x18, màu xám, khò nhám mặt vữa XM mác 75 dày 50mm | Theo chương V | 1.450,1 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 97,3498 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Theo chương V | 97,35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Theo chương V | 97,35 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển đi đổ 7km) | Theo chương V | 97,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 97,35 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất C3 | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Máy bơm chìm 4ST 24-14, Pentax công suất 4HP/380V | Theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Dây cáp D6 thả máy bơm | Theo chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm 3 pha | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo chương V | 25 | m |
| 8 | Cút các loại | Theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 3mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa mở uPVC D34(tay gạt kim loại) | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bét phun tưới cây bằng đồng D21 | Theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 3mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa một đầu ren trong đồng D21 | Theo chương V | 120 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa một đầu ren ngoài đồng D27 | Theo chương V | 120 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài đồng PVC D27 | Theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa mở uPVC D27(tay gạt kim loại) | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo chương V | 1 | lần |
| 26 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo chương V | 20 | m |
| 27 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo chương V | 10 | m |
| 28 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo chương V | 10 | m |
| 29 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo chương V | 10 | m |
| 30 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | Theo chương V | 50 | m |
| 31 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo chương V | 0,1641 | 10m3 |
| 32 | Vận chuyển mùn khoan tiếp 3km, cự ly vận chuyển <= 4km | Theo chương V | 0,164 | 10m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát chống vách, đk=120mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 150x5mm | Theo chương V | 30,5 | m |
| 35 | Chèn đá 10*20 | Theo chương V | 0,3834 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,0117 | m3 |
| 37 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo chương V | 30 | m |
| 38 | Nắp thép bảo vệ giếng khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bu lông phi 14 L= 300 | Theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x4mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 42 | Lắp đèn led chiếu sáng đường D CSD02L/100W ở độ cao <= 12m | Theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V | 10 | cái |
| E | XÂY MỚI MỘ CHỜ ( 15 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 3,8834 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,0496 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 2,1446 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 0,2079 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V | 19,74 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V | 4 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xàm hoa văn đen vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 19,182 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi