Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư Ngân sách Quận năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 20:50:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,603,399 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phòng tiếp dân, Cải tạo phòng tắm thành phòng tạm giam, thay mái tole Tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo dự toán được duyệt | 4,2075 | M2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán được duyệt | 3,6 | M2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo dự toán được duyệt | 0,9299 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán được duyệt | 30,68 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo dự toán được duyệt | 0,2655 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo dự toán được duyệt | 39,68 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo dự toán được duyệt | 1,54 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo dự toán được duyệt | 0,9299 | M3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo dự toán được duyệt | 0,9299 | M3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo dự toán được duyệt | 0,9299 | M3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo dự toán được duyệt | 0,224 | M3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Theo dự toán được duyệt | 29,44 | M2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo dự toán được duyệt | 0,1751 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán được duyệt | 0,1751 | Tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo dự toán được duyệt | 0,3968 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 4,2075 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 4,2075 | M2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 2,24 | M2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 4,8 | M2 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, M75 | Theo dự toán được duyệt | 0,674 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 0,674 | M2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Theo dự toán được duyệt | 31,11 | M2 |
| 24 | Sơn nước tường trong nhà | Theo dự toán được duyệt | 39,66 | M2 |
| 25 | SXLD trần thạch cao | Theo dự toán được duyệt | 30,68 | M2 |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| B | Chống thấm nhà vệ sinh Tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo dự toán được duyệt | 4 | M2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo dự toán được duyệt | 4 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo dự toán được duyệt | 3,08 | M2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo dự toán được duyệt | 0,264 | M3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo dự toán được duyệt | 1,064 | Tấn |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo dự toán được duyệt | 1,064 | M3 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo dự toán được duyệt | 1,064 | M3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo dự toán được duyệt | 1,064 | M3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo dự toán được duyệt | 42,022 | M2 |
| 11 | Vệ sinh sàn nhà vệ sinh trước khi quét chống thấm | Theo dự toán được duyệt | 4 | M2 |
| 12 | Quét flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng | Theo dự toán được duyệt | 4 | M2 |
| 13 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 4 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 4 | M2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 5,28 | M2 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, M75 | Theo dự toán được duyệt | 0,264 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 5,28 | M2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Theo dự toán được duyệt | 42,022 | M2 |
| 19 | Sơn nước tường trong nhà | Theo dự toán được duyệt | 42,022 | M2 |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo dự toán được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| C | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công Tầng 3, mái tole và mái BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo dự toán được duyệt | 10,5 | M2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo dự toán được duyệt | 37,29 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo dự toán được duyệt | 1,54 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo dự toán được duyệt | 0,2655 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo dự toán được duyệt | 43,62 | M2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo dự toán được duyệt | 0,264 | M3 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo dự toán được duyệt | 4,3733 | Tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo dự toán được duyệt | 4,3733 | M3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo dự toán được duyệt | 4,3733 | M3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo dự toán được duyệt | 4,3733 | M3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo dự toán được duyệt | 42,64 | M2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo dự toán được duyệt | 0,1751 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán được duyệt | 0,1751 | Tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo dự toán được duyệt | 0,4362 | 100m2 |
| 16 | Vệ sinh sàn nhà vệ sinh trước khi quét chống thấm | Theo dự toán được duyệt | 37,29 | M2 |
| 17 | Quét flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng | Theo dự toán được duyệt | 37,29 | M2 |
| 18 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 37,29 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 37,29 | M2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 2,64 | M2 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, M75 | Theo dự toán được duyệt | 0,264 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, M75 | Theo dự toán được duyệt | 2,64 | M2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Theo dự toán được duyệt | 42,64 | M2 |
| 24 | Sơn nước tường trong nhà | Theo dự toán được duyệt | 42,64 | M2 |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| 28 | SXLD trần thạch cao | Theo dự toán được duyệt | 18,81 | M2 |
| D | Sơn nước mặt tiền nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo dự toán được duyệt | 97,99 | M2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | Theo dự toán được duyệt | 97,99 | M2 |
| 3 | Sơn nước tường ngoài nhà | Theo dự toán được duyệt | 97,99 | M2 |
| E | Sửa chữa hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh các tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh, đường kính ống d=27mm | Theo dự toán được duyệt | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh, đường kính ống d=60mm | Theo dự toán được duyệt | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh, đường kính ống d=114mm | Theo dự toán được duyệt | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đăt côn nhựa Bình Minh đường kính côn d=27mm | Theo dự toán được duyệt | 18 | Cái |
| 5 | Lắp đăt côn nhựa Bình Minh, đường kính côn d=60mm | Theo dự toán được duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đăt côn nhựa Bình Minh, đường kính côn d=114mm | Theo dự toán được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa Bình Minh, đường kính cút d=27mm | Theo dự toán được duyệt | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa Bình Minh, đường kính cút d=60mm | Theo dự toán được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa Bình Minh, đường kính cút d=114mm | Theo dự toán được duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | Theo dự toán được duyệt | 15 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi